wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GDKTPL

Total questions: 37

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

.

a)

Lợi tức

b)

Tranh giành

c)

Cạnh tranh

d)

Đấu tranh

2.

.

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Lợi nhuận

d)

Nhiên liệu

3.

.

a)

Điều kiện sản xuất

b)

Giá trí thặng dư

c)

Nguồn gốc nhân thân

d)

Quan hệ tài sản

4.

.

a)

Cầu

b)

Tổng cầu

c)

Tổng cung

d)

Cung

5.

.

a)

Giá cả của hàng hoá đó

b)

Nguồn gốc của hàng hoá

c)

Chất lượng của hàng hoá

d)

Vị thế của hàng hoá đó

6.

.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng giá trị

7.

.

a)

Lao động

b)

Cạnh tranh

c)

Thất nghiệp

d)

Cung cầu

8.

.

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Thứ yếu

d)

Độc lập

9.

.

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

10.

.

a)

Thất nghiệp

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sức lao động

11.

.

a)

Bắt buộc

b)

Cấm

c)

Ko cấm

d)

Quy định

12.

.

a)

Tăng thu nhập cá nhân

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình

c)

Tuyển đc nhiều lao động hơn

d)

Hưởng phí trung gian môi giới

13.

.

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Thu nhập

d)

Khủng hoảng

14.

.

a)

Tính chất của thất nghiệp

b)

Nguồn gốc thất nghiệp

c)

Chu kỳ thất nghiệp

d)

Cơ cấu thất nghiệp

15.

.

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kĩ năng làm việc

c)

Ko hài lòng với công việc

d)

Do vi phạm hoạt đồng lao động

16.

.

a)

Thu nhập

b)

Địa vị

c)

Thăng tiến

d)

Tuổi thọ

17.

.

a)

Làm giả thương hiệu

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

Huỷ hoại môi trường

18.

.

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

19.

.

a)

Cạnh tranh

b)

Giá cả

c)

Giá trị

d)

Giá trị sử dụng

20.

.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

Ổn định

21.

.

a)

Người mua sức lao động

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Nhân viên ngân hàng

d)

Người giới thiệu việc làm

22.

.

a)

Việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Lạm phát

d)

Khủng hoảng

23.

.

a)

Mở rộng thị trường lao động

b)

Bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Đề xuất mức lương khởi điểm

d)

Lao động và công vụ

24.

.

a)

Thị trường việc làm

b)

Xuất khẩu hàng hoá

c)

Tăng thu ngân sách

d)

Du lịch giá rê

25.

.

a)

Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng

b)

Khuyến khích để phát triển tài năng

c)

Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội

d)

Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực

26.

.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Cải thiện

d)

Củng cố

27.

.

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lực sản xuất

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tín dụng thương mại

28.

.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ko đổi

d)

Ổn định

29.

.

a)

Việc làm

b)

Cạnh tranh

c)

Cung cầu

d)

Tài chính

30.

.

a)

Giải quyết việc làm

b)

Khoa học công nghệ

c)

Giáo dục và đào tạo

d)

Tài chính chứng khoán

31.

.

a)

Vấn đề giáo dục

b)

Vấn đề việc làm

c)

Vấn đề lao động

d)

Vấn đề dân số

32.

.

a)

Xuất khẩu lao động

b)

Tham gia công tác xã hội

c)

Giải quyết việc làm

d)

Thúc đẩy xuất khẩu hàng hoá

33.

.

a)

Giải quyết việc làm

b)

Định canh định cư

c)

Chăm sóc sức khoẻ

d)

Công tác dân số

34.

.

a)

Anh D và ông B

b)

Anh D và anh H

c)

Anh D,ông B và ông Q

d)

Anh D,anh H và ông T

35.

.

a)

Giải quyết việc làm

b)

Định canh định cư

c)

Chăm sóc sức khoẻ

d)

Công tác dân số

36.

.

a)

Giải quyết việc làm

b)

Định canh định cư

c)

Chăm sóc sức khoẻ

d)

Công tác dân số

37.

.

a)

Giải quyết việc làm

b)

Định canh định cư

c)

Chăm sóc sức khoẻ

d)

Công tác dân số