wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa cuối kì 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Miền đông Trung Quốc là nơi không có?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

2.

Trung Quốc có diện tích lãnh thổ lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ tư

b)

Thứ nhất

c)

Thứ 2

d)

Thứ 3

3.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là?

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Sơn nguyên và bồn địa

d)

đầm lầy và đồi núi thấp

4.

Sông ngòi ở miền Tây Trung Quốc có giá trị lớn về

a)

Thủy lợi

b)

Thủy sản

c)

Giao thông

d)

Thủy điện

5.

Gia tăng dân số không tương ứng với tăng trưởng kinh tế đã dẫn đến hệ quả gì ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Phân biệt chủng tộc

b)

Thất nghiệp

c)

Khan hiếm nước

d)

Biến đổi khí hậu

6.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?

a)

Thấp dần từ bắc xuống nam

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

Cao dần từ bắc xuống nam

d)

Cao dần từ tây sang đông

7.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh

8.

Loại hình giao thông vận tải nào có ý nghĩa quan trọng trong vận tải quốc tế ở Nhật Bản?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

9.

Ngành kinh tế quan trọng nhất, đóng góp lớn nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản là ngành

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Ngoại thương

10.

Trong ngành nông nghiệp Nhật Bản, cây trồng chủ lực là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Chè

d)

Đậu tương

11.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

12.

Con sông nào dài nhất ở Trung Quốc

a)

Tây Giang

b)

Hắc Long Giang

c)

Trường Giang

d)

Hoàng Hà

13.

"Quốc gia cầu vồng" là biệt danh của nước

a)

Cộng Hòa Nam Phi

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Ô-xtray-li-a

14.

Con sông nào gắn liền với nền văn minh cổ đại Trung Quốc

a)

Hắc Long Giang,Tây Giang

b)

Hoàng Hà ,Hắc Long Giang

c)

Hoàng Hà,Trường Giang

d)

Trường Giang,Tùng Hoa

15.

Dải lãnh thổ phía tây của CH Nam Phi có khi hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

16.

Cộng hòa Nam Phi nằm hoàn toàn ở

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Bán cầu Tây

d)

Trên đường xích đạo

17.

Thành phần sắc tộc đông nhất ở CH Nam Phi là

a)

Người da vàng

b)

Người da đỏ

c)

Người da đen

d)

Người da trắng

18.

Loại khoáng sản có giá trị,trữ lượng lớn ở Nam Phi là:

a)

Đồng

b)

Kim cương

c)

Chì

d)

Dầu mỏ

19.

Phân bố dân cư không hợp lí đã mang lại khó khăn nào cho Trung Quốc?

a)

Nền văn hóa phong phú, đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

b)

Ảnh hưởng đến khai thác tài nguyên, sử dụng lao động.

c)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Chất lượng cuộc sống của người dân ngày càng nâng cao.

20.

Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là

a)

đồng bằng châu thổ rộng lớn và đồi núi thấp.

b)

nhiều đầm lầy, xen lẫn núi vào cao nguyên

c)

núi cao, hoang mạc, sơn nguyên và bồn địa.

d)

nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, xen kẽ vùng đồi núi.

21.

Cộng Hòa Nam Phi

a)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

b)

Giáp với Thái Bình Dương

c)

Chỉ giáp với 2 quốc gia

d)

Có 3 thủ đô khác nhau

22.

Vùng cao nguyên nằm ở trung tâm và phía bắc lãnh thổ của Cộng hòa Nam Phi là điều kiện để phát triển

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Giao thông vận tải

d)

Chăn nuôi gia súc

23.

Đặc điểm của dân cư Cộng hòa Nam Phi là

a)

có cơ cấu dân số già, tỉ lệ sinh thấp.

b)

dân số khá đông, mật độ dân số thấp.

c)

đa sắc tộc, da trắng chiếm tỉ lệ cao nhất.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp, xu hướng giảm.

24.

Đâu là đặc khu kinh tế đầu tiên của Trung Quốc?

a)

Chu Hạ

b)

Hải Nam

c)

Thâm Quyến

d)

Hạ Môn

25.

Cộng Hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

26.

Lãnh thổ Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với

a)

12 nước

b)

13 nước

c)

14 nước

d)

15 nước

27.

Miền Đông Trung Quốc thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, chủ yếu do

a)

tiếp giáp vùng biển rộng lớn, nhiều cả tôm.

b)

khí hậu thuận lợi, khoáng sản dồi dào.

c)

địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ.

d)

khí hậu lục địa khắc nghiệt, đất đai khô cắn.

28.

Đặc điểm nào không đúng với vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Tiếp giáp 14 nước, đường biên giới rất dài.

b)

Có diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới.

c)

Biên giới với các nước có địa hình hiểm trở.

d)

Phía đông tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

29.

Đâu không phải là hệ quả của chính sách dân số ở Trung Quốc?

a)

Tỉ lệ sinh giảm xuống mức thấp.

b)

Mất cân bằng giới tính rõ rệt.

c)

Tổng số dân ngày càng giảm.

d)

Một số tệ nạn xã hội gia tăng.

30.

Chất lượng cuộc sống của người dân Trung Quốc được nâng lên, thể hiện qua tiêu chí nào?

a)

Tỉ lệ sinh giảm còn ở mức thấp.

b)

Tổng số dân ngày càng tăng.

c)

Ti lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

Chỉ số HDI đạt mức cao.

31.

Tính đến năm 2020, Nhật bản là nước có quy mô kinh tế lớn thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

32.

Vùng kinh tế nào của Nhật Bản có diện tích lớn nhất, kinh tế phát triển nhất?

a)

Vùng Hô-cai-đô.

b)

Vùng Xi-cô-cư.

c)

Vùng Hôn-su.

d)

Vùng Kiu-xiu.

33.

Phía tây, nam, đông của Cộng hòa Nam Phi giáp với

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

năm quốc gia của khu vực Nam Phi.

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

năm quốc gia của khu vực Bắc Phi.

34.

Cộng hòa Nam Phi nằm

a)

Phía Bắc Châu Phi

b)

Phía Nam châu Phi

c)

Phía Nam châu Âu

d)

Phía Đông Châu Á

35.

Trung Quốc nằm ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Bắc Á

36.

Miền Đông Trung Quốc hay gặp phải những khó khăn gì do sự ảnh hưởng của địa hình?

a)

Lũ lụt

b)

Lũ quét

c)

Giao thông

d)

Cư trú

37.

Ngành công nghiệp nào là một trong những ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Sản xuất rô-bốt.

b)

Luyện kim đen

c)

Hóa chất

d)

Chế tạo máy bay

38.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

39.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu lục địa khô hạn.

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa.