wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh 10 cuối kỳ 1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

Hoà tan trong dung môi

b)

Thể rắn

c)

Thể nguyên tử

d)

Thể khí

2.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

3.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Kênh protein đặc biệt”aquaporin”

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

4.

Các chất tan ttong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Kênh protein xuyên màng

c)

Lớp kép photpholipid

d)

Các lỗ trên màng

5.

Chất O2,CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán qua lớp kép phoópholipid

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

6.

Trong nhiều trường hợp,sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”.”Chất mang chính là các phân tử

a)

Phospholipid

b)

Protein bám màng

c)

Cholesteron

d)

Protein xuyên màng

7.

Hiện tượng thẩm thấu là…

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

Sự khuếch tán của các chất tan qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sử khuếch tán của các phân tử nước qua màng

8.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Protein

b)

ARN

c)

ATP

d)

Na+

9.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

O2 từ phế nang vào mai mạch phổi

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đên nơi có nồng độ thấp

c)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

d)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt

10.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Luôn ổn định

d)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

11.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2h/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít.Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào?Vì sao?

a)

Thụ động,vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu

b)

Nhập bào,vì glucose có kích thước lớn

c)

Chủ động,vì glucose có kích thước lớn

d)

Nhập bào,vì glucose có kích thước rất lớn

12.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Tuân thủ theo nguyên lú khuếch tán

b)

Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

d)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

13.

Nhập bào bao gồm 2 loại là:

a)

Ẩm bào-ăn các chất có kích thước lớn, thực bào- ăn các giọt dịch

b)

Ẩm bào-ăn các giọt dịch, thực bào-ăn các phân tử khí

c)

Ẩm bào-ăn các phân tử khí,thực bào-ăn các giọt dịch

d)

Ẩm bào-ăn các phân tử khí,thực bào-ăn các chất có kíc thước lớn

14.

Khi tiến hành ẩm bào,tế bào có thể chọn các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh để đưa vào tế bào là nhờ trên màng tế bào có

a)

Các enzyme nhận biết

b)

Các protein thụ thể

c)

Các dấu chuẩn là glycoprotein

d)

Kênh vận chuyển đặc biệt

15.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau 1 thời gian thì quả mơ teo lại,có vị ngọt và chua,đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài,còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

b)

Khi ngâm mơ với đường,,nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài,còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

d)

Khi ngâm mơ với đường,nồng đội chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài,còn dung dịch đi vào bên trong nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

16.

1 tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccharose;0,02M glucose) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M saccharose;0,01M glucose;0,01M fructose).Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?

a)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

b)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào

c)

Fructozo đi ngoài vào trong tế bào

d)

Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài

17.

Nồng độ các chất tan trong 1 tế bào hồng cầu khoảng 2%.Đường Saccharose không thể đi qua màng,nhưng nước và ure thì đi qua được.Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:

a)

Dung dịch Saccharose ưu tương

b)

Dung dịch ure ưu tương

c)

Dung dịch Saccharose nhược ương

d)

Dung dịch ure nhược ương

18.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng,sâu răng?

a)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

b)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

c)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

d)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

19.

Ví dụ nào sau đây đã ứng dụng đặc điểm từng loạ môi trường vào bảo quản thực phẩm trong đời sống?

a)

Đóng hộp

b)

Làm mứt

c)

Bảo quản trong tủ lạnh

d)

Phơi

20.

Adenozin triphosphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARN

b)

ATP

c)

APP

d)

ANP

21.

ATP là 1 hợp chất cao năng,năng lượng của ATP tích luỹ chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm phosphat

b)

2 liên kết giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng

c)

2 liên kết phosphat gần phân tử đường

d)

Chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng

22.

Tại tế bào,ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Ti thể

23.

ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình nào?

a)

Sinh công cơ học

b)

Tất cả các quá trình trên

c)

Sinh tổng hợp của tế bào

d)

Vận chuyển các chất

24.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất nền

b)

Tích trữ năng lượng

c)

Chất xúc tác

d)

Tham gia vào quang hợp

25.

Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM)

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hoá giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

26.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Sinh công cơ học

b)

Vận chuyển các chất quá màng sinh chất

c)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

d)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

27.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

28.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là

a)

Năng lượng cơ học

b)

Năng lượng hoá học

c)

Năng lượng điện

d)

Năng lượng nhiệt

29.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Quá trình biến đổi dạng năng lượng hoá năng thành dạng năng lượng nhiệt năng

c)

Quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

d)

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác,từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

30.

Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm

a)

Nitrogenous base adenine,3 gốc phosphate,đường ribose

b)

Nitrogenous base adenine,2 gốc phosphate,đường ribose

c)

Nitrogenous base thymine,2 gốc phosphate,đường ribose

d)

Nitrogenous base thymine,3 gốc phosphate,đường ribose

31.

Hầu hết các enzyme có bản chất là

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

32.

Cho các giai đoạn sau:

(1)Enzyme xúc tác biến đổi cơ chất để hình thành sản phẩm của phản ứng

(2)Cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme bằng các liên kết yếu và tạo thành phức hệ enzyme-cơ chất

(3)Sau khi phản ứng hoàn thành,sản phẩm rời khỏi enzyme,enzyme trở về trạng thái ban đầu và có thể sử dụng trở lại

Trình tự sắp xếp đúng thể hiện cơ chế tác động của enzyme đưens phản ứng mà nó xúc tác là

a)

(1)-(2)-(3)

b)

(1)-(3)-(2)

c)

(2)-(1)-(3)

d)

(2)-(3)-(1)

33.

Khi nhai kĩ cơm thấy có vị ngọt vì

a)

Tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt

b)

Tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt

c)

Tinh bột đươch chuyển hoá thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt

d)

Tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme lipase trong nước bọt

34.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme gồm

a)

Chất hoạt hoá,chất ức chế,nồng độ cơ chất

b)

pH,nhiệt độ,nồng độ enzyme,nồng độ cơ chất

c)

Chất hoạt hoá,chất ức chế,độ pH,nhiệt độ,nồng độ cơ chất

d)

Chất hoạt hoá,chất ức chế,độ pH,nhiệt độ,nồng độ cơ chất,nồng độ enzyme

35.

Tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

Quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

b)

Quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

c)

Quá trình chuyển hoá những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

d)

Quá trình chuyển hoá những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

36.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào có vai trò là

a)

Hình thành các chất để xây dựng tế bào và tích luỹ năng lượng cho tế bào

b)

Hình thành các chất để xây dựng tế bào và giải phóng năng lượng cho tế bào

c)

Hình thành các chất xúc tác sinh học và tích luỹ năng lượng cho tế bào

d)

Hình thành các chất xúc tác sinh học và giải phóng nănv lượng cho tế bào

37.

Nhím sinh vật có khả năng quang tổng hợp là

a)

Thực vật,tảo,1 số loài vi khuẩn

b)

Thực vật,tảo,1số loài vi khuẩn

c)

Thực vật,tảo,tất cả các loài vi khuẩn

d)

Thực vật,nguyên sinh động vật

38.

Quá trinh quang hợp ở thực vật và tảo diễn ra ở bào quan là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

39.

Oxigen được tạo ra từ quá trình quang tổng hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

C6H12O6

c)

NADPH

d)

H2O

40.

Phát biểu nào sau đâu là không đúng khi nói về quá trình quang tổng hợp?

a)

Quá trình quang tổng hợp diễn ra theo 2 pha là pha phụ với pha phụ thuộc ánh sáng(pha sáng) và pha không phụ thuộc ánh sáng(chu trình Calvin)

b)

Trong quang tổng hợp,pha không phụ thuộc ánh sáng (chu trình Calvin) vẫn có thể diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng kéo dài

c)

Trong quang tổng hợp, có sự chuyển hoá vậy chất từ chất vô cơ thành chất hữu cơ và có sự chuyển hoá năng lượng từ quang năng thành hoá năng

d)

Sản phẩm của quá trình quang tổng hợp là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp khác đồng thời là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào

41.

Phân giải các chất trong tế bào là

a)

Quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone

b)

Quá trình chuyển hoá các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme

c)

Quá trình chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone

d)

Quá trình chuyển hoá các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme

42.

Tế bào hô phân giải glucose để giải phóng năng lượng theo 2 con đường là

a)

Hô háp tế bào và lên men

b)

Lên men lactic và hô hấp kị khí

c)

Lên men rượu và hô hấp kị khí

d)

Lên men rượu và lên men lactic

43.

Cho các giai đoạn sau:

(1) Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs

(2)Đường phân

(3)Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP

Trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1)-(2)-(3)

b)

(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(3)-(2)

d)

(2)-(3)-(1)

44.

phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

a)

Trong quá trình hô hấp tế bào,năng lượng trong các hợp chất hữu cơ được giải phóng từng phần thông qua 1 chuỗi các phản ứng oxi hoá khử

b)

Trong 3 giai đoạn cảu quá trình hô hấp tế bào,giai đoạn chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP là giai đoạn tổng hợp được nhiều ATP nhất

c)

Quá trình hô hấp tế bào ở mọi loài sinh vật đều có giai đoạn đường phân diễn ra trong tế bào chất và 2 giai đoạn còn lại diễn ra ở trong ti thể

d)

Tuỳ vào nhu cầu năng lượng của cơ thể mà tốc độ của quá trình hoi hấp tế bào có thể diễn ra nhanh hay chậm

45.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào

a)

Hàm lượng oxi trong tế bào

b)

Tỉ lệ giữaCO2/O2

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Nhu cầu năng lượng của tế bào

46.

Về hô hấp tế bào,phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Là sự phân giải các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào thực chất là 1 chuỗi phản ứng oxy hoá khử

d)

Hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào

47.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

a)

Phân giải các chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

Quá trình phân giải các chất tạo ra nhiều dản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

ATP

48.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào gồm

a)

Oxygen,nước và năng lượng (ATP+nhiệt)

b)

Nước,đường vằ năng lượng(ATP+nhiệt)

c)

Nước,khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic,nước và năng lượng(ATP+nhiệt)

49.

Năng lượng chính do quá trình hô hấp tạo ra là

a)

NADH

b)

ADP

c)

ATP

d)

FADH2