wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

có trái đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

của trái đất, ở đó có khí quyển thạch quyển, thủy quyển,sinh quyển

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển ,sinh quyển

2.

quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lý là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

3.

Các thành phần tự nhiện trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

4.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

5.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai

a)

Nóng

b)

Ôn hòa

c)

Lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu.

6.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Độ cao

d)

Các mùa

7.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

8.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

9.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

10.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Thống nhất và hoàn chỉnh

d)

Đai cao

11.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

12.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo độ tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

13.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

14.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

15.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

Tỉ suất sinh giảm nhanh.

b)

Nhóm số lượng trẻ em ít.

c)

Gia tăng có hướng giảm.

d)

Dân số đang trẻ hoá.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

17.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

18.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

19.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

20.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

21.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

22.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

23.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

24.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

25.

Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

không gian và thời gian.

b)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

tâm lý xã hội.

d)

trình độ dân trí của người dân.

26.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

27.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng.

b)

xu hướng giảm.

c)

không biến động.

d)

tăng nhanh nước phát triển.

28.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

29.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

30.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

31.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài.

32.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là

a)

Tự nhiên

b)

Bên trong

c)

Bên ngoài

d)

Kinh tế-xã hội

33.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

34.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ.

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu lao động.

35.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế.

b)

Khu chế xuất.

c)

Điểm sản xuất.

d)

Ngành sản xuất.

36.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI.

b)

GNI lớn hơn GDP.

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

37.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.

c)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

38.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

39.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

40.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

41.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

sinh vật, nguồn nước.

42.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

43.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng .

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi.

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

44.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

45.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.

46.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

47.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.

d)

Tây Phi gió mùa.

48.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

49.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiện.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã.

c)

hộ gia đình.

d)

vùng nông nghiệp.