wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm lí

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi:

a)

Pha dao động bằng 0

b)

Gia tốc cực đại

c)

Vật qua vị trí cân bằng

d)

Li độ cực đại

2.

Câu 2: Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi:

a)

D. vận tốc có độ lớn cực đại

b)

A. hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại

c)

B. hợp lực tác dụng bằng 0

d)

C. hợp lực tác dụng đổi chiều

3.

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm

a)

A. Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng vật chuyển động chậm dần

b)

B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên động năng tăng dần

c)

C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng động năng bằng 0

d)

D. Khi vật đi từ vị trí câm bằng đến vị trí biên , vật chuyển động chậm dần

4.

Câu 4 công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo

a)

1

b)

5

c)

6

d)

6

5.

Câu 5 Vectơ gia tốc của vật dao động điều hòa có đặc điểm nào sau đây

a)

Luôn ngược chiều chuyển động

b)

Có độ lớn không đổi

c)

Luôn cùng chiều chuyển động

d)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

6.

Câu 6 một vật dao động điều hòa với chu kì T. Xét thời điểm vật có li độ x ứng với pha dao động 3π/4 sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu vật trở lại vị trí cũ nhưng ngược chiều

a)

T/2

b)

3T/4

c)

T

d)

T/4

7.

Câu 7 chu kỳ dao động điều hòa là

a)

Thời gian để trạng thái chuyển động của vật lặp lại như cũ

b)

Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ

c)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

d)

Thời gian bận đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương

8.

Câu 8 trong dao động điều hòa

a)

Vận tốc biến đổi đều và chậm pha π/2 so với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

9.

Câu 9 gia tốc của một vật dao động điều hòa bằng 0 khi

a)

Vật ở vị trí biên

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

Vẫn bắt đầu dao động

d)

Vật ở vị trí cân bằng

10.

Câu 10 trong dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

a)

Pha ban đầu

b)

Tần số

c)

Cơ năng toàn phần

d)

Biên độ dao động

11.

Câu 11 chọn phát biểu đúng dao động thẳng đều hoà có

a)

Vận tốc tỉ lệ với thời gian

b)

Trạng thái chuyển động lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau và quỹ đạo là một đường hình sin

c)

Quỹ đạo là một đường hình sin

d)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng

12.

Câu 12 trong dao động điều hòa giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v, tần số ω liên hệ nhau qua biểu thức

a)

1

b)

3

13.

Câu 13 gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

Ngược pha với li độ

b)

Lệch pha π/4 so với li độ

c)

Lệch pha π/2 so với li độ

d)

Cùng pha với li độ

14.

Câu 14 dao động cưỡng bức

a)

Là dao động của hệ trong điều kiện không có ma sát

b)

Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính

c)

Là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi

15.

Cho 15 trong dao động duy trì

a)

Tần số dao động không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ

b)

Lực tác dụng là nội lực, có tần số bằng tần số riêng f0 của hệ

c)

Biên độ là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động

d)

Kích thích lại dao động sau khi tắt hẳn

16.

Câu 16 một người đánh đu. Sao mỗi lần người đó tới vị trí cao nhất thì lại nhúng chân một cái và đu chuyển động đi xuống. Chuyển động của đu trong trường hợp đó là

a)

Dao động duy trì

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Cộng hưởng dao động

17.

Câu 17 một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m, có độ cứng k đang dao động điều hòa. Cơ năng của vật nặng

a)

Tỷ lệ nghịch với độ cứng k

b)

Tỷ lệ nghịch với khối lượng m

c)

Tỷ lệ thuận với bình phương biên độ dao động

d)

Tỷ lệ nghịch với bình phương tần số

18.

Câu 18 chọn phát biểu sai con lắc đơn dao động điều hòa thì chu kì T phụ thuộc vào

a)

Độ cao so với mặt đất

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Cách chọn hệ quy chiếu

d)

Vị trí đặt con lắc

19.

Câu 19 cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa

a)

Bằng động năng của con lắc khi nó qua vị trí cân bằng

b)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của con lắc tăng gấp đôi

c)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

20.

Câu 20 một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào dây treo mảnh bằng kim loại. Con lắc dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có gia tốc trọng trường g . Khi nhiệt độ môi trường tăng thì chu kì dao động của con lắc sẽ

a)

Giảm vì chiều dài dây treo giảm

b)

Tăng việc chiều dài dây treo tăng

c)

Không đổi vì chu kì con lắc không phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Không xác định được vì thiếu dữ kiện

21.

Câu 21 một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A khi động năng bằng thế năng thì con lắc có li độ

a)

1

b)

7

22.

Câu 22 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động điều hòa với chu kì T ở nơi có gia tốc trọng trường là g .biểu thức tính gia tốc trọng trường là

a)

1

b)

8

23.

Câu 23 Con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f khi tăng khối lượng vật nặng lên 2 lần và giảm chiều dài dây treo một nửa thì tần số con lắc là

a)

f/√2

b)

f√2

c)

2f

d)

f

24.

Câu 24 con lắc lò xo dao động điều hòa khi tăng tần số của hai lần và giảm khối lượng quả nặng một nửa thì cơ năng của con lắc

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 4 lần

25.

Câu 25 khi nói về năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cơ năng tỷ lệ với bình phương tần số

b)

Cơ năng tỷ lệ với biên độ dao động

c)

Cơ năng biến thiên theo dạng hình sin với tần số bằng tần số dao động của con lắc

d)

Cơ năng không phụ thuộc vào vòng số dao động

26.

Câu 26 chọn khái niệm đúng về sóng cơ

a)

Là những dao động lan truyền trong một môi trường

b)

Là sự chuyển động đặc biệt của môi trường

c)

Là sự co giãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường

d)

Là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

27.

Câu 27 sóng dọc là sóng

a)

Truyền dọc theo một môi trường

b)

TruyềnTruyền theo mặc ngang của chất lỏng

c)

Có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng

d)

CóCó phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

28.

Câu 28 sóng ngang là sóng

a)

Truyền theo phương ngang của môi trường

b)

Truyền theo mặt ngang của chất lỏng

c)

Có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng

d)

Có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

29.

Câu 29 hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 3入 thì dao động như thế nào

a)

Ngược pha

b)

Cùng pha

c)

Vuông pha

d)

Lệnh pha

30.

Câu 30 tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

Luôn cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định

b)

Luôn ngược pha với sóng tới

c)

Luôn cùng pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

Luôn cùng ta sóng tới

31.

Câu 31 nhận định nào sau đây không đúng. Sóng phản xạ luôn

a)

Ngược chiều truyền sóng tới

b)

Cùng chu kỳ với sóng tới

c)

Cùng chiều truyền với sóng tới

d)

Cùng bước sóng với sóng tới

32.

Câu 32 trên dây đàn hồi có sóng dừng . Khoảng cách giữa hai nút ( hoặc 2 bụng ) liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Một nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai bước sóng

33.

Câu 33 trên dây đàn hồi có sóng dừng . Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp bằng

a)

1/4 bước sóng

b)

1/2 bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

3/4 bước sóng

34.

Câu 34 điều kiện để có giao thoa của hai sóng là hai sóng có cùng phương dao động và

a)

Truyền ngược chiều

b)

Cùng tần số, cùng pha

c)

Cùng chiều, cùng pha

d)

Cùng pha, cùng biên độ

35.

Câu 35 xét một điểm M trong vùng giao thoa. Nếu biên độ sóng tại M cực đại thì hiểu đường đi từ nguồn phát sóng đến M bằng

a)

Số nguyên lần bước sóng

b)

Số nguyên lần của nữa bước sóng

c)

Số lẻ của nữa bước sóng

d)

Số lẻ của 1/4 bước sóng

36.

Câu 36 độ cao của âm liên quan với đại lượng nào

a)

Cường độ âm

b)

Tần số âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Biên độ âm

37.

Câu 37 độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Biên độ âm và tần số âm

b)

Tốc độ truyền âm và môi trường truyền âm

c)

Cường độ âm và tần số âm

d)

Môi trường truyền âm và nhiệt độ

38.

Câu 38 âm sắc của một âm là đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây

a)

Tần số

b)

Đồ thị dao động âm

c)

Cường độ

d)

Mức cường độ

39.

Câu 39 một vật dao động điều hòa theo phương trình x=-4sin(5πt-π/3)cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A=-4cm và ip=π/3 rad

b)

A=4 cm và ip=4π/3 rad

c)

A=4cm và ip=2π/3 rad

40.

Câu 40 phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = A cos(wt+ip). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

41.

Câu 41 gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

Cùng pha với lí độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Lệch pha vuông góc so với li độ

d)

Lệch pha π/4 số với li độ

42.

Câu 42 chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa

a)

Li độ và gia tốc ngược pha nhau

b)

Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2

c)

Li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2

d)

Gia tốc cậm pha hon vận tốc góc π/2

43.

Câu 43 Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm

a)
b)
c)