Font size
Worksheetssinh học 2(lớp 10)
Total questions: 51
Worksheet time: 40mins
Tại sao thực vật có khả năng quang hợp còn động vật không có khả năng này?
A. Vì tế bào thực vật có chứa bào quan lục lạp còn tế bào động vật không có loại bào quan này.
B. Vì tế bào thực vật có chứa thành tế bào còn tế bào động vật không có thành tế bào.
C. Vì tế bào thực vật có chứa không bào trung tâm còn tế bào động vật không có loại bào quan này.
D. Vì tế bào thực vật có chứa bào quan ti thể còn tế bào động vật không có loại bào quan này.
A
B
C
D
Ti thể có cấu trúc nào sau đây?
A. Màng kép bao bọc với các mào, bên trên đính nhiều enzim
B. Mạng lưới các vi ống, vi sợi và sợi trung gian
C. Hai lớp màng trơn, nhẵn, có đính diệp lục
D. Mạng lưới các túi dẹt và ống thông nhau
A
B
C
D
Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là.
A. Chất dịch nhân B. Nhân con C. Bộ máy Gôngi D. Chất nhiễm sắc
A
B
C
D
Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm.
A. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
B. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
C. Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
D. Không có đáp án đúng
A
B
C
D
Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu
A. nucleic acid. B. ti thể. C. năng lượng. D. lipid.
A
B
C
D
Cho các cấu trúc: bộ máy Golgi, nhân, lục lạp, ribosome, thành tế bào và ti thể. Có bao nhiêu cấu trúc có ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật?
1
2
3
4
Trong số các bào quan: ti thể, ribosome, peroxisome và lục lạp, có bao nhiêu bào quan không có màng bao bọc?
1
2
3
4
Bào quan nào sau đây là túi chứa sắc tố ở tế bào cánh hoa?
A. Không bào. B. Nhân. C. Lysosome. D. Ti thể.
A
B
C
D
Bào quan nào sau đây trực tiếp tham gia quá trình tiêu hóa nội bào ở trùng giày?
A. Ribosome. B. Nhân. C. Lysosome. D. Bộ máy Golgi.
A
B
C
D
A. Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.
B. Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.
C. Enzyme có thể được tái sử dụng để chuyển hóa cơ chất khác (có cấu trúc tương tự).
D. Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.
Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho?
A
B
C
D
1.Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid
2.Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.
3.Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.
4.Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.
SSĐS
DDSS
SDĐS
SDDĐ
Khi nói về chức năng của các bào quan trong tế bào nhân thực, có nhiêu phát biếu sau đây đúng?
I. Nhân con là nơi sản sinh ra các tiểu đơn vị của ribosome.
II. Ribosome là bào quan tổng hợp protein trong khi đó bộ Golgi có chức năng vận chuyển protein.
IlI. Lysosome có chức năng tiêu hóa nội bào.
IV. Vi ống là loại & protein tham gia cấu trúc bộ khung xương tế bào.
1
2
3
4
Vinblastine là một chất hữu cơ chiết xuất từ cây Dừa cạn có khả năng liên kết chặc với phân tử protein tubulin (đơn vị cấu tạo vi ống). Chất này được sử dụng để ức chế sự tăng trưởng khối u của bệnh nhân ung thư. Bao nhiêu giải thích dưới đây là đúng về cơ chế tác động của chất này?
I. Chất này sẽ cản trở sự thành lập vi ống trong tế bào.
II. Chất này ngăn cản hoạt động tạo ATP của ty thể dẫn đến tế bào không hoạt động được.
III. Chất này ngăn cản thành lập thoi phân bào.
IV. Hoặt động phân bào bị ức chế dưới tác dụng của chất này.
1
2
3
4
Bệnh Tay - sachs ở người do bị đột biến gen tổng hợp enzim phân giải lipid nội bào dẫn đến tích tụ lipid nội bào gây hại não. Bào quan tích tụ lipid trong tế bào não của bệnh nhân này là
A. ty thể B. bộ Golgi. C. lysosome. D. lưới nội chất.
A
B
C
D
Cyanua là chất độc liên kết chặc và làm bất hoạt các thành phần cấu trúc sản sinh ATP của tế bào. Người bị nhiễm độc cyanua thì chất độc này được tìm thấy nhiều ở
A. nhân tế bào. B. ty thể. C. bộ máy Golgi. D. lưới nội chất hạt.
A
B
C
D
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A. Tế bào biểu bì. B. Tế bào gan. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào cơ.
A
B
C
D
Bào quan tổng hợp testosteron (hormone sinh dục nam) ở tế bào kẻ của ống sinh tinh là
A. lưới nội chất hạt. B. ribosome. C. lưới nội chất trơn. D. ty thể.
A
B
C
D
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polypeptid a và 2 chuỗi polipeptid ß. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp hemoglobin là
A. peroxisome. B. ty thể. C. lưới nội chất hạt. D. lưới nội chất trơn.
A
B
C
D
. Một phân tử protein được tống hợp từ ribosome trên lưới nội chất được xuất bào theo trình tự nào sau đây?
A. Lưới nội chất hạt - Bộ máy Golgi - Màng tế bào. B. Lưới nội chất trơn- Bộ máy Golgi-Màng tế bào. C. Bộ máy Golgi→ Lưới nội chất hạt - Màng tế bào. D. Bộ máy Golgi- Lưới nội chất trơn - Màng tế bào.
A
B
C
D
Khi nói về thành phần cholesteron tham gia cấu trúc màng sinh chất, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm lượng cholesteron giống nhau ở các loại tế bào. B. Cholesteron quy định tính thấm chọn lọc của màng. C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt. D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng
A
B
C
D
Chức năng nào sau đây không phải của thành tế bào thực vật?
A. Bảo vệ tế bào trong môi trường nhược trương. B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào D. Giúp tế bào trao đổi chất có tính chọn lọc.
A
B
C
D
Chức năng nào sau đây không phải của protein tham gia cấu trúc màng sinh chất?
A. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bảo. B. Giúp tế bào vận động di chuyển hoặc co rút thay đổi hình dạng. C. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh diễn ra trên màng tế bào. D. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.
A
B
C
D
Ở tế bào nhân thực, ty thể có khả năng tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình vì
A. ty thể có chứa DNA và ribosome đặc thù. B. ty thể có cấu trúc gồm hai lớp màng phospholipid.
C. màng trong ty thể gấp khúc tạo thành các mào. D. khoảng không gian giữa hai màng ty thể giàu ion H+.
A
B
C
D
Cấu trúc nào sau đây của lục lạp thực hiện chuyến hóa quang năng thành hóa năng?
A. Chất nền stroma. B. Màng ngoài lục lạp. C. Màng trong lục lạp D. Cấu trúc granum (chồng túi thylakoid).
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây giúp lưới nội chất hạt tổng hợp protein cho tế bào?
A. Được cấu tạo bởi lớp màng kép phospholipid. B. Có cấu trúc dạng xoang ống C. Có các ribosome liên kết với màng lưới nội chất. D. Thông với lưới nội chất trơn tạo thành hệ thống phức tạp.
A
B
C
D
Bào quan chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong tế bào thực vật là
A. ty thể B. lục lạp. C. ribosome. D. lưới nội chất.
A
B
C
D
Bào quan nào sau đây không có ở tế bào thực vật?
Ty thể
lục lạp
lysosome
lưới nội chất
Bào quan có chức năng như túi bảo dưỡng đa năng ở tế bào thực vật là
A. không bào. B. lục lạp. C. glyoxysome D. ty thể
a
b
c
d
Bào quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?
A. Ty thế. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Lưới nội chất.
A
B
C
D
Cấu trúc nào sau đây ở tế bào nhân thực không chứa DNA?
A. Ty thể B. Lục lạp. C. Nhân tế bào. D. Không bào.
A
B
C
D
Bào quan nào sau đây được xem là nhà máy tái chế rác thải và chế biến thức ăn của tế bào động vật?
A. Không bào. B. Lysosome. C. Ribosome. D. Peroxysome.
A
B
C
D
Ở tế bào nhân thực, cấu trúc chứa NST được bao bọc bới hai lớp màng kép phospholipid là
A. nhân tế bào. B. ty thể. C. lục lạp. D. lysosome.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây không có trong cấu trúc tế bào nhân thực?
A. Tế bào có màng nhân, có hệ thống lưới nội bào. B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt. C. Thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan. D. Đa số bào quan của tế bào đều có màng bao bọc,
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động?
A. Sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ.
B. Nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách giữa 2 vùng có nồng độ chất tan khác nhau.
C. Những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.
D. Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng.
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật?
A. Đều có màng sinh chất, tế bào chất và nhân tế bào
B. Đều có các bào quan như ty thể, không bào, lục lạp
C. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có bào quan lizoxom
D. Khác với tế bào thực vật, tế bào động vật có không bào lớn ở trung tâm
A
B
C
D
Cặp bào quan nào dưới đây không thể cùng tồn tại trong một tế bào sống?
A. Ti thể và lục lạp. B. Bộ máy Golgi và ribosome. C. Ti thể và lysosome. D.Lục lạp và lysosome
A
B
C
D
Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
1) Màng sinh chất 2) Lục lạp 3) Không bào trung tâm 4) Thành tế bào
1,2,3
2,3,4
1,3,4
1,2,4
Cho tên một số loại bệnh sau:
(1). Vô sinh ở nam giới. (2). Viêm đường hô hấp cấp. (3). Ung thư gan. (4). Vô sinh ở nữ giới.
Có bao nhiêu bệnh có thể có nguyên nhân là do ảnh hưởng của khung xương tế bào bị hỏng.
1
2
3
4
Điểm chung của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A. đều có đầy đủ các bào quan và tất cả chúng đều có màng bao bọc
B. đều có 3 thành phần bắt buộc: màng sinh chất, tế bào chất, nhân/ vùng nhân
C. thành tế bào đều được cấu tạo từ các chất hữu cơ giống nhau
D. đều có 3 thành phần bắt buộc: thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất
a
b
c
d
Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.
B. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.
C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.
D. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.
a
b
c
d
Màng sinh chất đúng với ý kiến:
A. được cấu tạo chủ yếu từ lớp phospholipid kép và protein
B. cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
C. ngăn cản không cho các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
D. được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép và phospholipid
a
b
c
d
Loại tế bào nào trong cơ thể động vật có nhiều lysosome nhất?
A. Hồng cầu. B. Cơ. C. Biểu bì. D. Bạch cầu.
a
b
c
d
Ty thể có những đặc điểm nào sau đây?
1) Có 2 lớp màng bọc. 2) Chứa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ,...
3) Có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp. 4) Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.
1,2,3
2,3,4
1,3,4
1,2,4
Bào quan nào sau đây có 2 lớp màng (màng kép)?
A. Không bào. B. Trung thể. C. Nhân tế bào. D. Lưới nội chất.
A
B
C
D
Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?
A. Trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
B. Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.
C. Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
D. Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thành tế bào vi khuẩn?
A. Được tạo nên từ hợp chất có tên là peptidoglycan B. Bảo vệ tế bào
C. Quy định hình dạng tế bào D. Thực hiện quá trình trao đổi chất
A
B
C
D
Tế bào nào dưới đây là tế bào nhân sơ?
A. Tế bào lông hút. B. Tế bào nấm. C. Tế bào hồng cầu. D. Tế bào vi khuẩn E. coli.
A
B
C
D
Các thành phần chính trong cấu trúc của tế bào nhân sơ là
A. màng sinh chất, thành tb ,tế bào chất và vùng nhân.
B. thành tế bào, màng sinh chất, vỏ nhầy và vùng nhân.
C. thành tế bào, tế bào chất, lông, roi và nhân.
D. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.
A
B
C
D
protein có bao nhiêu bậc, thực hiện được chức năng ở bậc thứ mấy
4 bậc, bậc 1
6 bậc, bậc 3
3 bậc, bậc 3
4 bậc, bậc 3
3 bậc, bậc 4
có bao nhiều loại carbohydrate
2
4
3
5
1
lập bảng so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
