wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ ĐỊA LÍ 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển thường có tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

khá ổn định.

b)

nhanh.

c)

rất thấp.

d)

cao vượt trội.

2.

Nhóm nước đang phát triển thường có tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

khá ổn định.

b)

khá cao.

c)

rất thấp.

d)

cao vượt trội.

3.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ số phát triển con người còn thấp.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất thấp.

c)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

d)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

4.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất thấp.

c)

Y tế, giáo dục có chất lượng tốt.

d)

Thu nhập bình quân đầu người thấp.

5.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

tỉ lệ tăng dân số tự nhiên thấp.

b)

chỉ số phát triển con người thấp.

c)

tỉ lệ dân thành thị đều rất thấp.

d)

GNI bình quân đầu người thấp.

6.

Các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người biết chữ thấp.

b)

Chỉ số HDI ở mức cao.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số cao.

d)

Tuổi thọ trung bình khá thấp.

7.

Nhóm nước phát triển có

a)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

c)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

d)

thu nhập bình quân đầu người cao.

8.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm là

a)

tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

9.

Nhóm nước đang phát triển chủ yếu có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

tỉ lệ dân sống ở thành thị còn chưa cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

10.

Xu hướng thay đổi cơ cấu kinh tế của các nước phát triển là

a)

phát triển các ngành sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.

b)

sản xuất công nghiệp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

phát triển mạnh các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ.

d)

chỉ tập trung vào việc phát triển ngành công nghiệp mũi nhọn.

11.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Ngân hàng Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

12.

IMF là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Ngân hàng Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

13.

Một trong những mục tiêu của Liên hợp quốc là

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

c)

Duy trì nền thương mại toàn cầu.

d)

Thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư.

14.

Một trong những mục tiêu của Quỹ Tiền tệ Quốc tế là

a)

duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

b)

thiết lập một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

c)

xúc tiến các biện pháp kinh tế, thương mại và đầu tư.

d)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, ổn định về tài chính.

15.

Giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại là mục tiêu chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Liên minh Châu Âu.

16.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là mục tiêu chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

17.

Nhận định nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Xuất hiện các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng quan trọng.

c)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, tài chính giảm sút.

d)

Hoạt động sản xuất kinh doanh được chủ động hoàn toàn.

18.

Nhận định nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Xuất hiện các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

b)

Giao dịch quốc tế về thương mại, tài chính tăng nhanh.

c)

Các công ty đa quốc gia bị hạn chế về phạm vi hoạt động.

d)

Hoạt động sản xuất kinh doanh được chủ động hoàn toàn.

19.

Khu vực hoá kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

Hợp tác khu vực đa dạng và phát triển.

b)

Các tổ chức kinh tế toàn cầu ra đời.

c)

Chỉ tập trung vào một số hình thức hợp tác nhất định.

d)

Các tiêu chuẩn toàn cầu áp dụng rộng rãi.

20.

Biểu hiện của khu vực hoá kinh tế là

a)

phát triển nhanh mạng lưới tài chính toàn cầu.

b)

ra đời và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

sự ra đời và phát triển của các công ty đa quốc gia.

d)

hình thành và phát triển các tổ chức khu vực.

21.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

22.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Thương mại thế giới.

c)

Ngân hàng thế giới.

d)

Liên minh châu Âu.

23.

Khu vực Mỹ La tinh có phía đông giáp với

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương.

24.

Khu vực Mỹ La tinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Nam Đại Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

25.

Phía tây của khu vực Mỹ La tinh có địa hình là

a)

các đồng bằng lớn.

b)

miền núi thấp.

c)

miền núi cao.

d)

các đảo và quần đảo.

26.

Phía tây của khu vực Mỹ La tinh có địa hình là

a)

hệ thống núi An-đét.

b)

miền đồi núi thấp.

c)

các đồng bằng châu thổ.

d)

sơn nguyên Bra-xin.

27.

Dọc bờ biển có nhiều vũng, vịnh nước sâu tạo điều kiện để Mỹ La tinh

a)

khai thác dầu mỏ.

b)

phát triển du lịch.

c)

xây dựng cảng biển.

d)

khai thác thủy sản.

28.

Rừng nhiệt đới ẩm chiếm diện tích lớn ở khu vực Mỹ La tinh, phân bố chủ yếu ở

a)

vùng ven biển phía tây.

b)

đồng bằng Pam - pa.

c)

sơn nguyên Mê-hi-cô.

d)

đồng bằng A-ma-dôn.

29.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La tinh là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng lá rộng ôn đới.

30.

Vùng biển Mỹ La tinh thuận lợi cho khai thác thủy sản do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

Vùng biển rộng, tài nguyên sinh vật biển phong phú.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều bãi tắm đẹp và khí hậu nóng quanh năm.

31.

Khu vực tập trung khoáng sản chủ yếu của Mỹ La tinh

a)

đông nam sơn nguyên Mê-hi-cô.

b)

sơn nguyên Guy-a-na.

c)

vùng núi An-đét.

d)

đồng bằng A-ma-dôn.

32.

Ở khu vực Ca-ri-bê có nhiều bãi biển đẹp tạo điều kiện để

a)

khai thác thủy sản.

b)

xây dựng cảng biển.

c)

khai thác dầu mỏ.

d)

phát triển du lịch.

33.

Địa hình nằm ở vùng phía đông của vực Mỹ La tinh là

a)

núi trẻ Trung Mỹ

b)

sơn nguyên Mê-hi-cô.

c)

sơn nguyên Bra-xin.

d)

núi An-đét.

34.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

chăn nuôi gia cầm.

b)

trồng cây công nghiệp.

c)

trồng cây lương thực.

d)

trồng cây lúa mì.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số Mỹ La tinh?

a)

Quy mô dân số giảm.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Quy mô dân số nhỏ.

d)

Tỉ lệ tăng dân số giảm.

36.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm

a)

dân số ít, đa dạng về chủng tộc.

b)

gia tăng dân số cao, cơ cấu dân số già.

c)

dân số đông, đa dạng về chủng tộc.

d)

gia tăng dân số nhỏ, cơ cấu dân số già.

37.

Lĩnh vực dịch vụ quan trọng nhất của Khu vực Mỹ La-tinh là

a)

giao thông vận tải.

b)

tài chính.

c)

du lịch.

d)

ngoại thương.

38.

Cây lương thực chính của Khu vực Mỹ La-tinh là

a)

lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, ngô.

c)

cà phê, lúa mì.

d)

cao su, cà phê.

39.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ La tinh là

a)

cây ăn quả.

b)

cây công nghiệp.

c)

chăn nuôi.

d)

cây lương thực.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư xã hội Mỹ La tinh?

a)

Chất lượng cuộc sống giảm sút.

b)

Tỉ lệ tăng dân số ngày càng cao.

c)

Có xu hướng già hóa dân số.

d)

Khu vực núi cao dân cư đông đúc.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư xã hội Mỹ La tinh?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao.

b)

Chênh lệch giàu nghèo ít.

c)

Chất lượng cuộc sống giảm sút.

d)

Tỉ lệ tăng dân số ngày càng cao.

42.

Tháng 1 năm 2020, quốc gia nào sau đây đã rời khỏi Liên minh Châu Âu?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

I-ta-li-a.

43.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (năm 2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

44.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

45.

Cơ quan làm luật của EU, đại diện cho công dân EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Tòa án châu Âu.

d)

Cơ quan kiểm toán.

46.

Theo Hiệp ước Ma-xtrich, EU hướng tới việc xây dựng liên minh trong các lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị và an ninh.

b)

Văn hóa, thể thao và giáo dục.

c)

Kinh tế, y tế, giáo dục.

d)

Kinh tế, khoa học và du lịch.

47.

Một trong những mục tiêu hàng đầu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Tăng cường liên kết giữa các nước thành viên.

b)

Giảm hợp tác quốc tế trong khu vực.

c)

Đóng cửa thị trường nội khối.

d)

Hạn chế di chuyển lao động giữa các nước.

48.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

b)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.