wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

2.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

3.

Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

5.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thô

6.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

7.

Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

8.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

9.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

10.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

12.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

13.

Tỉ trọng GDP của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

b)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

c)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

15.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

16.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

17.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

phạm vi bán cầu Bắc

18.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

20.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

21.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

22.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề cần giải quyết, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

23.

Quy mô dân số đông có ảnh hưởng tích cực đến phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

24.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

26.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

27.

Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Xin-ga-po.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

28.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

29.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

30.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

31.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

32.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

33.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

34.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

35.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

37.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

lao động đông, có kinh nghiệm.

d)

thị trường ngoài nước mở rộng.

38.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

39.

Lợn được nuôi nhiều ở

a)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

d)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

40.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

41.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

42.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

thị trường thế giới mở rộng.

d)

nhu cầu dân cư lên cao.

43.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

44.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

đầm phá, cửa sông,

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

45.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

46.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

47.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

có vị trí giáp biển.

b)

phát triên nội thưomg.

c)

vận tải đường bộ yếu.

d)

có nhiều vũng, vịnh.