wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới 10A1

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

bronze-age

a)

tuổi của đồng

b)

dễ vl đéo trl được chịu luôn

c)

đồ đồng

d)

thời kì đồ đồng

2.

preserved

a)

giữ gìn

b)

quy định

c)

trung tâm

d)

tùy chọn

3.

by chance

a)

bằng thực lực

b)

bằng cơ hội

c)

tình cờ

d)

cố ý

4.

muddy

a)

máu bùn

b)

cách gọi cục cưng

c)

bẩn bùn

d)

ở giữa

5.

profound

a)

sâu sắc

b)

chuyên gia tìm kiếm

c)

chuyên gia

d)

ý kiến

6.

archaelogical

a)

chiêm tinh học

b)

thần học

c)

sử học

d)

khảo cổ học

7.

workman

a)

thăm ngàn

b)

kiệt ngần

c)

nông dân

d)

công nhân

8.

heart

a)

trái tim

b)

trung tâm

c)

đau

d)

apple of my eye

9.

ancient

a)

vết thương

b)

y tế

c)

cổ

d)

sớm

10.

port

a)

thuốc lá điện tử

b)

cảng

c)

hộ chiếu

d)

chiếu

11.

channel tunnel

a)

brand chà neo

b)

đường sắt

c)

kênh truyền hình

d)

hầm kênh

12.

alongside

a)

mở rộng tầm mắt

b)

cùng với

c)

một mình

d)

một tầm nhìn dài

13.

bring to light

a)

mang đèn đến

b)

thông não

c)

sự thật chỉ có một

d)

đưa ra ánh sáng

14.

base of

a)

nền của

b)

bóng của

c)

dựa trên

d)

bộc lộ ở

15.

shaft

a)

shift viết sai chính tả

b)

xuống dòng

c)

hầm

d)

tầng thượng

16.

reveal

a)

bộc lộ

b)

cá tính

c)

trở lại

d)

dùng lại

17.

waterlogged

a)

đường ống nước

b)

hệ thống ống nước

c)

ngập/úng nước

d)

kín nước

18.

site

a)

tầm nhìn

b)

chỗ

c)

cỡ

d)

không đúng

19.

overlie

a)

che

b)

làm lại

c)

nhép

d)

bò, trườn

20.

timber

a)

app tìm bạn sếg

b)

cây sồi

c)

thực vật

d)

gỗ

21.

archaeologist

a)

nhà khảo cổ học

b)

giáo viên lịch sử

c)

nhà chiêm tinh

d)

nhà thần học

22.

exact/precise/true nature

a)

factos

b)

điều kiện chuẩn

c)

môi trường tự nhiên

d)

chuẩn cmnr

23.

prehistoric

a)

già

b)

lâu

c)

d)

thuộc về tiền sử

24.

sediment

a)

cô đọng

b)

trầm tích

c)

d)

suy ra

25.

bury

a)

búa

b)

furry

c)

chôn

d)

trôl vi en

26.

end

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

điểm đến cuối cùng

d)

mông lung

27.

lie beyond sth

a)

bò vào cái gì đấy

b)

nói dối về việc gì

c)

nằm ngoài thứ gì

d)

thuộc về cái gì

28.

excavation

a)

công nghệ var

b)

đào di tích/đồ cổ

c)

khai quật

d)

siêu đẳng

29.

leave

a)

cái lá

b)

cút mm đi

c)

rời khỏi

d)

cửa thoát hiểm

30.

consist

a)

thay vì

b)

tạo dáng

c)

phân biệt

d)

bao gồm

31.

carve

a)

cái hang

b)

cái động

c)

cái hầm

d)

cắt

32.

oak

a)

đéo có thật

b)

thực vật

c)

màng tai

d)

cây sồi

33.

plank

a)

kế hoạch K

b)

ván gỗ

c)

trượt

d)

động tác tập luyện

34.

seam

a)

nhìn

b)

đường nối

c)

may

d)

con sò

35.

complicated

a)

quan trọng

b)

hoàn thành

c)

hướng đạo

d)

phức tạp

36.

curve

a)

parabol

b)

cắt lát

c)

đường cong

d)

con bọ

37.

stitch

a)

con nhân vật hoạt hình màu xanh xanh

b)

cây gậy

c)

cây sồi

d)

may

38.

remove

a)

tái chuyển động

b)

tái sử dụng

c)

chuyển động biến đổi đều

d)

gỡ bỏ

39.

moss

a)

nhầy nhụa

b)

rêu

c)

cây thủy tùng

d)

dính

40.

watertight

a)

tràn nước

b)

úng nước

c)

kín nước

d)

tầm nhìn nước

41.

yew

a)

iu

b)

rêu

c)

cây thủy tùng

d)

thủy tinh

42.

discard

a)

không có thẻ

b)

app mxh

c)

tháo gỡ

d)

xu hướng

43.

hindsight

a)

tầm nhìn

b)

che mắt

c)

giấu đi

d)

nhận thức muộn màng

44.

ritually

a)

thuộc về lễ nghi

b)

thật ra

c)

thuộc về sứ mệnh

d)

chắc chắn

45.

recovered

a)

cải thiện

b)

nhái lại

c)

thu âm lại

d)

bắt đầu

46.

in antiquity

a)

đang ghét

b)

trong thời cổ đại

c)

ở phía phản diện

d)

thuộc phe chống đối

47.

wreck

a)

fan Wren Evans

b)

vật bị hỏng hóc nặng

c)

đồ vặt

d)

khăn chùi

48.

wedge

a)

thiết bị

b)

tùy chọn

c)

cái nêm

d)

cái búa

49.

mainstream

a)

nhân vật chính live stream

b)

góc nhìn nvc

c)

trên mặt đất

d)

điển hình

50.

context

a)

chữ nhắn tin

b)

ngữ cảnh

c)

kiểu chữ

d)

góc nhìn