wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 cuối kì

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

Ti thể

b)

Bộ máy golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

2.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình:

a)

Cầu

b)

Hộp chữ nhật

c)

Trụ

d)

Elip

3.

Màng nhân có bản chất là Lipoprotein gồm:

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid+ protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein+ nucleic acid

4.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc gì của nhân để đi ra tế bào dịch mã:

a)

Hạnh nhân

b)

Lớp kép phospholipid

c)

Lỗ màng nhân

d)

Chất nhiễm sắc

5.

Nhân điều khiển mọi hoạt động của tế bào

bằng cách:

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST sẽ tiến hành phân bào

c)

Điêù hoà sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

6.

Ribosome được cấu tạo từ:

a)

mRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

tRNA + protein

d)

DNA + protein

7.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào có hoặc có rất ít ribosome

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp

8.

Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại

a)

70s

b)

50s

c)

80s

d)

30s

9.

Lưới nội chất hạt có nguồn gốc từ:

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân

10.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

c)

Chuyển hoá đường và khử độc cho tế bào

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

11.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển:

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Nhân

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

12.

Ở người, loại tế bào có hệ thuống lưới nội chất hạt phát triển nhất là:

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

13.

Bộ máy golgi có cấu trúc là:

a)

Một hệ thống túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

14.

Bộ máy golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua:

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Túi tiết/lysosome

d)

Ribosome

15.

Màng trong của ti thể chưa nhiều:

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Hormone

16.

Ở người, loại tế bào chưa nhiều ti thể nhất;

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào thần kinh

17.

DNA các loại bào quan nào có thể dùng định danh, phân tích sự tiến hoá phân tử và phát sinh các loài động vật

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

18.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật, tảo

d)

Nấm

19.

Chức năng của lục lạp là

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Quang hợp

20.

Quang hợp là quá trình:

a)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

b)

Tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống

c)

Tổng hợp năng lượng atp phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

Hấp thụ và chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá năng

21.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc

c)

Màng trong và màng ngoài ti thể đều trơn nhẵn

d)

Màng trong và màn ngoài ti thể đều gấp khúc

22.

Bên trong lục lạp chưa nhiều

a)

Châts nên stroma và RNA

b)

Chất nên stroma và các thylakoid

c)

Thylakoid và diệp lục

d)

Chất nên stroma và enzyme

23.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là:

a)

Stroma

b)

Gram

c)

Granum

d)

Plasmid

24.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein vì trong chất nền stroma có chứa

a)

Carbohydrate, hormone, enzyme

b)

DNA, enzyme, hormone

c)

DNA, ribosome, enzyme

d)

Carbohydrate, DNA, enzyme

25.

DNA trong lục lạp có dạng:

a)

Mạch đơn, dạng vòng

b)

Mạch đơn, dạng xoắn

c)

Mạch kép, dạng vòng

d)

Mạch đơn, xoắn cục bộ

26.

Điểm giống nhau về cấu tạo của ti thể và lục lạp trong tế bào là

a)

Có chưa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều enzyme quang hợp

27.

Hình dạng tế bào ổn định nhờ

a)

Lưới nội chất

b)

Chất nền ngoại bào

c)

Khung xương tế bào

d)

Bộ máy golgi

28.

Đối với tế bào động vật, khung xương tế bào có vai trò quan trọng trong việc ổn định hình dạng tế bào vì tế bào động vật:

a)

Không có màng sinh chất

b)

Không có thành tế bào

c)

Không có chất nền ngoại bào

d)

Không có không bào trung tâm

29.

Trong lysosome có chưa nhiều

a)

Enzyme quang hợp

b)

Enzyme hô hấp

c)

Enzyme thủy phân

d)

Enzyme tổng hợp

30.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất

31.

Chức năng của Peroxisome là

a)

Chuyển hoá lipid, khử độc tế bào

b)

Hô hấp tế hào sinh năng lượng atp

c)

Quang hợp, chuyển hoả năng lượng ánh sáng

d)

Tiêú hoá, phân giải nội bào

32.

Peroxisome có nguồn gốc từ:

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Không bào

33.

Việc chuyển hoá chất beoz trong tế bào não có thể được thực hiện bởi các enzyme có ở bào quan:

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy golgi

34.

Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống các sinh vật ăn thực vật là chức năng của 0 bào ở loại tế bào nào

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào hoa lá quả

c)

Tế bào mạch gỗ

d)

Tế bào mạch rây

35.

Ở động vật nguyên sinh, loại không bào làm nhiệm vụ bơm mước ra khỏi tế bào khi tế bào bị thương nước gọi là

a)

Không bào tiêu hoá

b)

Không bào hô hấp

c)

Không bào co bóp

d)

Không bào quang hợp

36.

Trung thể được cấu tạo gồm

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử

37.

Trung thể có vai trò quan trọng trong sự phân bào ở tế bào động vật vì chúng hình thành nên

a)

Thoi phân bào

b)

Nhân con

c)

Màng nhân

d)

NST

38.

Chức năng trung thể

a)

Hình thành vách ngăn giúp phân chia tế bào chất tế bào thực vật

b)

Hình thành eo thắt giúp phân chia tế bào động vật

c)

Hình thành thoi phân bào giúp phân chia đều vật chất di truyền trong phân bào

d)

Hình thành nhân con sau khi tế bào đã phân chia xonh

39.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì:

a)

Chúng không chứa trung thể

b)

Chúng không chứa ribosome

c)

Chúng không có nhân

d)

Chúng không có ti thể

40.

Theo Nico & Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình

a)

Bánh mì kẹp thịt

b)

Khảm

c)

Động

d)

Khảm - động

41.

Màng sinh chất có chất cấu trúc "khảm" vì:

a)

Có các phân tử protein kẹp giữa hai lớp phospholipid

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein

42.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

43.

Cholesterol có chức năng:

a)

Tổng hợp protein cho màn sinh chất

b)

Làm tăng tính ổn định cho màng

c)

Trao đôi chất với môi trường

d)

Làm thụ thể tiếp nhận thông tin

44.

Thành tế bào nhân thực chủ yếu làm bằng:

a)

Peptydoglycan

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Glycogen

45.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ:

a)

Màng sinh chất

b)

Khung xương tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Cầu sinh chất

46.

  1. Nhân

  2. Ribosome

  3. Lưới nội chất hạt

  4. Lưới nội chất trơn

    a. Tổng hợp lipid

    b. Tổng hợp protein

    c. Nơi tổng hợp protein (dịch mã)

    d. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống



(a)  

47.

  1. Màng sinh chất

  2. Thành tế bào

  3. Chất nền ngoại bào

    a. Thu nhận thông tin, nhận biết tế bào

    b. Kiểm soát sự trao đổi chất

    c. Quy định hình dạng, bảo vệ tế bào



(a)  

48.

Lục lạp có chức năng quang hợp, ti thể có chức năng hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ti thể có DNA, lục lạp thì không

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp thì có hệ sắc tố

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật

a)

Đúng sai

b)

Sai