NEW
Font size
Worksheetssinh giữa hk2
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Cảm ứng ở thực vật là
A. sự thu nhân và trả lời các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thế thực vật
B. sự trả lời các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thể thực vật
C. sự thu nhận và trả lời các kích thích từ môi trường của cơ thể thực vật
D. sự trả lời các kích thích từ môi trường của cơ thể thực vật
Câu 2: Ứng động là phản ứng của
A. động vật trước tác nhân kích thích không định hướng.
B. thực vật trước tác nhân kích thích không định hưởng.
C. thực vật trước tác nhân kích thích định hướng.
D. động vật trước tác nhân kích thích không định hướng.
Câu 3: Dựa vào hướng phản ứng của thực vật, hưởng động được chia thành
A. hưởng độnng dương và hưởng động âm
B, hướng động sinh trưởng và hưởng động không sinh trường
C. hướng sáng và hướng trọng lực
D. hướng tiếp xúc và ứng động tổn thương
Câu 4: Câu nào sau đây giải thích đúng về hướng sảng ở thực vật?
A . Rễ cây hướng sáng âm là do sự phân chia tế bào ở phía được chiếu sáng kém hơn sự phân chia tế bào ở phía không được chiếu sáng.
B. Thân cây hướng sáng dương là do sự phân chia tế bào ở phía được chiếu sáng kém hơn sự phân chia tế bào ở phía không được chiếu sáng
C. Thân cây hướng sáng dương là do sự phân chia tế bào ở phía không được chiếu sáng kém hơn sự phân chia tế bào ở phía được chiếu sáng.
D. Rễ cây hướng sáng âm là do sự phân chia tế bào ở phía không được chiếu sáng mạnh hơn sự phân chia tế bào ở phía được chiếu sáng
Câu 5: Bộ phận nào sau đây của cây cỏ hưởng sảng dương?
A. Cành cây
B. Thân cây
C. Ngọn cây
D.Rễ cây
Câu 6: Hướng tiếp xúc có ở loài cây nào dưới đây ?
A. Roi
B. Cam
C. Nho
Táo
Câu 7: Bộ phận nào dưới đây của thực vật có hướng sáng ẩm ?
A. Thân
B. Rễ
C. Lá
D. Ngọn
Câu 8: Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ảnh dạng hướngng động nào ở thực vật ?
A. Hướng nước
B. Hướng tiếp xúc
C. Hướng trọng lực
D. Hướng sáng
Câu 9: Khi nói về hướng động của thực vật, nhận định nào dưới đây là đúng ?
A. Rễ cây có hưởng sáng âm
B. Ngọn cây có hướng nước âm
C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.
D. Rễ cây có hướng trọng lực âm
Câu 10: Hướng động là:
A. Vận động của rễ hướng về lòng đất
B. Ngọn cây có hướng nước âm
C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng
D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.
Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng ?
1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất
2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.
3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích
4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.
A. 1,2,3
B. 2,3
C. 1,2,3,4
D. 2,3,4
Câu 12: Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng ?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng
B. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ
D. Khí khổng đóng và mở.
Câu 13: Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
A. Sứa, thủy tức
B. Lưỡng cư, bò sát.
C. Châu chấu, giun đất
D. Sứa, kì đà
Câu 14: Quá trình truyền tin qua sinapse được diễn ra theo trật tự:
A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp
B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp
C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp
D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp
Câu 15: Thụ thể hóa học có vai trò
A. thu nhận thông tin về sự có mặt của một chất hóa học
B. phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ
C. phát hiện nhiệt độ nóng và lạnh
D. phát hiện cảm giác đau
Câu 16: Các loại phản xạ, gồm:
A. phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
B. phản xạ bẩm sinh và phản xạ đơn giản
C. phản xạ không điều kiện và phản xạ hỗn hợp
D. phản xạ đơn giản và phản xạ không điều kiện
Câu 17: Các bộ phận của 1 cung phản xạ lần lượt là:
A. Bộ phận tiếp nhận, đường cảm giác, thần kinh trung ương, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích
B. Bộ phận tiếp nhận, thần kinh trung ương, đường cảm giác, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích
C. Đường cảm giác, thần kinh trung ương, đường vận động, bộ phận đáp ứng kích thích, bộ phận tiếp nhận.
D. Bộ phận đáp ứng kích thích, bộ phận tiếp nhận, đường cảm giác, thần kinh trung ương, đường vận động.
Câu 18: Khi chạm tay vào gai nhọn thì có phản ứng rụt tay lại. Bộ đáp ứng kích thích trong phản ứng trên là
A. tủy sống
B. ngón tay
C. thụ quan đau ở da
D. cơ ngón tay
Câu 19: Điều nào sau đây đúng khi nói về các phản xạ có điều kiện?
A. Phản xạ có điều kiện được tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện và trung khu tiếp nhận kích thich không điều kiện được hình thành.
B. Phản xạ có điều kiện được tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện và trung khu tiếp nhận kích thich hỗn hợp được hình thành.
C. Phản xạ có điều kiện được tạo lập khi giữa trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện và trung khu tiếp nhận kích thich không điều kiện hoạt động độc lập.
D. Phản xạ có điều kiện được tạo lập khi đường liên kết tạm thời giữa trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện và trung khu tiếp nhận kích thich không điều kiện không được hình thành.
Câu 20: Lựa chọn đáp án không đúng khi nói về ưu điểm của thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau, khi kích thích nhẹ tại một điểm thì gây ra phản ứng toàn thân,tiêu tốn nhiều năng lượng.
B. Mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn.
C. Các hạch thần kinh nằm ần nhau và hình thành nhiều mối liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp với nhau được tăng cường
D. Số lượng tế bào thần kinh của động vật tăng lên só với hệ thần kinh dạng lưới.
Câu 21: Đặc điểm nào không đúng với hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Phản ứng toàn thân tiêu tốn nhiều năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp của các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với hệ thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
Câu 22: Tập tính ở động vật là chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường
A. nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.
B. bên ngoài, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.
C. bên trong, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.
D. nhờ đó thực vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.
Câu 23: Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?
A. Nghe tiếng chuông thì chó tiết nước bọt.
B. Vỗ tay thì cá ngoi lên.
C. Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp
D. Chạy nhanh thì tim đập mạnh.
Câu 24: Phản xạ không điều kiện có tính chất nào dưới đây?
A. Bẩm sinh.
B. Dễ mất khi không củng cố.
C. Số lượng không hạn định.
D. Hình thành đường liên hệ tạm thời.
Câu 25: Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy. Đây là ví dụ của loại phản xạ nào?
A. Phản xạ không điều kiện.
B. Phản xạ có điều kiện.
C. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
D. Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.
Câu 26: Vai trò của thính giác là
A. tiếp nhận và truyền đạt đến não các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
B. tiếp nhận các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
C. truyền đạt đến não các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
D. tiếp nhận và truyền đạt các thông tin về dung lượng và độ cao của âm thanh
Câu 27: Thụ thể nhiệt nằm tại vị trí nào của cơ thể?
A. Mắt
B. Da
C. Tai
D. Mũi
Câu 28: Các bệnh nào sau đây không phải là bệnh do tổn thương hệ thần kinh?
A. Trầm cảm
B. Đau tim
C. Đột quỵ
D. Bệnh Zona
Câu 29: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ hệ thần kinh?
A. Ngủ đủ giấc
B. Nghỉ ngơi hợp lý
C. Sử dụng thuốc lá
D. Luyện tập thể dục thể thao
Câu 30: Cá nhà huấn luyện thú đã ứng dụng hình thức học tập nào ở động vật để huấn luyện thú tham gia diễn xiếc?
A. Điều kiện hóa hành động
B. Điều kiện hóa đáp ứng
C. Học nhận biết không gian
D. Học nhận thức và giải quyết vấn đề
Câu 31: Ở ong, cho dù có đi kiếm ăn xa tổ hàng chục km, nhưng những chú ong thợ vẫn tìm đúng đường để trở về tổ của mình. Hãy cho biết đây là hình thức học tập nào ở động vật?
A. Điều kiện hóa hành động
B. Điều kiện hóa đáp ứng
C. Học nhận biết không gian
D. Học nhận thức và giải quyết vấn đề
Câu 32: Cho các ví dụ về tập tính ở động vật như sau:
1. Tập tính giăng tơ ở nhện
2. Tập tính bắt chuột ở mèo
3. Buổi sáng thức dậy lúc 6h sáng
4. Thú con bú sữa mẹ khi mới ra đời.
5. Ếch đực kêu sau cơn mưa.
Có bao nhiêu tập tính được cho là tập tính bẩm sinh?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33: Có bao nhiêu phương pháp bảo vệ sức khỏe hệ thần kinh trong các phương pháp sau đây?
1. Ngủ đủ giấc
2. Nghỉ ngơi hợp lý
3. Sử dụng thuốc lá
4. Sử dụng thuốc giảm đâu quá liều
5. Luyện tập thể dục thể thao
6. Thức khuya
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 34: Vào những ngày mùa đông, chim cánh cụt thường có tập tính quần tụ lại với nhau thành một vòng tròn và di chuyển liên tục. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?
1. Tập tính quần tụ ở chim cánh cụt là tập tính bẩm sinh
2. Tập tính quần tụ ở chim cánh cụt là tập tính học được
3. Tập tính quần tụ giúp chim cánh cụt tránh rét vào những ngày đông.
4. Không phải quần thể chim cánh cụt nào cũng có tập tính quần tụ khi trời rét
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về ứng dụng cảm ứng thực vật trong thực tiễn?
1. Làm giàn khi tròng các cây dây leo như bầu, bí,…
2. Trồng xen canh giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng
3. Tăng thời gian chiếu sáng ở cây thanh long
4. Tỉa bớt mật độ cây trồng khi cây sinh trưởng
5. Hỗ trờ thực vật khi thụ phấn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 36: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cảm ứng động vật?
1. Động vật chưa có tổ chức thần kinh trả lời các kích thích bằng các phản xạ.
2. Phản xạ là phản ứng của cơ thể đáp trả kích thích từ môi trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh.
3. Các loài động vật có tổ chức thần kinh càng phức tạp thì số lượng phản xạ không điều kiện càng hạn chế.
4. Phản ứng trả lời kích thích của hệ thần kinh dạng lưới mang tính chất phản ứng cục bộ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 37. Trong các phát biểu sau:
(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh
(2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ
(3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng
(4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng
Các phát biểu đúng về phản xạ là:
A. (1), (2) và (4)
B. (1), (2), (3) và (4)
C. (2), (3) và (4)
D. (1), (2) và (3)
Câu 38. Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, phản xạ diễn ra theo trật tự:
A. các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng
B. các giác quan tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các nội quan thực hiện phản ứng
C. các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các tế bào biểu mô cơ
D. chuỗi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → các giác quan tiếp nhận kích thích → các cơ và nội quan thực hiện phản ứng
Câu 39. Trong các nội dung sau:
(1) cơ rút chất nguyên sinh
(2) chuyển động cả cơ thể
(3) tiêu tốn năng lượng
(4) hình thành cung phản xạ
Những nội dung đúng với cảm ứng ở động vật đơn bào là:
A. (1), (2) và (4)
B. (1), (2) và (3)
C. (2), (3) và (4)
C. (2), (3) và (4)
Câu 40. Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự :
A. tế bào cảm giác → mạng lưới thần kinh → tế bào biểu mô cơ
B. tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh
C. mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ
D. tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác
Câu 41. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?
(1) phản ứng chậm
(2) phản ứng khó nhận thấy
(3) phản ứng nhanh
(4) hình thức phản ứng kém đa dạng
(5) hình thức phản ứng đa dạng
(6) phản ứng dễ nhận thấy
Phương án trả lời đúng là :
A. (1), (4) và (5)
B. (3), (4) và (5)
C. (2), (4) và (5)
D. (3), (5) và (6)
