wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 hk2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức cơ bản là

a)

Cơ thể

b)

Quần xã

c)

Cơ quan

d)

Tế bào

2.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ?

a)

Phospholipid

b)

Peptidoglycan

c)

Phospho (P)

d)

Calci (Ca)

3.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Kính thiên văn

b)

Kính hiển vi

c)

Máy li tâm

d)

Kính lúp

4.

Hiện tượng biến tính protein là hiện tượng

a)

Protein bị phá hủy cấu trúc và chức năng

b)

Mất chức năng sinh học của phân tử protein

c)

Mất chức năng hoá học của phân tử protein

d)

Phá hủy cấu trúc không gian hai chiều của protein

5.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không tham gia cấu tạo phân tử RNA?

a)

Nitrogen (N)

b)

Oxygen (O)

c)

Phospho (P)

d)

Calci (Ca)

6.

Trong quang hợp, pha sáng cung cấp cho pha tối

a)

ATP và O2

b)

NADH và CO2

c)

CO2 và ATP

d)

ATP và NADH

7.

Phát biểu không chính xác khi nói về vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là:

a)

Khuếch tán thuận chiều từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Có sự tham gia của các protein xuyên màng

c)

Tiêu tốn năng lượng ATP trong mỗi lần vận chuyển

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan hai bên màng

8.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên

b)

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể động vật

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

9.

Môi trường bên ngoài chứa nồng độ chất tan cao hơn tổng nồng độ chất tan trong tế bào được gọi là:

a)

Môi trường ưu trương

b)

Môi trường nhược trương

c)

Môi trường đẳng trương

d)

Môi trường ưu thế

10.

Đa số enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào được cấu tạo từ phân tử sinh học nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Protein

c)

Steroid

d)

Tinh bột

11.

Trong phân tử nước, liên kết giữa hai nguyên tử hydrogen với một nguyên tử oxygen là liên kết:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết disunfit

12.

Loại carbohydrate nào sau đây thuộc nhóm đường đa?

a)

Glucose

b)

Sucrose

c)

Maltose

d)

Cellulose

13.

Nguyên liệu chính được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải là:

a)

Lipid

b)

Carbohydrate

c)

Protein

d)

Cellulose

14.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Nhân

d)

Bộ máy Golgi

15.

Phương thức truyền tin giữa các tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào đích là:

a)

Truyền tin cận tiết

b)

Truyền tin nội tiết

c)

Truyền tin synapse

d)

Truyền tin trực tiếp

16.

Trong điều kiện thực nghiệm tối ưu, 1 phân tử glucose trải qua hô hấp hiếu khí có thể tạo ra:

a)

2 ATP

b)

30 - 32 ATP

c)

10 - 12 ATP

d)

36 - 38 ATP

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp

b)

Trong ti thể có chứa DNA và ribosome

c)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

d)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

18.

Trong cấu trúc của enzyme, vùng cấu trúc không gian đặc biệt có khả năng liên kết đặc hiệu với cơ chất gọi là:

a)

Trung tâm điều hoà

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm ức chế

d)

Vùng gắn cơ chất

19.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình lên men?

a)

Không có chuỗi truyền electron

b)

Gồm có hai giai đoạn là đường phân và lên men

c)

Giải phóng 2 ATP từ sự phân giải 1 phân tử glucose

d)

Có sự tham gia của oxygen

20.

Lông và roi có chức năng là:

a)

Roi, lông đều giúp tế bào di chuyển

b)

Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ

c)

Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt

d)

Lông có tính kháng nguyên

21.

Các dạng năng lượng trong tế bào được chia thành:

a)

Động năng và thế năng

b)

Động năng và nhiệt năng

c)

Thế năng nhiệt năng

d)

Thế năng và hoá năng

22.

Trong quá trình quang hợp, pha sáng được thực hiện tại:

a)

Tế bào chất

b)

Màng thylakoid

c)

Chất nền lục lạp

d)

Màng trong ti thể

23.

Nguồn năng lượng được sử dụng trong quá trình hóa tổng hợp có nguồn gốc từ:

a)

Phản ứng oxy hóa các hợp chất vô cơ

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ trong hô hấp tế bào

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

Phân tử ATP trong pha sáng của quang hợp

24.

Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau các tế bào trong cơ thể dựa vào?

a)

Màu sắc của tế bào

b)

Các dấu chuẩn “ glycoprotein” có trên màng tế bào

c)

Trạng thái hoạt động của tế bào

d)

Hình dạng và kích thước của tế bào

25.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra tại?

a)

Chất nền lục lạp

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng thylakoid

d)

Chất nền ti thể

26.

Lipid đơn giản là loại nào trong đây : (1) Estrogen.   (2) Vitamine E. (3) Dầu.          (4) Mỡ.           (5) Phospholipid.              (6) Sáp.

a)

(1),(2),(5)

b)

(2),(3),(4)

c)

(3),(4),(6)

d)

(1),(4),(5)

27.

Trong quá trình quang hợp, O2 được giải phóng có nguồn gốc từ:

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Carbon dioxide

d)

ATP

28.

Trong các sinh vật sau, sinh vật là đại diện của sinh vật nhân sơ?

a)

Nấm men

b)

Bacillus

c)

Trùng roi

d)

Trùng đế giày

29.

Học thuyết tế bào:

1)    Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

2)    Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

3)    Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước

4)    Tất cả tế bào đều có nhân hoàn chỉnh.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(3),(4)

c)

(1),(2),(4)

d)

(2),(3),(4)

30.

Lipit là chất có đặc tính

a)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Không tan trong nước

d)

Chỉ chứa 3 loại nguyên tố: C, H, O

31.

Nhóm gồm toàn các nguyên tố đại lượng trong tế bào là?

a)

C, H, O, Si

b)

Na, N Ca, P, K, S

c)

C, H, O, N, Ca, P, K, S

d)

K, S, Na, Mg, Cl, Cu

32.

Bậc cấu trúc đóng vai trò thực hiện chức năng của protein là?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2 và bậc 3

c)

Bậc 3 và bậc 4

d)

Bậc 4

33.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

a)

Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh

b)

Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với nhau nhanh nên tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh

c)

Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên tế bào phát triển, sinh sản nhanh

d)

Do kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh nên tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh

34.

Ở người, nếu thiếu iodine, có thể gây nên hậu quả gì?

a)

Rối loạn lọc máu ở thận, gây bệnh sỏi thận

b)

Xơ vữa động mạch, cao huyết áp

c)

Rối loạn chuyển hóa glycogen gây bệnh tiểu đường

d)

Tuyến giáp sẽ phát triển bất thường và dẫn đến bị bệnh bướu cổ

35.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là:

a)

Trong tế bào chất có chứa ribosome

b)

Vật chất di truyền được bao bọc bởi lớp màng tạo nên nhân tế bào

c)

Không có hệ thống nội màng và không có bào quan có màng bao bọc

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

36.

Phát biểu đúng về vận chuyển các chất qua màng ở tế bào là:

a)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

c)

Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

37.

Thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào:

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Carbohydrate

d)

Cholesterol

38.

Nước được vận chuyển vào tế bào qua con đường?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Ẩm bào

c)

Vận chuyển thụ động trực tiếp qua màng phospholipid

d)

Vận chuyển thụ động qua kênh aquaporin

39.

Cơ chất là:

a)

Chất tham gia cấu tạo enzyme

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

d)

Chất tạo ra do nhiều enzyme liên kết lại

40.

Sau khi thực hành thí nghiệm co nguyên sinh và phản co nguyên sinh em rút ra được điều gì?

a)

Nồng độ chất tan ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển nước qua màng tế bào

b)

Tế bào có sự co giãn linh hoạt

c)

Tế bào có khả năng thoát nước và hấp thu nước

d)

Tế bào thực vật có thành cellulose, còn tế bào động vật thì không

41.

Loại RNA nào được sử dụng là khuôn cho quá trình tổng hợp protein?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

siRNA

42.

Thành tế bào nấm cấu tạo từ?

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Glycogen

d)

Peptidoglycan

43.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

Cofactor

b)

Protein

c)

Coenzyme

d)

Trung tâm hoạt động

44.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn thu được nhiều năng lượng ATP nhất là:

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân

d)

Lên men

45.

Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của phân tử ATP?

a)

Adenine

b)

Gốc phosphate

c)

Đường ribose

d)

Đường deoxyribose

46.

Các tế bào niêm mạc dạ dày tiết  H+ và Cl – vào dạ dày vừa tạo môi trường acid vừa có tác dụng tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh. Đây là ví dụ về hình thức:

a)

Khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất

b)

Khuếch tán qua kênh ion

c)

Vận chuyển chủ động qua bơm protein

d)

Xuất bào nhờ các túi tiết

47.

Nói về hoạt tính của enzyme, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzyme luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzyme

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzyme làm tăng hoạt tính của enzyme

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng

48.

Biện pháp thường được áp dụng để bảo quản thực phẩm, rau, củ, quả tươi là:

a)

Sấy khô

b)

Làm lạnh

c)

Hút chân không

d)

Sơ chế

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quang khử?

a)

Tạo nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng

b)

giúp các nhóm vi khuẩn quang khử thích nghi với nhiều môi trường sống

c)

Sử dụng H2O làm nguồn cung cấp H+ và electron để khử CO2

d)

Giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường

50.

Quá trình nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường có O2:

a)

Đường phân

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Quang khử