NEW
Font size
Worksheetslý
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 3. Đơn vị của điện tích là
Culông
Ampe
Vôn
Ôm
Câu 4. Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?
Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.
Điện trường gắn liền với điện tích.
Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
Câu 5. Cường độ điện trường có đơn vị là
culông trên vôn (C/V)
niutơn trên mét (N/m)
vôn trên mét (V/m)
jun trên giây (J/s)
Câu 6. Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào
vị trí điểm M và điểm N.
cường độ của điện trường
hình dạng của đường đi của q.
độ lớn điện tích q.
Câu 7. Cường độ dòng điện được đo bằng
lực kế
ampe kế
nhiệt kế
vôn kế
Câu 9. Theo định nghĩa 1C có giá trị bằng
1A.1s
1A.1V
1A/1s
1A/1V
Câu 10. Đơn vị của điện trở là
Ôm
Vôn
Ampe
Jun
Câu 11. Điện trở là đại lượng
đặc trưng cho tính cản trở dòng điện
đặc trưng dẫn điện
đặc trưng cho khả năng thực hiện công
đặc trưng cho tính mạnh yếu của dòng điện
Đường đặc trưng Vôn - Ampe của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ xác định có dạng
đường thẳng
đường tròn
đường cong
đường elip
Điện trở suất của dây dẫn kim loại
Tăng khi nhiệt độ tăng
Giảm khi nhiệt độ tăng
Không phụ thuộc vào nhiệt độ
Càng lớn thì dẫn điện càng tốt
Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì?
Ôm kế
Vôn kế
Công tơ điện
Oát kế
Công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là
nhiệt lượng tỏa ra trong một đơn vị thời gian
công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được
công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hợp
năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian
Một điện tích bay theo phương vuông góc với đường sức điện của 2 bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Qũy đạo của điện tích có dạng
đường parabol
đường elip
đường thẳng
đường bất kì
Điện tích q < 0, bay theo phương vuông góc với điện trường đều có chiều từ trái sáng phải. Lực điện trường tác dụng lên điện tích có chiểu
từ phải sang trái
từ trái sang phải
cùng với chiều chuyển động
từ trên xuống dưới
Khi độ lớn của điện tích thử trong điện trường tăng lên n lần thì thế năng của điện tích thử sẽ:
không thay đổi
giảm đi n lần
tăng lên n lần
tăng lên n^2 lần
Một tụ điện có điện dung C = 2μF, được nạp điện đến hiệu điện thế U = 100 V.Tính năng lượng của tụ điện.
10^-2 J
10^4 J
2.10^-5 J
2.10^-4 J
Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 3,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này.
2 mA
1 mA
2
1 A
Một bóng đèn dây tóc đang sáng bình thường. Dòng điện không đổi chạy qua bóng đèn có cường độ 0,3 A. Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây tóc trong thời gian 1 phút.
18 C
0,3 C
18 mC
3 mC
Một acquy có suất điện động 12V phát điện với dòng điện I = 2A trong thời gian 10 phút. Tính công của acquy trong thời gian trên.
14400J
240 J
14400 kJ
240 kJ
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6 W mắc nối tiếp là 12 V. Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng
0,5 A
2 A
8 A
16 A
Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 W và 30 W ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10 W là
5 V
10 V
15 V
20 V
Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 W thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là
2 A
4 A
6 A
8 A
Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220V với số chỉ ampe kế là 0,2A. Tính điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 30 ngày biết rằng mỗi ngày trung bình đèn thắp sáng trong 4 giờ?
5,28kWh
6kWh
6,5kWh
7kWh
Cho đoạn mạch có điện trở là 12Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 18V. Trong 4 phút điện năng tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?
6000J
6180J
6380J
6480J
Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?
hiệu điện thế
Công suất
Cường độ dòng điện
Nhiệt lượng
Đơn vị của suất điện động là
Ampe (A)
Vôn (V)
Fara (F)
Vôn/mét (V/m)
Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ tăng bao nhiêu lần?
3
6
9
12
Một tụ điện có điện dung 2μF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ là bao nhiêu micro Jun (μJ)?
72
144
288
576
Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu Ampe?
0.25
0.5
1
1.5
Một mạch điện gồm một pin suất điện động 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là bao nhiêu Ôhm?
0.5
1
1.5
2
Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 0,5 A. Suất điện động của nguồn là bao nhiêu vôn?
5
5.5
6
6.5
Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong chân không, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 điện tích sẽ
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
Điện trường là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
truyền lực cho các điện tích.
truyền tương tác giữa các điện tích.
Hình bên mô tả hình dạng đường sức điện trường do hai điện tích điểm q1 và q2 gây ra. Dấu của hai điện tích này là
q1 > 0; q2 > 0.
q1 < 0; q2 < 0.
q1 > 0; q2 < 0.
q1 < 0; q2 > 0.
Nhận xét nào sau đây không đúng? Điện dung của tụ
là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.
phụ thuộc vào cấu tạo của tụ điện.
có đơn vị là Fara (F).
phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn
trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.
trong thời gian 1s.
bởi dòng điện có cường độ 1A.
trong 1h bởi dòng điện có cường độ 1A.
Trong hệ đoen vị SI, đơn vị đo điện trở là
ôm.
fara (F).
henry (H).
oát (W).
Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:
Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
Nhiệt độ của kim loại thay đổi.
Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số.
Đơn vị của suất điện động là vôn.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
kW
kV
kW.h
K(ôm)
Suất điện động của nguồn là
11 V
12 V
13 V
14 V
