NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÝ
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới ?
A. Trung Quốc và Ấn Độ là 2 nước đông dân nhất
B. Châu Âu chiếm tỉ trọng dân số cao nhất TG
C. Nhóm nước đang ohats triển chiếm tỉ trọng nhỏ
D. Hoa Kì và NB là 2 nc đông dân nhất
Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân…
A. Tuổi
B. Giới
C. Lao động
D. Văn Hoá
Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Khoáng sản
B. sinh vật
C. Địa hình
D. Thị trường
Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
A. Công nghiệp và xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước.
C. Vùng kinh tế.
D. Khu kinh tế.
Câu 5: Các loại cây trồng vật nuôi là
A. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 6: Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khí hậu cận nhiệt và ôn đới với mục đích để lấy lông?
A. Cừu
B. Lợn
C. Gia cầm
D. Trâu
Câu 7: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là
A. công nghiệp khai thác, chế biến.
B. công nghiệp nặng và chế biến
C. dịch vụ công nghiệp khai thác
D. khai thác, sản xuất điện - nước
Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?
A. Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập
C. làm thay đổi cơ cầu nền kinh tế
D. khai thác hiệu quả tài nguyên
Câu 9: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là
A. công nghiệp năng lượng
B. điện tử- tin học
C. sản xuất hàng tiêu dùng
D. công nghiệp thực phẩm
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. dễ gây ô nhiễm môi trường
B. có các sản phẩm rất đa dạng
C. Không đồ hỏi vốn đầu tư lớn
D. Quy trình sản xuất rất phức tạp
Câu 11: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công
B. dịch vụ tiêu dùng
C. dịch vụ kinh doanh
D. dịch vụ cá nhân
Câu 12: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 13: Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. có thể cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.
B. sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian.
C. chỉ sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế.
D. chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.
Câu 14: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
A.Thái Lan
B. Nhật Bản
C. Nam Phi
D. Hoa Kỳ
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực và bình quân lương thực của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019?
A. Sản lượng lương thực giảm liên tục.
B. Sản lượng lương thực tăng liên tục.
C. Bình quân lương thực tăng liên tục.
D. Bình quân lương thực giảm liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên, năm 2020?
A. Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ
B. Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga.
C. Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ
D. Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
A. Tạo ra nhiều việc làm mới.
B. Nâng cao giá cả tiêu dùng.
C. Thay đổi cơ cấu nền kinh tế.
D. Phổ biến lối sống thành thị.
Câu 18: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu, hợp tác giữa các nước?
A. lao động
B. Vị trí địa lí
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Nguồn vốn đầu tư
Câu 19: Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
A. khoa học - công nghệ
B. diện tích đất
C. vị trí địa lí
D. thị trường tiêu thụ
Câu 20: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu công nghiệp là
A. vốn và thị trường
B. dân cư lao động
C. vị trí địa lí
D. tài nguyên thiên nhiên
Câu 21: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi códân cư đông?
A. cơ khí
B. sản xuất hàng tiêu dùng
C. hoá chất
D. năng lượng
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. lãnh thổ ko lớn
B. phân bố gần vùng nguyên liệu
C. ko có mối liên hệ
D. chỉ sản xuất hàng để nhập khẩu
Câu 23: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
A. vị trí địa lí
B. đặc điểm dân số
C. văn hoá lịch sử
D. điều kiện tự nhiên
Câu 24: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?
A. quy mô nhân dân
B. nguồn lao động
C. trình độ phát triển kinh tế
D. khoa học - công nghệ
Câu 25: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp nhất tới doanh thu ngành du lịch là
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. thị trường khách du lịch
C. sự phân bố cơ sở vật chất
D. phân bố các tài nguyên du lịch
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
B. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng.
C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn
D. Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục.
Câu 27: Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo
A. tuổi
B. giới
C. lao động
D. văn hoá
Câu 28: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?
A. địa hình
B. nguồn lao động
C. lịch sử - văn hoá
D. thị trường
Câu 29: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?
A. Công nghiệp và xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước.
C. Vùng kinh tế.
D. khu kinh tế
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Đối tượng sản xuất là đất trồng.
B. Phân bố tương đối rộng rãi.
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
D. Ít có mối liên hệ với ngành khác.
Câu 31: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?
A. dê
B. bò
C. trâu
D. gia cầm
Câu 32: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. phân bố linh hoạt theo không gian.
D. phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội?
A. nâng cao chất lượng cuộc sống
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
D. chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?
A. Là nguồn thu ngoại tệ lớn.
B. Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật.
C. Giá trị sử dụng cao, đa dạng.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 36: Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành
A. dịch vụ sản xuất
B. dịch vụ tiêu dùng
C. dịch vụ phân phối
D. dịch vụ công
Câu 37: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?
A. Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển
D. Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa.
Câu 38: Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Câu 39: Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là
A. châu âu
B. châu á
C. châu mĩ
D. châu phi
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới, giai đoạn 1990 - 2020?
A. Dầu mỏ tăng không liên tục..
B.điện tăng ko liên tục
C. dầu mỏ tăng liên tục
D. điện giảm liên tục
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của thế giới phân theo châu lục, năm 2019?
A. Châu Á nhỏ hơn châu Âu.
B. Châu Phi lớn hơn châu Mỹ.
C. Châu Âu nhỏ hơn châu Phi.
D. Châu Đại Dương lớn nhất.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa?
A. nâng cao trình độ văn hoá
B. nâng cao giá cả tiêu dùng
C. tăng năng suất lao động
D. áp lực về nhà ở, việc làm
Câu 43: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động?
A. thị trường
B. vtri địa lí
C. Khoa học - công nghệ
D. nguồn vốn đầu tư
Câu 44: Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất tới năng suất và sự phân bố cây trồng?
A. Tính chất và độ phì của đất.
B. Diện tích đất và địa hình.
C. Vị trí địa lí và nguồn nước.
D. Dân cư và thị trường tiêu thụ.
Câu 45: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
A. khí hậu
B. khoáng sản
C. biển
D. rừng
Câu 46: Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
C. Có quy chế ưu đãi riêng
D. Gắn với đô thị vừa và lớn.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. tròn
B. cột
C. miền
D. đường
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. tròn
B. kết hợp
C. miền
D. cột
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ trên toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. kết hợp
B. miền
C. đường
D. tròn
