wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập GDKT Giữa Kỳ 1

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế là

a)

Kích thích, điều tiết hoạt động sản xuất, tiêu dùng

b)

Điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế

c)

Cải thiện chất lượng cuộc sống người dân

d)

Kiểm soát, bình ổn hàng hóa, dịch vụ

2.

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung khái niệm nào ?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Phát triển sản xuất

d)

Tăng trưởng kinh tế

3.

Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là

a)

GNI

b)

GNP

c)

GDP

d)

Gini

4.

Tổng thu nhập quốc dân được gọi là

a)

GNI

b)

GNP

c)

GDP

d)

Gini

5.

Thước đo chủ yếu về tiến bộ kinh tế,xã hội trong mỗi giai đoạn phát triển quốc gia là

a)

Sự giàu có của mỗi quốc gia

b)

Sự phát triển của khoa học-công nghệ

c)

Dân số tăng nhanh và ổn định

d)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế

6.

Tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo ra trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập nội địa

d)

Tổng thu nhập quốc gia

7.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa, dịch vụ cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ quốc gia được gọi là

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập nội địa

d)

Tổng thu nhập quốc gia

8.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta là

a)

Tăng nông nghiệp và giảm công nghiệp, dịch vụ

b)

Giảm nông nghiệp, công nghiệp và tăng dịch vụ

c)

Giảm nông nghiệp và tăng công nghiệp, dịch vụ

d)

Tăng cả nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

9.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Tạo điều kiện giải quyết công ăn, việc làm

b)

Làm cho mức thu nhập của dân cư tăng

c)

Giảm bớt tình trạng đói nghèo

d)

Thúc đẩy gia tăng khoảng cách giàu nghèo

10.

Một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu kinh tế mà Đảng và Nhà nước ta đang nỗ lực không ngừng là

a)

Phát triển văn hóa

b)

Điều chỉnh chính sách dân số

c)

Đầu tư an ninh, quốc phòng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

11.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí và hài hòa giữa các mặt nào của sự phát triển?

a)

Kinh tế, xã hội và y tế.

b)

Kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

Giáo dục, xã hội và kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường, giáo dục và kinh tế.

12.

Đâu là vai trò của phát triển kinh tế bền vững ?

a)

Gia tăng chất lượng cuộc sống nhân dân

b)

Gini ngày càng cao

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

d)

Chỉ số hộ nghèo đa chiều càng tăng

13.

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Hội nhập kinh tế

d)

Nhiệm vụ kinh tế

14.

Qúa trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

a)

Lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại

b)

Lợi ích cá nhân và tuân thủ nguyên tắc riêng

c)

Cùng lợi ích và tuân thủ quy định riêng

d)

Cùng lợi ích và tuân thủ quy định chung

15.

Câu 3. Trong xu thế toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế là

a)

Nhu cầu tối thiểu

b)

Quá trình đơn lẻ

c)

Tình trạng khẩn cấp

d)

Tất yếu khách quan

16.

Câu 4. Phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước đang phát triển ?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế

b)

Rút ngắn khoảng cách phát triển

c)

Tiếp cận nguồn lực bên ngoài

d)

Tạo công ăn, việc làm

17.

Câu 5. Việt Nam tham gia diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á Thái Bình Dương (APEC) vào năm

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

2000

18.

Câu 6. Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế ?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Thu hút nguồn lực trong nước

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

19.

Câu 7. Tháng 10/2007 Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức

a)

ASEAN

b)

WHO

c)

CTTPP

d)

WTO

20.

Câu 8. Trong hợp tác song phương, là hợp tác được kí kết bởi

a)

2 quốc gia

b)

3 quốc gia

c)

4 quốc gia

d)

5 quốc gia

21.

Câu 9. Để thành lập và tham gia Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTTP) các quốc gia cần cam kết điều gì ?

a)

Từ chối giải quyết tranh chấp đầu tư

b)

Từ chối giải quyết trên lĩnh vực mới

c)

Tuân thủ toàn bộ các quy định của CPTTP

d)

Tuân thủ hỏa ước cá nhân của mỗi bên

22.

Câu 10.Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hợp tác khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập địa phương

23.

Sự trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm xuất-nhập khẩu được gọi là

a)

thương mại nội địa

b)

thương mại quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

đầu tư quốc tế

24.

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua tham gia tổ chức toàn cầu được gọi là

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hợp tác khu vực

c)

hội nhập song phương

d)

hội nhập địa phương

25.

Qúa trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này tới quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là gì ?

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ

d)

Đầu tư quốc tế

26.

Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu,.. Có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ

d)

Đầu tư quốc tế

27.

Việt Nam không tham gia tổ chức kinh tế nào sau đây ?

a)

GCC

b)

ASEAN

c)

RCEP

d)

WB

28.

Năm 2024, Việt Nam vừa đặt quan hệ đối tác chiến lược toàn diện với quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Úc

29.

Nhận định nào đúng về đối tác chiến lược toàn diện với các nước của Việt Nam ?

a)

Là hợp tác chỉ lĩnh vực kinh tế

b)

Là hợp tác toàn diện, bao gồm liên minh quân sự

c)

Hợp tác toàn diện trên tất cả lĩnh vực

d)

Là đặt nền kinh tế phụ thuộc vào nước đối tác

30.

Bảo hiểm là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm thông qua các

a)

thỏa thuận

b)

cam kết

c)

giao kết

d)

xác nhận

31.

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm mà các tổ chức bảo hiểm phải bồi thường cho bên mua bảo hiểm khi sảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận đã cam kết trong hợp đồng bảo hiểm thuộc loại hình bảo hiểm nào ?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

32.

Loại hình bảo hiểm đảm bảo sự hỗ trợ cho người lao động trong trường hợp chấm dứt hợp đồng với đơn vị sử dụng lao động, hoặc người lao động bị mất việc, hỗ trợ người lao động học nghề, duy trì việc làm,.. ?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

33.

Hình thức bảo hiểm bắt buộc nào do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm đảm bảo chăm sóc sức khỏe, khám chữa bệnh,.. Cho người tha gia, trên cơ sở chi trả, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh ?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

34.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm đối với quản lí rủi ro cá nhân ?

a)

Chuyển rủi ro từ người tham gia bảo hiểm sang công ty bảo hiểm

b)

Tăng khoản tiết kiệm và đầu tư cho người tham gia bảo hiểm

c)

Thay thế nhu cầu dự trữ khẩn cấp cho cá nhân và gia đình

d)

Hạn chế quyền lợi của người tham gia bảo hiểm khi sảy ra tổn thất

35.

sự đảm bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,.. Là nội dung khái niệm nào dưới đây ?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

36.

Việc công ty sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào của bảo hiểm ?

a)

Góp phần chuyển giao rủi ro

b)

Là kênh huy động vốn

c)

Ổn định và tăng ngân sách Nhà nước

d)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế

37.

Điều kiện được hưởng b

4 lines
38.

doanh nghiệp thể hiện vai trò nào của bảo hiểm ?

a)

Góp phần chuyển giao rủi ro

b)

Là kênh huy động vốn

c)

Ổn định và tăng ngân sách Nhà nước

d)

Thúc đẩy hội nhập kinh tế

39.

Điều kiện được hưởng bảo hiểm thất nghiệp tính từ khi thất nghiệp thì người tham gia bảo hiểm trong 2 năm phải tham gia đủ

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

24 tháng

d)

3 tháng

40.

Chị K sau khi tích góp số vốn đã mở quán Karaoke để kinh doanh. Để đảm bảo an toàn và bảo vệ lợi ích thì chị K cần tham gia loại hình bảo hiểm nào cho quán Karaoke của mình ?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm xã hội

41.

Sau khi đảm bảo điều kiện phòng cháy chữa cháy, cơ sở kinh doanh nhà trọ của anh B đã đăng kí bảo hiểm cháy nổ. Nội dung trên là thuộc loại hình bảo hiểm

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Y tế

d)

Thương mại

42.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội hội thực hiện nhằm xóa đói giảm nghèo được gọi là

a)

giải quyết đói nghèo

b)

bảo hiểm xã hội

c)

trợ cấp xã hội

d)

an sinh xã hội

43.

Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm các chính sách nào dưới đây ?

a)

Hỗ trợ việc làm

b)

Trợ giúp xã hội

c)

Bài trừ mê tín

d)

Đảm bảo dịch vụ xã hội cơ bản

44.

Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây ?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

45.

Hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây ?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

46.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây ?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

47.

Hỗ trợ người lao động nâng cao cơ hội tìm kiếm việc làm, tham gia thị trường lao động để có thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây ?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

48.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của an sinh xã hội đối với phát triển kinh tế-xã hội?

a)

Nâng cao hiệu quả quản lí xã hội

b)

Thu hẹp chênh lệch điều kiện sống giữa các vùng

c)

Gia tăng khoảng cách phát triển giữa các vùng

d)

Góp phần xóa đói, giảm nghèo

49.

Đâu là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội ?

a)

Nâng cao hiệu quả quản lí xã hội

b)

Thu hẹp chênh lệch điều kiện sống giữa các vùng

c)

Được hỗ trợ giải quyết việc làm

d)

Góp phần xóa đói, giảm nghèo