NEW
Font size
Worksheetsđịa
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Lĩnh vực nào sau đây chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài?
Công nghiệp.
Thủy sản.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Đâu là vấn đề an ninh phi truyền thống của nhân loại?
Chiến tranh cục bộ.
An ninh lương thực.
Xung đột vũ trang.
Khủng bố.
Tổ chức Liên hợp quốc được viết tắt là
UN.
EU.
ASEAN.
NAFTA
Đâu là vấn đề an ninh truyền thống của nhân loại?
An ninh lương thực.
An ninh nguồn nước.
Xung đột vũ trang.
An ninh mạng.
Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa
EU, Trung Quốc, Nhật Bản.
EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.
Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.
Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
có nhiều siêu đô thị dân đông.
tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
dân nông thôn vào đô thị đông.
chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ.
xây dựng.
Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
Cơ quan kiểm toán.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
Cơ quan kiểm toán.
Ủy ban liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020)?
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Dùng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Liên minh châu Âu (EU)
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.
lục địa và biển đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
phát triển đào tạo, tạo ra được nh
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
xu hướng toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.
Tây Nam Á
giáp Đông Á và Tây
liền kề đất liền châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Nằm ở Tây Nam Châu á
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
Địa Trung Hải và Biển Đen.
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
núi và cao nguyên.
cao nguyên và đồi.
đồi và sơn nguyên.
sơn nguyên và núi.
Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía
bắc và đông bắc, tây nam.
bắc và tây bắc, đông nam.
đông bắc, tây bắc và nam.
tây bắc, tây nam và đông.
Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do
tỉ suất sinh rất cao.
lao động nhập cư.
tỉ suất tử rất nhỏ.
gia tăng tự nhiên.
Dân cư Tây Nam Á
có mật độ khá thấp.
phân bố đồng đều.
có tỉ lệ thị dân thấp.
gia tăng tự nhiên.
Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?
Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.
Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.
Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.
Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
nguồn thủy năng rất phong phú.
mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
nhiều khoáng sản kim loại đen.
mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Đại Tây Dương.
vịnh Ca-ri-bê.
Thái Bình Dương.
