wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia li nek

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc phi-lip-pin

2.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)


C.
Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.


d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

3.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

Ma-lai-xi-a

4.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới gió mùa.

5.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.

6.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

xuất hiện nhiều thiên tai.

b)

lượng mưa trong năm nhỏ.

c)

không có đồng bằng lớn.

d)

D. có địa hình núi hiểm trở.

7.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển chăn nuôi.

b)

phát triển kinh tế biển.

c)

phát triển lâm nghiệp.

8.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản.

b)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Âu - Hàn.

9.

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là

a)

A. mục tiêu tổng quát của ASEAN.

b)

B. mục tiêu của ASEAN và các nước.

c)


C.
mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.

d)

D. mục tiêu chính sách của ASEAN.

10.

Nhận định nào sau đây đúng với thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN?

a)

Đa số các nước trong khu vực là thành viên, HDI nhiều nước cao.

b)

Đời sống nhân dân được cải thiện và y tế, giáo dục được nâng lên.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và bền vững kinh tế của khu vực, thế giới.

d)

Nhiều vấn đề về tài nguyên nước, đa dạng sinh học được chú trọng

11.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Các dự án, chương trình.

b)

Tổ chức các hội nghị.

c)

Thông qua các diễn đàn.

d)

Tổ chức sản xuất vũ khí.

12.

Quốc gia nào sau đây là thành viên chính thức cuối cùng của ASEAN tính đến năm 2020?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Việt Nam

c)

Lào

d)

Đông - ti - mo

13.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?

a)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

b)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

14.

Biểu hiện nào thể hiện khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng.

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.

b)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.

d)

Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.

15.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

c)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

d)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

16.

Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

Ả-rập Xê-út.

c)

I-ran

d)

I-rắc

17.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

6 triệu

b)

8 triệu

c)

7 triệu

d)

9 triệu

18.

Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Bô xít.

b)

Dầu mỏ

c)

vàng

d)

kim cương

19.

Năm 2020, quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP lớn nhất?

a)

Thổ Nhĩ Kì

b)

Ả Rập Xê Út

c)

Li-Băng

d)

I-xra-en

20.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.

c)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.

d)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.

21.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhấ ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Than và uranium.

c)

Sắt và dầu mỏ.

d)

Đồng và kim cương.

22.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua.

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

23.

Khu vực Tây Nam Á có dạng địa hình chủ yếu

a)

Đồng bằng và cao nguyên.

b)

núi và sơn nguyên

c)

đại bộ phận là sơn nguyên.

d)

nhiều thung lũng và núi cao.

24.

23: Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

Ven vịnh Péc-xich.

b)

Ven biển Ca-xpi.

c)

Ven Biển Đỏ

d)

Ven Địa Trung Hải

25.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật Giáo

b)

Hồi Giáo

c)

Thiên Chúa Giáo

d)

Ấn Độ Giáo

26.

Nền nông nghiệp các nước Tây Nam Á kém phát triển do

a)

nhiều biển bao bọc xung quanh

b)

nguồn nước phong phú

c)

phát triển thuỷ điện

d)

có nhiều loại đất trồng

27.

Nhận định nào sau đây đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?

a)

I-xra-en có quy mô GDP top đầu.

b)

Quy mô GDP giảm nhanh liên tục

c)

Quy mô khác nhau giữa các nước.

d)

Chỉ chịu tác động của khoáng sản.

28.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Phi-lip-pin

b)

xin-ga-po

c)

ma-lai-xi-a

d)

thái lan

29.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?

a)

Cam -pu -chia

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

xin-ga-po

30.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.


b)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

c)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

31.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Ôn Đới Lục Địa

b)

Nhiệt Đới Gió Mùa

c)

Cận Xích Đạo

d)

Cận Nhiệt Đới

32.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin-ga-po

d)

Mi-an-ma

33.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển kinh tế biển.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Phát triển lâm nghiệp.

d)

Phát triển chăn nuôi

34.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển kinh tế biển.

b)

Phát triển thủy điện.

c)

Phát triển lâm nghiệp.

d)

Phát triển chăn nuôi