wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 KHỐI 10

Total questions: 52

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn chương trình sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Print(Tong) A. 9 B. 10 C. 11 D. 12

4 lines
2.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a) A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a. C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. D. Chương trình bị lặp vô tận.

4 lines
3.

Cho danh sách A = [11, 12, 13, 14, 15]. Lệnh nào dưới đây sẽ trả về số lượng phần tử trong danh sách?

4 lines
4.

Cho đoạn chương trình def tinh(a,b): return(a**b) print( tinh(7,2)) Kết quả khi chạy chương trình là

(a)  

5.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu A. nháy đơn ('') hoặc nháy kép (""). B. ngoặc đơn (). C. ngoặc vuông []. D. ngoặc nhọn {}.

4 lines
6.

Hàm len() cho biết A. Độ dài (hay số kí tự) của xâu. B. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa. C. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu. D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

4 lines
7.

Cho xâu st='Lớp học'. Hàm len(st) có giá trị là: A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.

4 lines
8.

Kết quả trên màn hình là A. 'abed' B. 'abef' C. 'efab' D. 'befa'

4 lines
9.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm? A. Tham số. B. Đối số. C. Dữ liệu. D. Giá trị.

4 lines
10.

Phát biểu nào bị sai? A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số. B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm. C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau. D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

4 lines
11.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

4 lines
12.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c,d). Số lượng đối số truyền vào là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

4 lines
13.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? def kq(name): s = "Tôi tên là: " s = s+ name return s print(kq("Xuân"))

4 lines
14.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào A. global. B. def. C. Không thể thực hiện D. all.

4 lines
15.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)

4 lines
16.

Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trìn

4 lines
17.

Viết chương trình nhập vào 2 số n và k. Nếu n chia hết cho k thì tính và in ra giá trị n/k. Ngược lại thì tính và in ra phần nguyên của biểu thức n/k+1.

4 lines
18.

Sử dụng câu lệnh while để In ra các số chẵn từ 1 đến 20.

4 lines
19.

Sử dụng câu lệnh while để In ra các số lẻ từ 1 đến 20.

4 lines
20.

Định nghĩa hàm tính tổng 3 số và in kết quả ra màn hình.

4 lines
21.

Định nghĩa hàm tính tích 3 số và in kết quả ra màn hình.

4 lines
22.

Định nghĩa hàm tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

4 lines
23.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

24.

Cho danh sách A = [11, 12, 13, 14, 15]. Lệnh nào dưới đây sẽ trả về số lượng phần tử trong danh sách?

a)

len(A)

b)

size(A)

c)

count(A)

d)

length(A)

25.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

26.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

b)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

27.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? a = [1, 2, 3, 4, 5] for i in range(10): print(a[i])

a)

IndexError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

28.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

29.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? n = int(input("Nhập n: ")) Nhập n: a

a)

Type Error

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

30.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách A, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. A.append()

b)

B. A.del()

c)

C. A.clear()

d)

D. A.remove()

31.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại giá trị số chia.

b)

Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia.

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.

32.

Câu lệnh lặp while có dạng:

a)

A. while <điều kiện>:

b)

B. while <điều kiện>

c)

C. while <điều kiện>:

d)

D. while <điều kiện> do

33.

Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là s = "12" + 12

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentationError

d)

SyntaxError

34.

Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?

a)

Công cụ in biến trung gian.

b)

Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.

c)

Công cụ thống kê dữ liệu

d)

Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.

35.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentationError

d)

SyntaxError

36.

Để truy xuất phần tử đầu tiên trong danh sách A, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. print(A[1])

b)

B. print(A[0])

c)

C. print(A0)

d)

D. print(A1)

37.

Chương trình sau thông báo lỗi gì? lst = [10, 20, 30, 40] print(lst[6])

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

ValueError

d)

IndexError

38.

Cho đoạn chương trình: def tong(a,b): return a+b print(tong(17,3)) Kết quả khi chạy chương trình là

a)

19

b)

20

c)

lỗi cú pháp

d)

màn hình trống

39.

#Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên. s = 1 for i in range(3): s = s * i print(s)

a)

Lôgic

b)

Sai cú pháp

c)

Lỗi ngoại lệ

d)

Không có lỗi

40.

Cho đoạn chương trình: def tong(a,b): print(a+b) tong(8,8) Kết quả khi chạy chương trình là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

41.

Cho đoạn chương trình def ttd(a,b): print(abs(a-b)) ttd(-6,-3) Kết quả khi chạy chương trình là

a)

3

b)

9

c)

-3

d)

3

42.

Để xóa phần tử thứ 3 trong danh sách A ta dùng lệnh:

a)

A. del(A[2])

b)

B. del(A[1])

c)

C. remove(A[2])

d)

D. remove(A[1])

43.

Cho đoạn chương trình sau: i=0 while i<=5: s=s+i i=i+1 Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 5

44.

Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentationError

d)

NameError

45.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu

a)

nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")

b)

ngoặc đơn ()

c)

ngoặc vuông []

d)

ngoặc

46.

"Các lệnh mô tả hàm" phải viết

a)

thẳng hàng với lệnh def.

b)

lùi vào theo quy định của Python.

c)

ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

viết thành khối và không được lùi vào.

47.

Cho đoạn lệnh sau: A=[7,3,8,1,9] del(A[2]) Danh sách A thu được là:

a)

A. [7,8,1,9]

b)

B. [7,3,1,9]

c)

C. [7,3,8,9]

d)

D. [7,3,8,1]

48.

Cho đoạn lệnh sau: A=[5,7,3,4,1] A.insert(1,9) Danh sách A thu được là:

a)

A. [5,9,7,3,4,1]

b)

B. [5,7,9,3,4,1]

c)

C. [5,7,3,4,1,2,9]

d)

D. [2,9,5,7,3,4,1]

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

50.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

51.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách A, phương án nào sau đây đúng?

a)

A. print(A[len(A)])

b)

B. print(len(A)-1)

c)

C. print(A[len(A)-1])

d)

D. print(len(A)

52.

Câu lệnh khai báo hàm trong Python là

a)

def tên_hàm(tham số): Khối lệnh return giá trị

b)

def tên_hàm(tham số) Khối lệnh return giá trị

c)

def tên_hàm()

d)

def (tham số): Khối lệnh return giá trị