wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

b)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

c)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

d)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

2.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh băng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?

a)

Ô tộ

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

3.

Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

4.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

5.

Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chính) là

a)

Bánh xe ô tô

b)

Bánh xe máy

c)

Máy bơm nước

d)

Chân vịt tàu thủy

6.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

7.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

8.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa Các thiết bị cơ khí động lực

9.

Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phần xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

10.

Vì sao sử dụng được các phần mềm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Vì đây là phân mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

11.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

12.

Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?

a)

Chân vịt tàu thủy

b)

Máy xay xát

c)

Máy bơm nước

d)

Máy phát điện

13.

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đào

b)

Máy đầm

c)

Máy ủi

d)

Máy bơm

14.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp

15.

Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

16.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Khoa học, kĩ thuật, hóa học

b)

Mỹ thuật, toán, khoa học

c)

Vật lí, toán, kĩ thuật

d)

Toán, khoa học, kĩ thuật

17.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

18.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

19.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

20.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

21.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

22.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

23.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xi lanh

d)

Theo cách bố trí xi lanh

24.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

25.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

26.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dẫn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

27.

Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

28.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xu páp nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Ki 2

c)

Ki 3

d)

Kì 4

29.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

30.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

32.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

33.

Xĩ lanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xi lanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

34.

Việc đóng mở cửa nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Lên xuống của pittông

b)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

35.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kỳ xả

36.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

37.

Hệ thông khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

38.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

39.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ....... của các chi tiết để làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

40.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

41.

Như trên

a)

Pittong

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh