NEW
Font size
WorksheetsLý cuối HK2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 3. Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích
B. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
C. môi trường chứa các điện tích.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 4. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 5. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích âm đặt tại điểm đó.
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích dương đặt tại điểm đó.
C. phụ thuộc vào độ lớn điện tích đặt tại điểm đó.
D. phụ thuộc vào dấu của điện tích đặt tại điểm đó.
Câu 6. Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. Vôn (V)
B. Niu tơn trên mét (N/m)
C. Vôn trên mét (V/m)
D. Niu tơn (N)
Câu 7. Điện trường được tạo ra bởi các điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
C. truyền lực cho các điện tích.
D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 8. Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm
A. đường sức điện
B. điện phổ
C. cường độ điện trường
D. điện tích
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của điện trường đều?
A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian
D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều.
Câu 11. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào
A. cung đường dịch chuyển.
B. điện tích q.
C. điện trường E.
D. vị trí điểm M
Câu 2. Biểu thức độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không là
Câu 10. Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách nhau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
Câu 12.Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. Khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. Phương chiều của cường độ điện trường.
C. Khả năng sinh công của điện trường.
D. Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 13. Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
A. thế năng.
B. tác dụng lực.
C. khả năng sinh công.
D.cường độ điện trường.
Câu 14. Biết hiệu điện thế U(mn)= 4 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. V(m) = 4 V.
B. V(n) = 4 V.
C. V(m) - V(n) = 4V.
D. V(n) - V(m) = 4V
Câu 15. Đơn vị của điện thế là:
A. Vôn (V)
B. Jun (J)
C. Vôn trên mét (V/m)
D. Oát (W)
Câu 16. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U(mn) = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.
A. Điện thế ở M là 40V.
B. Điện thế ở N bằng 0.
C. Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V
Câu 17. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A. Điện tích của tụ điện
B. Điện dung của tụ điện.
C. Cường độ điện trường trong tụ điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
Câu 18. Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
Câu 19. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt
A. cách nhau một khoảng đủ xa
B. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.
C. gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
D. tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
Câu 20. Tụ điện có điện dung C, được tích điện ở hiệu điện thế U. Điện tích của tụ là
Câu 21. Cường độ dòng điện cho ta biết
A. độ mạnh yếu của dòng điện
B. dòng điện do nguồn điện nào gây ra
C. dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên
D. tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện
Câu 22. Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
Câu 23. Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 24. Dòng điện không đổi là
A. dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
B. dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.
C. dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.
D. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 25. Cường độ dòng điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây
Câu 26. Chỉ ra câu sai
A. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
B. Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.
C. Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.
D. Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.
Câu 27. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
A. một đường cong đi qua gốc toạ độ.
B. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
Câu 28. Biểu thức đúng của định luật Ohm là
Câu 29. Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Nhiệt độ của kim loại.
B. Kích thước của vật dẫn kim loại.
C. Bản chất của kim loại.
D. Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.
Câu 30. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.
D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 31. Công của nguồn điện là
A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.
B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s
D. công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.
Câu 32. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.
B. sinh ra ion dương ở cực âm.
C. sinh ra electron ở cực dương.
D. làm biến mất electron ở cực dương.
Câu 33. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện
A. dùng để tạo ra các ion âm.
B. dùng để tạo ra các ion dương.
C. dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
D. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
Câu 34. Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
Câu 35. Kết luận nào au đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?
A. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
B. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q
C. Đơn vị của suất điện động là vôn (V)
D. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.
Câu 36. Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.
B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.
C. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.
D. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.
Câu 37. Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch( trong trường hợp dòng điện không đổi) ?
Câu 38. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt ?
