wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối HK II

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Một tụ điện như hình. Các thông số trên tụ cho biết:

a)

Điện tích giới hạn của tụ 100uF, năng lượng giới hạn 400 V.

b)

Điện tích giới hạn của tụ 100uF, hiệu điện thế giới hạn 400 V

c)

Điện dung của tụ 100uF, hiệu điện thế đánh thủng tụ 400 V.

d)

Điện dung của tụ 100uF, hiệu điện thế giới hạn 400 V.

2.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại sứ

b)

Giữa hai bản kim loại không khí.

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi.

d)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết,

3.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

Mica

b)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

c)

nhựa pôliêtilen.

d)

giấy tẩm parafin.

4.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

5.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện ?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác

b)

Một quả cầu thuỷ tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác

c)

Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí

d)

Hai quả cầu thuỷ tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

6.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

b)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

c)

cọ xát các bản tụ với nhau

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

7.

Quạt điện nhà bạn A bị hỏng chiếc tụ điện như Hình và cần được thay thế. Cửa hàng đồ điện có một số loại tụ điện đang bán như sau:

(a): 2µF 300 V;

(b): 2,5 µF-300 V;

(c): 2,5µF 100 V;

(d): 1,5 µF-250 V;

(e): 1µF-250 V.

a)

Tụ điện (a).

b)

Tụ điện (b) hoặc tụ điện (c) đều được

c)

Tụ điện (c).

d)

Tụ điện (b) hoặc mua tụ điện (d) và tụ điện (e) về ghép song song với nhau

8.

Một quạt điện gặp trục trặc: Cánh quạt quay chậm, yếu; động cơ nóng, rung và có âm thanh lớn. Khi người thợ gỡ phần vỏ ra để sửa chữa, Nam nhìn vào thấy thợ chỉ thay một bộ phận nhỏ màu đen hình chữ nhật, trên đó có ghi dòng chữ “CBB61 – 4,5 uF – 450 V”. Sau đó quạt chạy bình thường. Bộ phận đó là gì?

a)

Điện trở

b)

Cảm biến

c)

Tụ điện

d)

Nguồn điện

9.

Gọi Q, C, U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ với Q.

b)

C phụ thuộc vào Q và U

c)

Tỉ lệ nghịch với U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U

10.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ điện 1 hiệu điện thế

b)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện

c)

Cọ xát các bản tụ với nhau

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

11.

2 điện thích điểm +2Q và -Q được đặt cố định tại hai điểm như hình. Phải đặt điện tích q0 ở vị trí nào thì lực điện do +2Q và -Q tác dụng lên điện tích q0 có thể bằng nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hình sau mô tả 2 bản kim loại phẳng, mỏng, rộng A và B đặt song song và được tích điện trái dấu nhau.

Nếu một proton được đặt không vận tốc đầu vào vùng không gian giữa hai bản tại M và nó chuyển động về phía

bản A thì:

a)

Bản A tích điện dương, điện trường giữa hai bản có chiều từ bản A đến bản B

b)

Bản A tích điện dương, điện trường giữa hai bản có chiều từ bản B đến bản A

c)

Bản A tích điện âm, điện trường giữa hai bản có chiều từ bản B đến bản A

d)

Bản A tích điện âm, điện trưởng giữa hai bản có chiều từ bản A đến bản B

13.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

14.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm M

b)

Cường độ điện trường E

c)

Điện tích q đặt tại điểm M

d)

Vị trí được chọn làm mốc của điện thế

15.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là Umn = 40V. Chọn câu chính xác nhất

a)

Điện thế ở M là 40 V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c)

Điện thế ở N bằng 0.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V

16.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN = 1/UNM

d)

UMN = -1/UNM

17.

Biết hiệu điện thế giữa hai điểm MN là 6 V. Biểu thức nào dưới đây chính xác

a)

VM = 6V

b)

VN = 6V

c)

VM - VN = 6V

d)

VN - VM = 6V

18.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 12 V. Phát biểu chính xác nhất là

a)

Điện thế ở M là 40 V

b)

Điện thế ở N bằng 0

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 12V

19.

Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện Trường

đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện

trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường?

a)

AMQ = -AQN

b)

AQP = AQN

c)

AMN = ANP

d)

AMQ = AMP

20.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường là

a)

A = 2qEs

b)

A = 0

c)

A = qEs

d)

A = qe/s

21.

Công của lực điện trường làm dịch chuyển electron trong một điện trường là công phát động (A>0) khi

a)

electron dịch chuyển cùng chiều điện trường

b)

electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

electron dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

d)

electron dịch chuyển theo một đường cong bất kỳ

22.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

23.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

24.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các diện tích

c)

môi trường dẫn điện.

d)

dạng vật chất bao quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích

25.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện (hình 13.7) thì yếu tố nào sẽ

luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian

26.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện

b)

hai vật nhiễm điện khác loại

c)

hai vật nhiễm điện cùng loại

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

27.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng không

d)

Tăng

28.

Một vật mang điện âm là do

a)

Vật dư electron

b)

Vật thiếu electron

c)

Hạt nhân nguyên tử của vật có số nơtron nhiều hơn số proton

d)

Hạt nhân nguyên tử của nó có số prôton nhiều hơn số nơtron

29.

Ion dương được tạo thành do

a)

Nguyên tử nhận electron

b)

Nguyên tử mất proton

c)

Nguyên tử nhận proton

d)

Nguyên tử mất electron

30.

Hình vẽ sau mô tả một electron được đặt tại A và một proton được đặt tại B. Một điện tích thử dương được đặt giữa electron và proton. Khi cho điện tích thử tự do, nó sẽ chuyển động đến:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do

a)

Nước biển

b)

Nước sông

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

32.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào dưới đây?

a)

Khoảng cách giữa 2 điện tích.

b)

Độ lớn điện tích

c)

Bản chất điện môi

d)

Dấu điện tích

33.

Khi tăng đồng thời độ lớn của mỗi điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 1 nửa

d)

Không thay đổi

34.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận:

a)

Chúng đều là điện tích dương

b)

Chúng trái dấu

c)

Chúng đều là điện tích âm

d)

Chúng cùng dấu nhau

35.

Hình dưới là sơ đồ máy lọc bụi không khí trong gia đình. Biết rằng sau khi đi qua bộ phận số 2 hạt bụi sẽ nhiễm điện dương. Hạt bụi sẽ bị hút bởi lực hút tĩnh điện khi đi qua bộ phận số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Xét điện tích Q đặt tại O. Vectơ cường độ điện trường E do Q gây ra tại điểm M

a)

hướng ra xa Q nếu Q<0

b)

có độ lớn giảm khi đoạn OM giảm

c)

hướng về phía Q nếu Q>0

d)

có độ lớn giảm khi đoạn OM tăng.

37.

Nhận định nào sau đây là sai? Vectơ cường độ điện trường E tại điểm M do một điện tích điểm Q (Q>0) gây ra

a)

Có chiều luôn hướng về Q

b)

Có chiều luôn hướng xa Q

c)

Có phương là đường thẳng nối Q với M

d)

Có điểm đặt tại M

38.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

HÌnh 4

39.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

40.

Điện trường không tác dụng vào đối tượng nào sau đây ?

a)

Ion Cl-

b)

Proton

c)

Ion H+

d)

Nơtrôn

41.

Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là

a)

A và B đều tích điện dương.

b)

A tích điện dương và B tích điện âm.

c)

A tích điện âm và B tích điện dương

d)

A và B đều tích điện âm.

42.

Thông số 10000 mAh của nhà sản xuất đưa ra đối với pin sạc dự phòng ở hình vẽ bên có ý nghĩa :

a)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 10mA

b)

tổng điện trở của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 10A

c)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong I giờ có cường độ dòng điện là 10A

d)

tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 giờ có cường độ dòng điện là 100A

43.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

44.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

c)

chiều dịch chuyển của các ion

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.