NEW
Font size
WorksheetsHoá 10
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số mol
Số oxi hoá
Số khối
Số proton
Câu 2: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là:
+1 và +1
-4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
Câu 3: Cromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3.
Na2CrO4.
CrCl2
Cr2O3.
Câu 4: Cho các chất sau: Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần luợt là
+2, 2, 4, +8
0, +4, +2, +7.
0, +4, 2, +7
0, +2, 4, 7.
Câu 5: Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất KCl, KClO, KClO2; KClO3, KClO4 lần lượt là:
-1; +3; +1; +5; +7
. -1; +1; +3; +5; +7
-1; +5; +3; +1; +7.
-1; +1; +3; +7; +5.
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là:
–2, –1, –2, –0,5.
–2, –1, +2, –0,5.
-2, +1, +2, +0,5
-2, +1, – 2, +0,5.
Hay cho biet Fe+2 → Fe+3+1e la qua trinh nao sau day?
Oxi hoá
Khử
Nhận proton
Tự oxi hoá - khử
Hãy cho biết N+5 +3e-> N+2 là quá trình nào sau đây?
Oxi hoá
Khử
nhận proton
tự oxi hoá -khử
Hãy cho biết NO3- + 3e + 4H+ -> NO + 2H2O là quá trình nào sau đây?
oxi hoá
khử
nhận prton
tự oxi hoá khử
Chất khử trong phản ứng :
Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 là
Mg
HCl
MgCl2
H2
Chất oxi hóa trong phản ứng : Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3) +2Ag là
Ag
AgNO3
Cu
Cu(NO3)
Vai trò của H2S trong phản ứng 2FeCl3 + H2S -> 2FeCl2 + S + 2HCl là
chất oxi hoá
chất khử
axit
axit và chất khử
Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 +4H2O -> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là
KI
I2
H2O
KMnO4
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
Na + Cl2 -> NaCl
H2 + Cl2 -> HCl
FeCl2 + Cl2 -> FeCl3
2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử ammonia (NH3)?
4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
NH3 + HCl -> NH4Cl
2NH3 + 3Cl2 -> 6HCl + N2.
4NH3 + 3O2- >2N2 + 6H2O.
Câu 16: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
HCl + NH3 -> NH4Cl
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + H2O
HCl + Fe -> FeCl2 + H2
Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium?
Ca(OH)2 + CuCl2 -> Cu(OH)2↓ + CaCl2.
CaCl2 -> Ca + Cl2.
3CaCl2 + 2K3PO4 -> Ca3(PO4)2 + 6KCl
. CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O.
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?
4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O.
Mn + O2 -> MnO2.
2HCl + MnO -> MnCl2 + H2O.
6KI + 2KMnO4 + 4H2O -> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH.
Phản ứng nảo sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khứ?
FeO + 4HNO3→ Fe(NO3)3 + NO+ 2H2O.
Fez03 + 6HCI ->
2FeCl + 3H2O
2FeCl + 2KI → 2FeCl2, + 2KCl + l2
Fe304 + 4C0
→3Fe +4C02:
Phản ứng dưới đây không phải là phản ứng oxi háo - khử
CaCO3 -> CaO + CO2
2KClO3 -> 2KCl + 3O2
Cl2 + NaOH -> NaCl + NaClO + H2O
2КСО3->
2KCI + 302
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
2NaOH +2NO2 → NaNO2 + NaNO + H20.
2KMnO4→K2MnO4 + MnO2+02
2Fe(OH)3-> Fe2O3 + 3Н2O.
4Fe(OH)2+02
→ 2Fe203+4H20.
Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
C+ 2H2
->CH4
3C + 4Al -> Al4C3
3C + CaO -> CaC2 + CO
C + CO2 -> 2CO
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về phản ứng: Ca + Cl2 -> CaCl2?
Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.
mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.
Mỗi phân tử chlorine nhường 2e
Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.
Cho phản ứng hoá học: Cr + O2 -> Cr2O3.Trong phản ứng trên xảy ra
Sự oxi hoá Cr và sự khử O2.
Sự khử Cr và sự oxi hoá O2.
Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2.
Sự khử Cr và sự khử O2
Vai trò của HBr trong phản ứng KClO3 + 6HBr ->3Br2 + KCl + 3H2O là
vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường.
chất khử.
vừa là chất khử, vừa là môi trường.
chất oxi hóa.
Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là
🔺fH298
🔺rH298
🔺tH298
🔺gH298
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học kí hiệu là
🔺rH298
🔺fH298
🔺tH298
🔺gH298
Phát biểu nào sau đây sai?
Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).
Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm.
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương.
Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng tỏa nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.
Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
Phản ứng tạo gỉ kim loại.
Phản ứng quang hợp.
Phản ứng nhiệt phân
. Phản ứng tạo oxit Na2O.
Phản ứng nào sau đây không cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
Oxi hóa C bằng O2.
Oxi hóa Hg bằng S.
Oxi hoá Fe bằng S
Oxi hóa S bằng O2.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
Phản ứng đốt cháy cồn.
Những quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt:
Cranking alkane, hô hấp, quang hợp.
Phản ứng nhiệt nhôm, phản ứng oxi hóa – khử, băng tan.
Phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng trung hoà, phản ứng nhiệt nhôm.
Nước lỏng bay hơi, phản ứng oxi hóa, phản ứng nhiệt nhôm.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3.
Cồn cháy trong không khí.
Đá vôi tác dụng với dung dịch HCl.
Sự phân hạch hạt nhân.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Hòa tan H2SO4 đặc trong nước.
Hòa tan NH4Cl trong nước.
Cranking alkane.
Nước lỏng bay hơi.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0oC.
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt
2S(s)+ 02(g)
->2S02(g) 🔺rH298, =-296,8kJ.
CaCO3(s)
→ CaO(s) + CO2(g) 🔺rH298 = 178,29 kJ.
H2 (g) + I2(s)→ 2HI (g) 🔺rH298= 52,96 k.J.
D. N2(g) + 02 (g)-
>2NO(g) 🔺rH298=180 kJ.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
C3H8(g) + 502(g) -> 3C02(g) + 4H20(1) . 🔺rH298 =-2220kJ
NaOH(aq)+ HCl(aq)->NaCl(aq) +H2O ,🔺rH298 = - 57,9
CH4(g)+ 202(g)->C02(g) + 2H20(g) , 🔺rH298=-890,36
ZnSO4(s)->ZnO(s) + SO2(g)
,🔺rH298 = +
235,21 kJ
5: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
(1) ; (2)
(2);(3)
(3);(4)
(2);(4)
Nung KNO3 lên 550oC xảy ra phản ứng: KNO3 -> KNO2 + 1/2 O2 .Phản ứng nhiệt phân KNO3là:
toả nhiệt, có ∆H < 0.
toả nhiệt, có ∆H > 0.
thu nhiệt, có ∆H > 0.
thu nhiệt, có ∆H < 0.
Phản ứng dưới đây có đặc điểm la : 2H2 + O2 -> H2O 🔺rH298 = -571,68
thu nhiệt.
toả nhiệt
không có sự thay đổi năng lượng
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2 + O2 -> 2NO 🔺rH298 = +180 KJ.Kết luận nào sau đây đúng?
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Câu 22: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) →CO(g) + 1/2O2 ,🔺rH298= +280 kJ. Giá trị 🔺rH298 của phản ứng:2CO2(g)->2CO(g)+ 02(g) là.
+140 KJ
-1120 KJ
+560 KJ
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s) + 4H20(I)→ Fe3 O4(s) + 4H2(g) 🔺rH298= +26,32 kJ.Giá trị 4,H298 của phản ứng: Fe304 (s) + 4H2(g) →3Fe(s) + 4H20(I) là
-26,32 KJ
+13,16 KJ
+19,74 KJ
-10,28 KJ
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: NO2(g) (đỏ nâu) → N204(g) (không màu). Biết NO2 và N2O4 có 🔺rH298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCI(g) ở điều kiện chuẩn sau đây giải phóng 184,6kJ: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCI(g) (*).Những phát biêu nào dưới đây là đúng?
Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ mol-1
Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl là – 92,3 kJ mol-1
Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là 184,6 kJ.
Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 92,3 kJ.
