wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Củ cải đường

b)

Lương Thực

c)

Mía đường

d)

Cao su

2.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Ôxtraylia

c)

Nhật Bản

d)

Phi lip pin

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng Hòa Nam Phi

a)

Quy mô dân số nhỏ

b)

Phân bố ko đều

c)

Tốc độ gia tăng âm

d)

Đô thị hóa rất chậm

4.

hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

Hộ gia đình

b)

Trang trại

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hợp tác xã

5.

cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của cộng hòa Nam Phi là

a)

Lúa gạo,cà phê

b)

Lúa mì,ngô

c)

Chè,cà phê

d)

Đậu tương,dừa

6.

các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Khai khoáng

d)

Thủy điện

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu số dân theo tuổi ở Nhật Bản

a)

tỷ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất

b)

tỷ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh

c)

tỉ lệ nhóm dân từ 15 đến 64 tuổi ít nhất

d)

tỷ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh

8.

lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây

a)

Lực lượng lao động trẻ,dồi dào

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao

c)

Người lao động cần cù tự giác

d)

Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao

9.

người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

Chính sách thu hút nhân tài

b)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

c)

Phổ cập giáo dục xóa mù chữ

d)

Chất lượng cuộc sống rất tốt

10.

biển của Nhật Bản có Nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước biển ấm,nhiều đảo

b)

Nền nhiệt độ cao,biển ấm

c)

Diện tích biển lớn,thiên tai

d)

Có các ngư trường rộng lớn

11.

các vùng biển Như Biển Hoa Đông Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

12.

phía Bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây

a)

Nhật Bản

b)

Liên Bang Nga

c)

Mông Cổ

d)

Việt Nam

13.

các hoang mạc rộng lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông nam

14.

Địa hình chủ yếu của Miền Đông Trung Quốc là?

a)

Núi,cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

Núi và đồng bằng châu thổ

15.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền tây

b)

Miền Nam

c)

Miền bắc

d)

Miền đông

16.

các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam

a)

Đông Bắc ,Hoa Bắc ,Hoa Trung ,Hoa Nam

b)

hoa bắc hoa trung hoa nam đông bắc

c)

Hoa Trung,Hoa Nam,Đông Bắc,Hoa Bắc

d)

Hoa Nam,Đông Bắc,Hoa Bắc,Hoa Trung

17.

biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

18.

ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế -xã hội Trung Quốc

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Giao thông vận tải

d)

Tài chính -ngân hàng

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc

a)

các dãy núi cao sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn Địa

b)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn Đất Phù Sa màu mỡ

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc

a)

Quy mô lớn nhất TG

b)

Dân thành thị tăng nhanh

c)

Dâm cư phân bố đồng đều

d)

Mất cân bằng giới tính

21.

đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khác màu Mơ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

thảm thực vật phong phú đa dạng

b)

do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành

22.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ

c)

Sự phân hóa địa hình đa dạng

d)

Lãnh thổ rộng lớn và kéo dài

23.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài

a)

Thành lập các đặc khu kinh tế

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Mở các trung tâm thương mại

24.

miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi

a)

Diện tích rừng lớn,nhiều đồng cỏ

b)

Khí hậu gió mùa,nguồn nước lớn

c)

Đất đai rộng,màu mỡ,nhiều sông

d)

Sông ngòi dày đặc,nhiều sinh vật

25.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

Quy mô giá trị luôn nhỏ nhất

c)

Tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

26.

loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

Rừng lá kim

b)

Cây bụi gai

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

27.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông Cực

d)

Gió phơn

28.

loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành thương mại xanh của Nhật Bản là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

29.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây

a)

Mông Cổ

b)

Nhật Bản

c)

Thái Lan

d)

Ma lai xi a

30.

khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt lục địa

d)

Nhiệt Đới gió mùa

31.

các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Miền Bắc

d)

miền Nam

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của cộng hòa Nam Phi

a)

Chủ yếu là người da trắng

b)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm

c)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc

d)

Chỉ số HDI rất thấp

33.

phần lớn lãnh thổ Cộng Hòa Nam Phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Ôn đới và cận cực

c)

Cận cực và cực

d)

Xích đạo và cận nhiệt

34.

Cây lương thực chính ở Cộng Hòa Nam Phi là

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mạch

c)

Lúa mì

d)

Ngô

35.

địa hình núi và Sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Lâm nghiệp

b)

Thủy điện

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng

c)

Sự phân bố ít có những thay đổi

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao

37.

Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

38.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tập trung ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

Cơ cấu dân số già

39.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

40.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt Đới gió mùa