NEW
Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Khi phân tích cơ cấu theo giới,không chú ý nhiều tới khía cạnh nào sau đây?
Sinh học
Trình độ
Quyền lợi
Trách nhiệm
Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
Sinh học và trình độ.
Giới và tuổi.
Lao động và trình độ.
Sinh học và xã hội
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ
trẻ em so với tổng số dân.
Cơ cấu theo giới tính không trực tiếp ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất.
đời sống xã hội
phát triển sản xuất
chủ quyền quốc gia
Mật độ dân số được tính bằng
số lao động tính trên đơn vị diện tích
Số dân trên một đơn vị diện tích
Số người sinh ra trên một quốc gia
Dân số trên một diệm tích đất canh tác
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Đông Á
Đông Nam Á
Tây Nam Á-Nam Á
Tây Á
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hoá trên thế giới?
Tỷ lệ dân thành thị tăng.
Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
Dân cư tập trung vào các thành phố.
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ
Các nơi là địa hình núi cao
Các bồn địa và cao nguyên.
Thượng nguồn các sông lớn.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực kinh tế-xã hội.
nguồn lực bên trong.
nguồn lực bên ngoài.
Căn cứ nào sau để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Tài nguyên.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp -xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông-lâm-ngư nghiệp,công nghiệp -xây dựng và dịch vụ.
Nông -lâm-ngư nghiệp,khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp -xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước,công nghiệp -xây dựng, dịch vụ
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài,nông -lâm-ngư nghiệp
Khu vực kinh tế trong nước,khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài,công nghiệp -xây dựng.
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của một quốc gia không bao gồm
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
điểm sản xuất.
nghành sản xuất.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng,gồm
nông,lâm nghiệp,ngư nghiệp.
trồng trọt,chăn nuôi, thủy sản.
trồng trọt,lâm nghiệp, thủy sản
chăn nuôi,lâm nghiệp, thủy sản
Nghành nông nghiệp có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp thiết bị,máy móc cho con người.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
vận chuyển người và hàng hóa.
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không nghành nào có thể thay thế được là
cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
cung cấp lương thực thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội.
tạo việc làm cho người lao động.
Cung cấp hàng hóa để xuất khẩu.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò,lợn,dê
Trâu,dê,cừu
Lợn,cừu,dê
Gà,lợn,cừu
Vai trò nào dưới đây không phải là nghành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Đảm bảo lương thực cho con người.
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga,Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga,Hoa kì.
Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga,Nam Phi.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?
Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp.
Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ.
Gồm hoạt động:khai thác,chế biến và nuôi trồng.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp..
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Trang trại.
Vùng nông nghiệp.
Hợp tác xã.
Nông trường quốc doanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
Chủ yếu là sản xuất hàng hóa,quy mô đất đai và vốn lớn.
Ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân .
Gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.
Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí hơn.
Là cơ sở để hình thành vùng công nghiệp
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
Gắn liền với việc sử dụng máy móc.
Có tính chất tập trung cao độ
Phân bố linh hoạt theo không gian.
Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động.
Thị trường tiêu thụ.
Sự phân bố kháng sản .
Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các nền ngành công nghiệp là
Vốn và thị trường.
Liên kết và hợp tác.
Vị trí địa lí.
Tài nguyên thiên nhiên.
Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?.
vốn và thị trường.
điều kiện tự nhiên
dân cư,lao động
cơ sở hạ tầng.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ cái phân ngành là
khai thác than,khai thác dầu khí, điện lực.
khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
khai thác than, khai thác dầu khí,điện gió.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học -kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiệp năng lượng.
điện tử -tin học.
sản xuất hàng tiêu dùng.
công nghiệp thực phẩm.
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
thường tồn tại ở dạng đa kim.
có hàm lượng kim loại thấp.
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao .
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
công nghệ sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
nhiên liệu,thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Có1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
Giữa các xí nghiệp không liên hệ.
Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghiệp.
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế,xã hội môi trường.
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
Trung tâm công nghiệp là hình thức ở trình độ cao.
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức thấp nhất.
Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?
Năng lượng gió.
Năng lượng Mặt Trời.
Than và dầu khí.
Năng lượng thủy triều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?
Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.
Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo xu hướng chủ yếu nào sau đây?
Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Phát triển công nghiệp theo hướng bền vững.
Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo xu hướng chủ yếu nào sau đây?
Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.
Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh.
Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Phát triển công nghiệp theo hướng bền vững.
Các họat động tài chính,ngân hàng thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tại việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông,hồ?
Hoa kì, Liêng bang Nga,Đan Mạch.
Nhật Bản, Liêng bang Nga,Ấn Độ.
Hoa kì, Liêng bang Nga,Ca-na-đa
Nhật Bản, Liêng bang Nga,Na Uy.
Kênh Pa-na-ma nối liền
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
biển Ban -tích Biển Bắc.
Đối tượng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
Chỉ có thể chuyên chở người từ nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không,sông
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
Sử dụng rất ít nhiên liệu.
Hiệu quả kinh tế cao.
Vận chuyển đa dạng
Linh hoạt cơ động.
