wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Quốc Phòng An Ninh 10

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Luật phòng chống ma túy, bao gồm:

a)

8 chương, 55 điều.

b)

7 chương, 21 điều.

c)

9 chương, 55 điều.

d)

7 chương, 46 điều.

2.

Câu 2. Chất gây nghiện là

a)

chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện với người sử dụng.

b)

chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, gây ảo giác nhưng không gây tình trạng nghiện.

c)

chất an thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, dùng quen sẽ gây tình trạng nghiện.

d)

chất hỗ trợ tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn đến nghiện.

3.

Câu 3. Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng được gọi là

a)

chất hướng thần.

b)

chất gây nghiện.

c)

chất chống viêm.

d)

chất an thần.

4.

Câu 4. Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?

a)

Cây xuyên tâm liên.

b)

Cây Côca.

c)

Cây thuốc phiện.

d)

Cây cần sa.

5.

Câu 5. Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?

a)

Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý và lối sống lành mạnh cho học sinh.

b)

Trồng cây có chứa chất ma tuý, hướng dẫn trồng cây có chứa chất ma tuý.

c)

Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

d)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán, trao đổi trái phép chất ma túy.

6.

Câu 6. Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?

a)

Bạn T tham gia công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy.

b)

Anh K tham gia vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy.

c)

Bà S trồng cây cần sa trong vườn xen lẫn các cây ăn quả.

d)

Anh P lôi kéo em C tham gia sử dụng trái phép chất ma túy.

7.

Câu 7. Trong việc phòng, chống ma túy, các cá nhân có trách nhiệm như thế nào?

a)

Cung cấp kịp thời thông tin về tội phạm, tệ nạn ma túy.

b)

Cản trở hoặc chống lại việc xét nghiệm chất ma túy.

c)

Cản trở người tham gia phòng, chống chất ma túy.

d)

Lôi kéo

8.

Hành vi vi phạm pháp luật nào được đề cập đến trong tình huống sau?/Tình huống. Nhà bạn G ở trên núi, rất xa trạm y tế. Bố mẹ G trồng mấy cây thuốc phiện để làm thuốc uống khi nhà có người nha đau bụng.

a)

Trồng cây có chứa chất ma túy (cây thuốc phiện).

b)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển trái phép chất ma túy.

c)

Chống lại hoặc cản trở việc xét nghiệm chất ma túy.

d)

Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy.

9.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy → lệ thuộc ma túy.

b)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy = lệ thuộc ma túy.

c)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.

d)

Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy.

10.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần

b)

Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giam.

d)

Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.

11.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.

b)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

c)

Hạnh phúc gia đình bị rạn nứt, dễ tan vỡ.

d)

Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.

12.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

sự tò mò, thích "chơi trội", lối sống buông thả, thực dụng.

b)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đinh, người thân.

c)

công tác tuyên truyên vê tác hại của ma túy chưa hiệu quả.

d)

chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.

13.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a)

Cơ thể đầy đặn, khỏe mạnh, thần thái tươi tỉnh, học lực tốt.

b)

Bị toát mô hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh tái, nổi da gà.

c)

Hay lo sợ, hoảng tưởng, tính cách thay đổi thất thường.

d)

Cất giấu chất ma túy hoặc dụng cụ sử dụng chất ma túy.

14.

Khi phát hiện người thân/ bạn bè tàng trữ và sử dụng trái phép chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.

b)

Im lặng và tuyệt đối che dấu thông tin cho người thân, bạn bẽ.

c)

Chất vấn người thân, bạn bè; thông báo cho mọi người xung quanh.

d)

Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.

15.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia giao thông đường bộ?

a)

Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép, lạng lách.

b)

Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.

c)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển hướng, chuyển làn đường.

d)

Lắp đặt, sử dụng còi, đèn đúng với thiết kế của nhà sản xuất.

16.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc chung khi tham gia giao thông đường bộ ở Việt Nam?

a)

Không bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường.

b)

Đi về bên phải theo chiều đi của mình.

c)

Đi đúng làn đường, phần đường quy định.

d)

Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

17.

Tại nơi có hoặc không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện phải

a)

quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ.

b)

tăng tốc độ và nhường đường cho xe của người khuyết tật.

c)

dừng lại, đợi xe của người khuyết tật đi qua mới được di chuyển.

d)

tăng tốc độ, không cần nhường đường cho người đi bộ, người khuyết tật.

18.

Theo quy định của Luật giao thông đường bộ: khi vượt xe, xe bị vượt phải

a)

bât đèn tín hiêu và đảm bảo các điều kiện an toàn.

b)

lập tức tăng tốc và di chuyển về phía bên trái.

c)

nhanh chóng tăng tốc và di chuyền về phía bên phải.

d)

chú ý quan sát, giảm tốc độ và nhường đường.

19.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây?

a)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Chở hai người dưới 18 tuổi.

c)

Chở hai người trên 16 tuổi.

d)

Chở một người lớn và một trẻ em dưới 16 tuối.

20.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp máy phải

a)

đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.

b)

đi xe vào phần đường dành cho phương tiện khác.

c)

đội mũ bảo hiểm nhưng không cần cài quai mũ.

d)

đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách.

21.

Khi tham gia giao thông, người đi bộ không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Đu bám vào phương tiện giao thông đang chạy.

b)

Đi trên hè phố, lề đường, đi sát mép đường.

c)

Qua đường ở những nơi có vạch kẻ đường.

d)

Tuân thủ hiệu lệnh của biển báo hiệu.

22.

Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa? Tình huống. Lên lớp 10, bạn P phải đi đò sang sông để đến trường và về nhà. Mấy ngày đầu, P đều mặc áo phao do bác lái đò đưa cho và ngồi im ở giữa thuyền. Thấy mặc áo phao vướng víu, khó chịu nên mấy ngày sau P không mặc nữa. Thấy vậy, bác lái đò đã yêu cầu P mặc áo phao, nhưng P tỏ thái độ khó chịu, không hợp tác. Do đó, bác lái đò đã từ chối chở P qua sông.

a)

Bạn P.

b)

Bác lái đò.

c)

Bác lái đò và bạn P.

d)

Không có nhân vật nào.

23.

Trong phòng, chống vi phạm an toàn giao thông, học sinh không có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Ban hành các chính sách, cơ chế xử lí hành vi vi phạm luật giao thông.

b)

Chủ động học tập và tự giác, gương mẫu tuân thủ quy định của pháp luật.

c)

Giúp đỡ người khác tham gia giao thông an toàn, đúng quy định pháp lật.

d)

Vận động người thân thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông.

24.

"Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ XHCN và nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

25.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: " .. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đầu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia"

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

An ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

26.

"Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuân mực đạo đức, pháp lí xác định" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Trật tự, an toàn xã hội.

b)

An ninh quốc gia.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

27.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: "'.... là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội"

a)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

b)

An ninh quốc gia.

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

Trật tự, an toàn xã hội.

28.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hóa, an ninh dân tộc, tôn giáo.

b)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Đầu tranh phòng, chông tội phạm vê trật tự, an toàn xã hội.

d)

Phòng, chông thiên tai, dịch bệnh; bai trừ các tệ nạn xã hội.

29.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ quyền trẻ em.

b)

Bảo vệ an ninh chính trị.

c)

Bảo vệ an ninh con người.

d)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

30.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc báo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo TTANXH?

a)

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

b)

Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.

c)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.

31.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hòa bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết...?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

32.

Trong công tác bảo vệ an ninh quôc gia và đảm bảo TTANXH, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tố chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thông nhất quản lí?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

33.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo TTATXH, LLVT nhân dân giữ vai trò

a)

là lực lượng nòng cốt.

b)

là lực lượng xung kích.

c)

lãnh đạo trực tiếp vê mọi mặt.

d)

lãnh đạo tuyệt đôi vê mọi mặt.

34.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước

c)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.

35.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hòà bình.

36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.

b)

Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

c)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.

37.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo TTATXH?

a)

Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hòa bình

38.

Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới?

a)

Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia.

b)

Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao.

c)

Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa.

d)

Dọn dẹp rác thải tại bờ biển.

39.

"Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, TTATXH; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền" là trách nhiệm của

a)

công dân.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

lực lượng vũ trang.

40.

"Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thận lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

41.

Điền từ/ cụm từ vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau: " .là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin".

a)

không gian mạng.

b)

mạng.

c)

an ninh mạng.

d)

bảo vệ an ninh mạng.

42.

"Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đền an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyên và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh mạng.

b)

Mạng.

c)

Không gian mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

43.

Hành vi nào đưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội.

44.

Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?

a)

Tra cứu, tìm kiêm thông tin, tư liệu trên Internet.

b)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

c)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.

d)

Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đáng bạc qua mạng Internet.

45.

Trên không gian mạng, trẻ em có quyền

a)

được bảo vệ, tiếp cận thông tin.

b)

kích động người khác phạm tội.

c)

thực hiện hành vi tấn công mạng.

d)

tố chức đánh bạc qua mạng Internet.

46.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quy tắc ứng xử chung trên mạng xã hội?

a)

Phát tán thông tin giả.

b)

An toàn, bảo mật thông tin.

c)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

d)

Lành mạnh, trách nhiệm.

47.

Nội dung nào dưới đây không thuộc thông tin cá nhân?

a)

Sở thích.

b)

Họ tên.

c)

Ngày sinh.

d)

Nghề nghiệp.

48.

Câu 48. Nội dung nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

a)

Nghề nghiệp

b)

Hồ sơ y tế.

c)

Số thẻ tín dụng.

d)

Hồ sơ nộp thuế.

49.

Câu 49. Một trong những biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên không gian mạng là

a)

sử dụng phần mềm chống viurs có bản quyền và uy tín.

b)

thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân trên không gian mạng.

c)

đặt mật khẩu cá nhân có cấu trúc đơn giản, dễ ghi nhớ.

d)

sử dụng wifi công cộng đê đăng nhập các tài khoản.

50.

Câu 50. Trong tình huông dưới đây, những chủ thể nào không vi phạm luật an ninh mạng?Gần đây, H thường xuyên nhận được tin nhắn từ người lạ qua mạng xã hội Facebook với những lời lẽ lăng mạ, xúc phạm. H tâm sự với chị gái và nhận được lời khuyên là không nên nhắn tin lại, cần đổi mật khẩu tài khoản mạng xã hội, chặn tin nhắn từ người lạ. H thực hiện theo lời khuyên của anh trai, đồng thời, qua tìm hiểu, H biết: người nhắn tin lăng mạ mình chính là M (bạn cùng lớp với H, do M đã có mâu thuẫn với H từ trước đó).

a)

Bạn H và chị gái.

b)

Bạn H và bạn M.

c)

Chị gái của H và bạn M.

d)

H, chị gái của H và bạn M.

51.

Câu 51. Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng?V và A vốn là bạn thân từ hồi học tiểu học. Khi học lớp 10, do những bất đồng quan điểm trong nhiều vấn đề nên mối quan hệ giữa hai bạn dần trở nên xa cách. Vì giận bạn nên A đã đăng tải lên facebook những câu chuyện bí mật và thông tin cá nhân của V để chế giễu.

a)

Bạn A.

b)

Bạn V.

c)

Cả hai bạn A và V.

d)

Không có bạn nào vi phạm.