wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hịc

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực được gọi là gi?

a)

quá trình phân bào

b)

chu kì tế bào

c)

sự phát triển tế bào

d)

sự phân chia tế bào

2.

trong pha phân chia tế bào,sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

3.

trong chu kì tế bào,pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau.Đó là hai quá trình nào sau đây?

a)

kì trung gian & phân chia tế bào

b)

nguyên phân & giảm phân

c)

phân chia nhân & phân chia tế bào chất

d)

trực phân & gián phân

4.

quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

tế bào sinh dục chín

c)

tế bào sinh dục sơ khai

d)

tế bào hợp tử

5.

cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào

a)

tính toàn năng

b)

tính ưu việt

c)

tính năng động

d)

tính đa dạng

6.

quá trình phân chia vật chất di truyền trong giảm phần diễn ra ở kì nào

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì sau II

d)

kì trung gian

7.

cừu Dolly là sản phẩm của phương pháp nào trong công nghệ tế bào động vật

a)

gây đột biến gene

b)

liệu pháp tế bào gốc

c)

nhân bản vô tính

d)

chuyển gene

8.

công nghệ tế bào động vật được thực hiện dựa theo nguyên lí cơ bản nào

a)

nuôi cấy tế bào gốc

b)

nuôi cấy mô sẹo

c)

nuôi cấy tinh trùng

d)

nuôi cấy tế bào trứng

9.

đối với sinh vật nhân thực đơn bào,nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

hình thức sinh sản

b)

giúp chữa lành vết thương

c)

giúp tế bào lớn lên

d)

thay thế các tế bào già,tổn thương

10.

nguyên phân là nền tảng,là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây?

(1) chiết cành (2) nuôi cấy mô (3) cấy truyền phôi (4) nhân bản vô tính

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2,4

11.

công nghệ tế bào có thể tạo ra những cá thể mới có những đặc điểm nào sau đây

a)

đa dạng về kiểu gene,kiểu hình

b)

đồng nhất về kiểu gene,kiểu hình

c)

đa dạng về di truyền,tính trạng

d)

có ưu thế lai cao

12.

cho các ý sau

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(2),(4)

c)

(2),(3),(4)

d)

(1),(3),(4)

13.

hãy nối đặc điểm các kĩ thuật của công nghệ tế bào thực vật sao cho đúng

a)

1-b,2-c,3-d,4-a

b)

1-c,2-b,3-d,4-c

c)

1-b;2-a;3-d;4-c

d)

1-d;2-c;3-a;4-b

14.

phương pháp nuôi cấy mô tế bào ở thực vậy và cấy truyền phôi ở động vật có đặc điểm chung là

a)

các cá thể tạo ra đều phải qua sinh sản hữu tính

b)

các cá thể tạo ra có kiểu gene giống nhau

c)

các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu geên và kiểu hình

d)

các cá thể tạo ra đều có kiểu gene thuần chủng

15.

người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gene AABB thành 15phôi và nuôi cấy sau đó truyền vào tử cung 15 cá thể có kiểu gene aabb để mang thai hộ.Kết quả sinh được 15 bì con có kiểu gene

a)

AABB

b)

aabb

c)

AaBb

d)

Aabb

16.

quá trình tổng hợp ở vi sinh vật còn được gọi là gì?

a)

Dị hoá,tích luỹ năng lượng

b)

Dị hoá,giải phóng năng lượng

c)

Đồng hoá,tích luỹ năng lượng

d)

Đồng hoá,giải phóng năng lượng

17.

vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein từ các đơn phân

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

glucose

d)

glycerol

18.

vi sinh vật tổng hợp protein bằng cách liên kết đơn phân bằng liên kết

a)

phosphodiester

b)

hydrogen

c)

peptide

d)

glycosidic

19.

căn cứ vào nguồn carbon,người ta chia vi sinh vật thành hai nhóm nào

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

quang dưỡng và hoá dưỡng

c)

quang tự dưỡng và hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng và quang dị dưỡng

20.

căn cứ vào nguồn năng lượng,người ta chia vi sinh vật thành hai nhóm nào

a)

tự dưỡng và dị dưỡng

b)

quang dưỡng và hoá dưỡng

c)

quang tự dưỡng và hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng và quang dị dưỡng

21.

nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

vi sinh vật hoá tự dưỡng

b)

vi sinh vật hoá dị dưỡng

c)

vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

vi sinh vật hoá dưỡng

22.

sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

cellulose

d)

tinh bột

23.

sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

CO2

b)

Ethanol

c)

Lactic acid

d)

Acetic acid

24.

hình thức sinh sản phổ biến nhất của vi khuẩn là

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

bào tử

d)

trinh sản

25.

đối với vi sinh vật,đâu không phải là vai trò của quá trình tổng hợp các chất?

a)

tổng hợp nguyên liệu cho quá trình phân giải

b)

cung cấp nguyên liệu xây dựng nên tế bào

c)

tích luỹ năng lượng cho tế bào

d)

giải phóng năng lượng cho tế bào

26.

chọn các phát biểu đúng khi nói về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật?

a)

(1);(2)

b)

(3);(4)

c)

(2);(3)

d)

(1);(4)

27.

có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

vi khuẩn cộng sinh trông nốt sần rễ cây họ đậu dùng nguồn năng lượng từ nitrogen (N2),sử dụng nguồn carbon từ CO2 không khí.Đây là hình thức di dưỡng

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng

29.

vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm mục đích gì?

a)

(1);(3)

b)

(1);(2)

c)

(2);(3)

d)

(1);(4)

30.

có bao nhiêu sản phẩm sau đây được tạo ra từ quá trình lên men rượu?

(1) rượu (ethanol) l

(2) sữa chua,dưa muối,cải muối

(3) lên men bột bánh mì

(4) nước trái cây lên men

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

ngoài các ứng dụng trong cuộc sống,quá trình phân giải carbohydrate có thể gây hại như

(1) làm hỏng nước tương,nước mắm

(2) làm hư hỏng thực phẩm,rau! quả

(3) làm hư hỏng quần áo,trang! phục

(4) làm mục cái loại đồ dùng bằng gỗ

a)

1;2;3

b)

1;2;4

c)

2;3;4

d)

1;3;4

32.

sữa chua là một chế phẩm sữa được sản xuất bằng cách lên men sữa bò tươi,sữa bột hay sữa động vật nói chung.sữa chua là một thực phẩm rất thơm ngon và bổ dưỡng cho con người.Phát biểu nào sau đúng về quá trình làm sữa chua?

a)

thực chất là quá trình phân giải carbohydrate của vi sinh vật

b)

lên men sữa chua là lên men ethanol

c)

quá trình lên men sữa chua có sự tham gia của vi khuẩn lactic dị hình

d)

quá trình lên men sữa chua có tạo ra ethanol và acetic acid

33.

sự sinh trưởng xủa quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kháng sinh tốt

a)

không gây hại cho vật chủ

b)

có khả năng tiêu diệt mầm bệnh

c)

có khả năng tiêu diệt tất cả vi sinh

d)

có tác dụng chống lại các mầm bệnh

36.

quy trình sản xuất thuốc trừ sâu sinh học dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

khả năng sinh trưởng trong môi trường giới hạn của vi sinh vật

b)

khả năng tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật

c)

khả năng phân giải các châtd của vi sinh vật

d)

khả năng tiết ra các chất gây độc của vi sinh vật

37.

xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào các nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

vi khuẩn di dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hoá

b)

vi khuẩn hoá tự dưỡng và vi khuẩn amon hoá

c)

vi khuẩn quang tự dưỡng và vi khuẩn nitrat hoá

d)

vi khuẩn hoá tự dưỡng và vi khuẩn nitrat hoá

38.

đạm (protein) trong nước tương chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

sữa động vật

b)

mốc vàng hoa cau

c)

đậu nành

d)

thịt cá

39.

khi sản xuất phomai,người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì

a)

để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm sữa đông lại

b)

để lên men đường lactose có trong sữa , tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa

c)

để thuỷ phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại

d)

để tao enzyme rennin,nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa

40.

xử lý nước thải và khử mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong lĩnh vực nào

a)

y học

b)

nông nghiệp

c)

bảo vệ môi trường

d)

công nghiệp thực phẩm

41.

vì sao pha tiềm phát tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn không đổi?

a)

vi khuẩn thích nghi,tổng hợp các enzyme phân giải chất dinh dưỡng

b)

chất dinh dưỡng cạn kiệt,chất độc hại tích lũy nhiều

c)

chất dưỡng giảm dân,số vi khuẩn chết đi bằng số được sinh ra

d)

chất dinh dưỡng dồi dào,vi khuẩn cạnh tranh dinh dưỡng

42.

vì sao vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất ở pha lũy thừa

a)

vì số lượng tế bào sinh ra bằng tế bào chết đi

b)

vì các tế bào bị phân hủy nhiều

c)

vì vi khuẩn cần hình thành enzyme cảm ứng

d)

vì enzyme cảm ứng đã được hình thành

43.

trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục vào thực tiễn,để thu được năng suất cao nhâtd và hạn chế tối thiểu các tạp chất,chúng ta nên thu sinh khối ở thời điểm nào?

a)

đầu pha cân bằng

b)

cuối pha lũy thừa

c)

cuối pha cân bằng

d)

pha cân bằng

44.

sự sinh trưởng của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục chắc chắn không trải qua pha nào?

a)

pha lũy thừa

b)

pha suy vong

c)

pha tiềm phát

d)

pha cân bằng

45.

"cơm mẻ" được nuôi cấy và duy trì để làm nguyên liệu trong gdinh.Trong trường hợp này,môi trường nuôi cơm mẻ là mtruong nuôi cấy nào?

a)

nuôi cấy liên tục

b)

nuôi cấy không liên tục

c)

nuôi cấy trung tính

d)

nuôi cấy chọn lọc

46.

các gia đình thường "nuôi giấm" để sử dụng làm nguyên liệu nấu ăn.Trong trường hợp nàu,môi trường nuôi giấm ăn là môi trường nuôi cấy nào?

a)

nuôi cấy liên tục

b)

nuôi cấy không liên tục

c)

nuôi cấy trung tính

d)

nuôi cấy chọn lọc

47.

mốc vang hoa cau Aspergillus oryzae có vai trò gì trong sản xuất tương?

a)

tạo ra enzyme để thuỷ phân tinh bột và protein có trong đậu tương

b)

lên men tại vị chua cho tương

c)

tạo độ pH thấp làm tương kh bị thối

d)

làm cho tương có màu vàng như maug của nấm mốc

48.

có bao nhiêu nhận định sau đúng về quá trình sản xuất tương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

mục đích của việc ủ chua thức ăn cho vật nuôi là gì?

a)

phân huỷ cellulose trong thức ăn thành đường

b)

tăng hàm lượng protein,lipid cho thức ăn

c)

lên men lactic để thức ăn được bảo quản lâu hơn

d)

tăng hệ vi sinh vật kháng khuẩn cho vật nuôi

50.

dựa vào khả năng tổng hợp các chất cần thiết nhờ sử dụng năng lượng và enzyme nội bào của vi sinh vật có thể ứng dụng vào bao nhiêu việc sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4