wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

-) Công sức của lớp phó học tập

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là:

a)

Nguồn lực bên trong

b)

Nguồn lực bên ngoài

c)

Nguồn lực kinh tế xã hội

d)

Nguồn lực tự nhiên

2.

Trong sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đất trồng mặt nước được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

3.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực trong nước và dịch vụ.

b)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

4.

Trong các căn cứ sau đây, căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Thời gian và công cụ

b)

Vai trò và thuộc tính

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai

a)

Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường

b)

Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.

c)

Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

d)

Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.

6.

Nguồn lực trong nước là

a)

Thị trường nước ngoài

b)

Vốn đầu tư từ nước ngoài

c)

Khoa học công nghệ

d)

Nguồn vốn đầu tư

7.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

8.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Phạm vi lãnh thổ

b)

Mức độ ảnh hưởng

c)

Thời gian

d)

Nguồn gốc

9.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

10.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

a)

Địa hình cây trồng

b)

Sinh vật địa hình

c)

Nguồn nước khí hậu

d)

Đất đai mặt nước

11.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

Năng lượng mặt trời sức gió than đá

b)

Năng lượng mặt trời sức gió dầu khí

c)

Năng lượng mặt trời sức gió địa nhiệt

d)

Năng lượng mặt trời sức gió cui gỗ

12.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Gắn liền với các đô thị vừa và lớn

b)

Chị sản xuất hàng xuất khẩu

c)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

d)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

13.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là:

a)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị suất khẩu

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành

d)

Cung cấp lương thực thực

14.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

15.

Loài vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

16.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở sự tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Dân số nước sinh vật

b)

Khí hậu thị trường vốn

c)

Sinh vật đất khí hậu

d)

Đất khí hậu dân số

17.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

Tổ chức quản lý sản xuất tiến bộ Áp dụng thâm canh

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật tạo giá trị và khối lượng

c)

Sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp đạt hiệu quả cao

18.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Ngành sản xuất

b)

Khu chế xuất

c)

Điểm sản xuất

d)

Vùng kinh tế

19.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Đối tượng sản xuất là cây trồng vật nuôi

b)

Có tính tập trung cao độ chuyên môn hóa

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Có tính mùa vụ phân bố tương đối rộng

20.

Hình thức nào là hình thức cao nhất tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Nông trường quốc gia

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trại

21.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất

d)

Sinh vật

22.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

b)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuat khẩu

c)

cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất cho các ngành

d)

Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người

23.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Cơ sở vật chất

d)

Đối tượng lao động

24.

Đặc điểm nào sau đây không Đúng đúng với sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

a)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

b)

Đất trồng mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi giá trị nông sản

d)

Đối tượng sản xuất là cây trồng vật nuôi

25.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

b)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

26.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật tạo giá trị và khối lượng

b)

Tổ chức quản lý sản xuất tiến bộ áp dụng thâm canh

c)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp đạt hiệu quả cao

d)

Sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

27.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất

b)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

28.

Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Đất đai nước

b)

Vốn đầu tư thị trường

c)

Khí hậu rừng

d)

Vị trú địa lí

29.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Vốn đầu tư thị trường

b)

Dân cư lao động

c)

Khoáng sản nước

d)

Khoa học công nghệ

30.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Giao thông vận tải

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại

31.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khoáng sản

b)

Khí hậu

c)

Biến

d)

Rừng

32.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lý hơn

a)

Thị trường

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

33.

Vai trò của công nghiệp đối với cac ngành kinh tế là

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

Giảm chênh lệch về trình độ phat trien

d)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

34.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Chất lượng đất

b)

Diện tích đất

c)

Nguồn nước tưới

d)

Độ nhiệt ẩm

35.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

36.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Sự phân tán về không gian

d)

Bao gồm có nhiều ngành

37.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Sự phụ thuộc và tự nhiên

c)

Bao gồm có nhiều ngành

d)

Sự phân tán về không gian

38.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng nhất ở các nước đang phát triển là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

39.

Phát biểu nào sau đây không Đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai

a)

Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao

b)

Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh

c)

Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

d)

Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống

40.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

Sản xuất phục vụ xuất khẩu

b)

Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài

c)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp

d)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất

41.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác quá mức

b)

Biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thuỷ sản

c)

Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

d)

Chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

42.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than khai thác dầu khí điện lực

b)

Khai thác than khai thác dầu khí thủy điện

c)

Khai thác than khai thác dầu khí nhiệt điện

d)

Khai thác than khai thác dầu khí điện gió

43.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá

a)

Hoa Kỳ liên bang Nga Trung Quốc Italy

b)

Hoa Kỳ liên bang Nga Trung Quốc Ba Lan

c)

Hoa Kỳ liên bang Nga Trung Quốc Thái Lan

d)

Hoa Kỳ liên bang Nga Trung Quốc Iran

44.

các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao công nhận lành nghề

a)

Kĩ thuật điện, điện tử-tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm, điện tử-tin học, cơ khí chính xác

c)

Dệt may, kỹ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu

d)

Da giày, điện tử-tin học, vật liệu xây dựng

45.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm

46.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Hóa dầu

d)

Thực phẩm

47.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

Cơ cấu các ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Thời gian phát triển

d)

Không gian lãnh thổ

48.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

Tổ chức lãnh thổ nền kinh tế

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

49.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

khu công nghiệp

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp