NEW
Font size
Worksheetskt sinh
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở
Đv có cơ thể đối xứng tỏa tròn
Đv có xương sống
Các nghành giun như giun dẹp giun tròn
Đv chân khớp côn trùng
Ở đv chưa có hkt cảm ứng là sự ...đến kích thích có lợi hoặc kích thích có hại
Chuyển động của từng cơ quan
chuyển động của 1 phần cơ thể
chuyển động cục bộ
chuyển động của cả cơ thể
Các đv có đặc điểm hkt khác nhau có sự khác nhau về
Tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng
hkt dạng lưới và hkt dạng ống
hkt dạng lưới,hkt dạng chuỗi hạch,hkt dạng ống
hkt dạng lưới,hkt dạng đốt,hkt dạng ống
Ở htk lưới ,các tb thần kinh phân bố .... Và ...với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh
1cục bộ từng cơ quan 2 tương tác
1rảu rác khắp cơ thể 2 liên kết
1cục bộ từng cơ quan 2 liên kết
1rải rác khắp cơ thể 2 tương tác
Htk dạng chuỗi hạch thường gặp ở
Đv có cơ thể đối xứng tỏa tròn
Động vật có xương sống
Các nghành giun như giun dẹp giun tròn
Ruột khoang chân khớp
Mỗi hạch thần kinh trong htk chuỗi hạch là.....(1)......điều khiển hoạt động của ......(2)
Cơ quan..... Cả cơ thể
Cơ quan... 1vùng xác định trên cơ thể
Trung tâm... Cả cơ thể
Trung tâm... 1vùng xác định trên cơ thể
Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể
Hạch ở lưng
Hạch ở bụng
Hạch đầu
Hạch ở các chi
Hệ thần kinh ống gặp ở
động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn
Đv có xương sống
Các nghành giun như giun dẹp giun tròn
Đv chân khớp côn trùng
Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng về htk dạng ống
1
2
3
4
Htk ống hoạt động theo nguyên tắc
Phản xạ
Cảm ứng
Dẫn truyền
Đáp ứng xung thần kinh
Trong htk ống,các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các .....về tủy sống và não bộ,từ đây xung thần kinh theo ....đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng
dây thần kinh cảm giác.....dây thần kinh cảm giác
Dây thần kinh vận động....dây thần kinh vận động
Dây thần kinh cảm giác....dây thần kinh vận động
Dây thần kinh vận động....dây thần kinh cảm giác
Tế bào thần kinh còn được gọi là
Synapse
Neuron
Myelin
Đơn vị cấu tọa chức năng của htk là
Synapse
Hạch thần kinh
Tủy
Neuron
Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ
Thân ,sợi trục,chùy synapse
Thân,sợi nhánh,eo ranvier
Thân ,eo ranvier,chùy synapse
Thân ,sợi nhánh ,sợi trục
Sợi trục của neuron có chức năng
truyền kích thích ra khắp cơ thể
Truyền kích thích đến tb khác
Truyền xung thần kinh đến tb khác
Truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể
Các đoạn nhỏ trên sợi trục ko được bao myelin bao bọc gọi là các
Synapse
Chùy synapse
sợi nhánh
Eo ranvier
Chức năng của neuron là
Tiếp nhận kích thích,tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể
Tiếp nhận kích thích ,tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tb khác
Tiếp nhận xung thần kinh,tạo ra kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tb khác
TTieesp nhận xung thần kinh ,tạo kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể
Điện thế nghỉ là sự ...điện thế giữa hai bên màng tb khi tb ko bị kích thích,bên trog màng điện tích ....so vs bên ngoài màng mang điện tích ... Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là
Tương tác....âm...dương
Tương tác...dương...âm
Chênh lệch...âm ...dương
Chênh lệch ....dương ...âm
Trong các nhận định sau ,có bao nhiu nhận định đúng
1
2
3
4
Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua....sang thào khác
Synapse
Eo ranvier
Bao myelin
hạch thần kinh
Synapse là
Đơn vị cấu tạo và chức năng của htk
1 loại chất chuyền giao thần kinh
Đơn vị liên kết giữa tb thần kinh với tb thần kinh hoặc giữa tb thần kinh với tb khác
diện tiếp xúc giữa tb thần kinh với tb thần kinh hoặc giữa tb thần kinh với tb khác
Synapse có hai loại
SSynapse hóa học và synapse xung thần kinh
Sunapse hóa học và synapse điện
Synapse sinh học và synapse xung thần kinh
SSynapse hóa học và synapse điện
Loại synapse phổ biến ở đv là
SSynapse xung thần kinh
Synapse sinh học
SSynapse hóa học
SSynapse điện
Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua sunapse nhờ
Các bao myelin trên sợi trục
Các eo ranvier
Chất chuyển hóa thần kinh
Chất chuyển giao thần kinh
Đường dẫn truyền hướng tâm trog một cung phản xạ là
Dây thần kinh vận động do các nhổn vận động tạo thành
DDây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành
DDây thần kinh thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành
Dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành
Tập tính là
Những động tác của đv trả lời lại các kích thích
Những hành động của đv trả lời lại các kích thích
Những suy nghĩ của đv trả lời lại các kích thích
Những biểu hiện của đv trả lời lại các kích thích
Tập tính được thể hiện khi con vật nhận
kích thích từ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể
Kích thích tại bộ não của cơ thể
Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh
Kích thích từ thiên nhiên sinh sống
Kích thích bên trong cho đv biết
Tin về môi trường xung quanh
Tin về các cá thể khác cùng loài
Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể
Tin về tập tính của loài
Ví dụ về kích thích bên ngoài là
Tín hiệu đói
Tín hiệu khát
Tín hiệu của cơ thể
Tiếng động
Vai trò không thuộc về tập tính của đv
Tăng khả năng sinh tồn
Giảm khả năng điều tiết cơ thể
Tăng sự thành công sinh sản
Là 1 cơ chế để cân bằng nội môi
Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh nắng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò
Tăng khả năng thành công sinh sản
Tăng khả năng hnhf thành tập tính mới
Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định
Tăng khả năng học hỏi của đv
Tập tính bẩm sinh là
Sinh ra đã có,di truyền từ bố mẹ ,đặc trưng cho loài
Sinh ra vài tháng sau mới có,di truyền từ bố mẹ,đặc trưng cho loài
Sinh ra đã có ,không di truyền từ bố mẹ,không đặc trưng cho loài
Là tập tính học được từ bố mẹ
Một ví dụ không thuộc về tập tính bẩm sinh
Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới
Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ
Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi
Gà con chạy chốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất
Tập tính học được là
Sinh ra sau vài ngày là có,học hỏi từ bố mẹ
Hình thành teo g quá trình sống của cá thể,thông qua học tập và rút kinh nghiệm
KKhoong phải là một hành dộng hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa
Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh
Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đen hình thành tập tính mới
Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron
Do thành lập gene mới
Do tiết ra nhiều hormone hơn
Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài
Ngta chia ra 2 loại tập tính là dựa vào
Nguồn gốc
Thời gian xuất hiện sớm hay muộn
Thể chế điều hòa hoạt động
Độ linh hoạt với tập tính
Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của đv
Bảo vệ lãnh thổ
Di cư
Xã hội
Kiếm ăn
Lợi ích thu được từ khi kiếm ăn
Lãnh thổ
Chất dinh dưỡng
Tập tính mới
Gắn kết giữa các cá thể trong loài
Phạm vi bảo về lãnh thổ giữa các loài đv khác nhau thì
Giống nhau
Không có sự chênh lệch
Khác nhau từ lời m2 cho đến vài chục km về diện tích
Chưa có nghiên cứu cụ thể về vấn đề này
Tập tính sinh sản ở đv
Mang tính bản năng
Phụ thuộc vào con cái
Giống nhau ở tất cả các loài
Không bao gồm những tập tính nhỏ khác
Di cư được định nghĩa là
Di chuyển 1 phần hoặc tất cả quần thể đv từ 1vùng đến 1 vùng khác không xác định
Di chuyển 1phần hoặc tất cả quần thể đv từ 1vùng đến 1 vùng xác định
Di chuyển tất cả quần thể đv từ 1 vùng đến 1vùng xác định
Di chuyển 1phần quần thể đv từ 1vùng đến 1vùng không xác định
Khi di cư,đv sống trên cạn định hướng nhờ
Vị trí mặt trời,trăng ,sao ,địa hình
Từ trường trái đất
Thành phần hóa học của nước
Hướng dòng nước chảy
Tập tính không bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật
Tìm kiếm bạn tình
Làm tổ và ấp trứng
Kiếm ăn
Chăm sóc và vào vệ con non
Tập tính không thuộc tập tính xã hội
Làm tổ và ấp trứng
Hợp tác
Vị tha
Thứ bậc
Pheromone là
Chất hóa học được sinh sản từ lá của cây,gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài
Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau teongbsinh giới
Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa các cá thể khác loài
Chất hóa học do đv sản sinh và giải phóng vào môi trường sống ,gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
