wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ la tinh là khu vực

a)

Tập trung nhiều đô thị đông dân bậc nhất thế giới

b)

Tập trung nhiều đô thị lớn nhất thế giới

c)

Tập trung nhiều trung tâm tài chính lớn nhất thế giới

d)

Tập trung nhiều đô thị phát triển nhất thế giới

2.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

b)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

c)

Liên minh châu âu (EU)

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

3.

Các quần đảo trong vịnh Car-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây

a)

Khai khoáng

b)

Du lịch

c)

thủy điện

d)

Chăn nuôi

4.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

Dịch vụ có tỉ trọng thấp trong nền kinh tế

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức thấp

c)

GDP bình quân đầu người cao nhiều hơn

d)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) thấp

5.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

c)

Đầu từ nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

d)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

6.

Khu vực Mĩ La tinh có

a)

Gia tăng dân số rất nhỏ, cơ cấu dân số già

b)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số thay đổi

d)

Gia tăng dân số rất cao, cơ cấu dân số trẻ

7.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

b)

Gâp áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Tự do hoá thương mại được mở rộng

d)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

8.

Ý nghĩa của việc bảo vệ hòa bình là

a)

Giảm đói nghèo, bảo vệ các giá trị văn hóa

b)

Tạo sự đoàn kết quốc tế, giảm chênh lệch giàu nghèo

c)

Hạn chế xung đột, phát triển kinh tế

d)

Hạn chế chiến tranh, duy trì phát triển thịnh vượng

9.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mĩ Latinh là

a)

Bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

b)

Bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp

c)

Tỉ suất sinh cao, bạo lực, tê nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp

d)

Dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát, thất nghiệp

10.

Biểu hiện nào sau đây thuộc toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thị trường khu vực mở rộng

b)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

c)

Thương mại khu vực phát triển mạnh

d)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

11.

Mỹ la tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Khá cao và tăng chậm

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Rất cao và tăng nhanh

d)

Nhỏ và gia tăng nhanh

12.

Tổ chức liên kết kinh tế GDP lớn nhất thế giới

a)

Liên minh châu âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

13.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển ở

a)

Tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong thấp

b)

Gia tăng tự nhiên dân số rất thấp

c)

Cơ cấu dân số trẻ, lao động đông

d)

Tốc độ tăng dân số hàng năm thấp

14.

Cư dân Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

b)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

15.

Ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mĩ La tinh là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

16.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của toàn cầu hóa

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

17.

Chất lượng cuộc sống của người dân Mỹ Latinh

a)

Đã chuyển biến tích cực trong những năm qua

b)

Tăng rất nhanh trong những năm qua

c)

Đã thay đổi nhưng rất chậm trong những năm qua

d)

Tăng rất chậm trong những năm qua

18.

Hệ quả của khu vực hóa kinh tế là

a)

Hạn chế mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Ít có ưu đãi hơn nhờ các hiệp định thương mại khu vực

c)

Hạn chế sự hợp tác của khu vực trong phát triển

d)

Thúc đẩy mở cửa thị trường của các quốc gia

19.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ, giáo dục

c)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

d)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với các nước phát triển

a)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

b)

Chỉ số phát triển con người cao

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) ít

d)

GDP bình quân đầu người thấp

21.

Ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế đối với các nước trên thế giới

a)

Hạn chế liên kết với nhau và rút ngắn khoảng cách đạt mục tiêu phát triển kinh tế

b)

Giảm sức cạnh tranh của khu vực khai thác lợi thế của các thành viên

c)

Hạn Chế nâng cao vị thế và rút ngắn khoảng cách đạt mục tiêu phát triển kinh tế

d)

Dễ dàng liên kết với nhau và rút ngắn khoảng cách đạt mục tiêu và phát triển kinh tế

22.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

Trồng lúa, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện

b)

Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí

c)

Trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí

d)

Trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về kinh tế khu vực Mĩ La tinh

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

b)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức rất lớn

c)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

d)

Chênh lệch GDP c giữa các nước rất ít

24.

Quá trình đô thị hóa ở Mĩ La tinh gắn liền với

a)

Quá trình nhập cư và công nghiệp hóa

b)

Quá trình nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ và công nghiệp hóa

25.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

Dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

c)

Vai trò qua tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

26.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

27.

Cư dân Mỹ Latinh phân bố

a)

không đều theo lãnh thổ

b)

Đồng đều theo lãnh thổ

c)

tập trung ở vùng núi cao, rừng mưa nhiệt đới

d)

Thưa thớt ở các vùng ven biển

28.

Hoạt động khai thác hải sản ở Mỹ La Tinh phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Vùng biển rộng, biển nông

b)

Nhiều vũng, vịnh nước sâu

c)

Vùng biển rộng, biển nóng

d)

Biện rộng, nhiều ngư trường

29.

Vấn đề nào sau đây được sắp xếp và vấn đề an ninh truyền thống

a)

Xâm phạm chủ quyền

b)

Biến đổi khí hậu

c)

An ninh tài chính

d)

An ninh năng lượng

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mĩ La tinh

a)

Nền kinh tế phát triển hoàn toàn tự chủ

b)

Quy mô GDP các nước rất đồng đều

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn rất cao

31.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng bền vững là

a)

Hạn chế sự phát triển công nghiệp, nông nghiệp

b)

Sử dụng tiết kiệm, phát triển năng lượng tái tạo

c)

Khai thác triệt để tài nguyên, hạn chế xuất khẩu

d)

Tìm các nguồn năng lượng mới, tăng xuất khẩu

32.

Dân cư Mỹ La Tinh thuận lợi về

a)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

b)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

c)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí cao

d)

Lực lượng lao động nông thôn Đông đảo, văn hóa cao

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa kinh tế - xã hội Mĩ La tinh

a)

Phát triển kinh tế, tạo ra thị trường tiêu thụ lớn

b)

Tạo thị trường tiêu thụ lớn, giảm quy mô dân số

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo, tạo việc làm

d)

Giải quyết việc làm, phát triển nền nông nghiệp

34.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế KHÔNG phải là

a)

Hình thành và phát triển chuỗi liên kết toàn cầu

b)

Thúc đẩy quá trình đô thị hóa và tự phát ở các nước

c)

Chuyển dịch lao động, vốn, công nghệ, tri thức

d)

Tăng Cường chuyên môn hóa và hợp tác hóa

35.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

Các công ti xuyên Quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

c)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng rất lớn

d)

Đầu từ nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của cư dân Mỹ Latinh

a)

Cơ cấu đang già hoá

b)

Số dân đều giữa các nước

c)

Bra-xin có ít dân nhất

d)

Phân bố đồng đều

37.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

Ngân hàng thế giới (WB)

c)

Liên hợp quốc

d)

Tổ chức thương mại thế giới

38.

Nội dung nào sau đây là một tiêu chí chủ yếu dùng để phân chia các nhóm nước trên thế giới

a)

Vị trí địa lí

b)

Tỉ lệ giới tính trong tổng dân số

c)

Diện tích lãnh thổ

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

39.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề an ninh lương thực

a)

Phụ thuộc vào nước ngoài

b)

Xảy ra nạn đói

c)

Thiếu lương thực

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

40.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Tổ chức thương mại thế giới ( WTO)

b)

Ngân hàng thế giới (WBG)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

41.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

b)

Trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

c)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

d)

Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng trên toàn cầu

42.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Cháy rừng

b)

Nhiễm mặn

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Chất thải

43.

Giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

Tổ chức thương mại thế giới

d)

Ngân hàng thế giới (WB)

44.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Các Quốc gia gần nhau lập các tổ chức

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Giao dịch thương mại thế giới tăng

d)

Tăng nhanh đầu tư tài chính quốc tế

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm cư dân Mĩ La tinh

a)

Số dân đều giữa các nước

b)

Có cơ cấu dân số già

c)

Quy mô dân số nhỏ

d)

Phân bố không đều

46.

Hệ thống hồ ở Mỹ La Tinh có thuận lợi chủ yếu để phát triển các ngành kinh tế nào sau đây

a)

Công nghiệp và dịch vụ

b)

Du lịch và thủy điện

c)

Công nghiệp và giao thông

d)

Giao thông và du lịch

47.

Các đô thị lớn của Mĩ La tinh phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Ven biển

b)

Trên đảo

c)

Núi cao

d)

Cao nguyên

48.

Các quốc gia đang phát triển chủ yếu có đặc điểm là

a)

Có nền công nghiệp phát triển rất sớm, tăng trưởng nhanh

b)

GNI bình quân đầu người rất cao

c)

Tuổi thọ trung bình người dân cao

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

49.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IFM)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)