NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về kinh tế - xã hội
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không
GNI/người.
cơ cấu kinh tế.
chỉ số HDI.
tuổi thọ trung bình.
GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.
Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của
các vùng kinh tế vào GDP của một nước.
các ngành kinh tế vào GDP của một nước.
các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.
các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.
Các nước đang phát triển có
mức sống người dân thấp.
phát triển mạnh giáo dục.
hoạt động nghiên cứu tốt.
phát triển mạnh thông tin.
Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
châu Âu.
Bắc Mỹ.
châu Phi.
Bắc Á.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
Tĩ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
kinh tế.
văn hóa.
khoa học.
chính trị.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thủ trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giông nhau.
Giám sát hệ thống tải chính toàn cầu là nhiệm vy chú yếu của
Tổ chức Thương mại Thể giới (WTO).
Quý Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thể giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC);
Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mỗi quan hệ kính d giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?
Tăng cường thao túng thị trưởng các quốc gia khác nhau.
Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thể giới.
Bảo vệ quyền lợi của quốc gia minh trên trường quốc tế.
Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương.
Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
thúc dây tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thể giới ngày càng lớn.
các công ty xuyên quôc gia hoạt động với phạm vị rọng.
Việt Nam là thành viên của tô chức liên kêt khu vực nào sau đây?
EU.
NAFTA.
MERCOSUR.
APEC.
Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất?
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Thị trường chung Nam Mi.
Liên minh châu Au.
Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?
195.
193.
190.
200.
Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?
Liên bang Nga.
Anh.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là
duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.
giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.
thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.
bảo vệ môi trường, nhân quyên, phát triên bên vững.
ASEAN là tên viêt tăt của tô chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Thị trường chung Nam Mĩ.
Liên minh châu Âu.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẻ của tắt cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Đe dọạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là
xung đột sắc tộc.
xung đột tôn giáo.
biến đổi khí hậu.
các vụ khúng bố.
Khúng hoáng an ninh lương thực trên thể giới đo nguyễn nhãn chủ yếu nào
Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu
Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.
Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.
Bùng nô dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.
Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để mỗi quốc gia chú động đảm bảo an ninh lương thực quốc gia?
Bin ản aì vướơng thực long nhược,
Ưu tiên thương mại hàng thực phẩm.
Tích cực giữ nước, tạo thương hiệu.
Cơ quan Năng lượng Tái tạo Quốc tế viết tắt là
IRENA.
WTO.
WB.
IME.
Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
Xung đột sắc tộc
Xung đột tôn giáo.
Các vụ khủng bố.
Buôn bán vũ khí.
Khu vực Mỹ Latinh gôm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
Hoa Ky.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Ở khu vực Mỹ Latinh có kênh đào nổi tiếp nào sau đây?
Xuy-ê.
Mosc
Kiel
Panama
Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương.
Án Độ Dương.
Nam Đại Dương.
Đại Tây Dương.
Ở khu vực Mỹ Latinh có kênh đào nổi tiếp nào sau đây?
Xuy-ê.
Moscow.
Kiel.
Panama.
Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về
khoáng sản, thủy diện và du lịch.
thủy sản, khoáng sản và lâm sản.
nông sản, lâm sản và công nghiệp.
thủy điện, vận tải và công nghiệp.
Ở khu vực Mỹ Latinh không có đồng bằng nào sau đây?
Đồng bằng La Pla-ta.
Đồng bằng A-ma-dôn.
Đồng bằng La-nốt.
Đồng bằng Trung tâm.
Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?
Đồng băng và sơn nguyên.
Sơn nguyên và cao nguyên.
Cao nguyên và nủi thấp.
Núi cao và đồi trung du.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng (%)
91.
71.
81.
Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
ổn định việc làm, không gian cư trủ rộng, thu nhập rất thấp.
thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
chủ yêu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
xây dựng.
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
Mỹ La Tinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
Có Có nhiều thành phần dân tộc
Cỏ Có người bản địa và dạ đen
Cỏ Nhiều quốc gia nhập cư đến
N Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp
