wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa -11a1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hàn

c)

tạng

d)

hồi

3.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

hồ tiêu

4.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

5.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Ven Thai Bình Dương

c)

Phía Bắc

d)

Ven vịnh Mê-hi cô

6.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên vẹn bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ số

d)

núi cao và đồng bằng lớn

7.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

luân canh

b)

du canh, du cu

c)

quảng canh

d)

thâm canh

8.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

9.

Phần lớn biên giới trên đất liền của Trung Quốc là

a)

hồ đầm

b)

hoang mạc

c)

đồng bằng

d)

núi cao

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp đóng tàu ,ô tô

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hoá chất

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển Trung Quốc?

a)

Ngắn và bằng phẳng

b)

Ngắn và nhiều vịnh

c)

Dài và bằng phẳng

d)

Dài và nhiều vịnh

12.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè, cao su

13.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Đầm lầy

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

14.

Vị trí địa lí của Trung Quốc thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Giao thông đường biển

b)

Phòng chống các thiên tai

c)

Tổ chức và quản lý nhà nước

d)

Đảm bảo an ninh quốc phòng

15.

Quy mô dân số lớn mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho sự phát triển kinh tế Trung Quốc??

a)

cơ sở hạ tầng rất hiện đại

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

các vùng phát triển đồng đều

d)

tăng cường nguồn đầu tư

16.

ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

chế tạo máy

b)

dệt mayy

c)

sane xuất ô tô

d)

hoá chất

17.

phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản

b)

chiếm 50% diện tích đất canh tác

c)

một số diện tích lúa chuyển sang cây trồng khác

d)

sản nương lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới

18.

nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bách hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

lực lượng đánh bắt cá ngày càng ít

d)

Phương tiến đánh bắt không đổi mới

19.

loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa xuất ,nhập khẩu của Nhật Bản?

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

20.

phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản

a)

chiếm tỷ trọng GDP cao nhất

b)

chiếm tỷ trọng GDP thấp nhất

c)

cócó cơ cấu ngành rất đa dạng

d)

phân bố đồng đều cả nước

21.

phần lãnh thổ phía bắc Hoa Kỳ chủ yếu nằm trong khí hậu

a)

cận nhiệt

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

22.

sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phía Tây Liên bang Nga

a)

Von-ga

b)

Ô -bi

c)

I-ê-nít-xây

d)

Lê-na

23.

mùa Đông kéo dài ,lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

phía Bắc Nhật Bản

b)

phía Nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

ven biển Nhật Bản

24.

loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất Nhật Bản

a)

than đá và quặng đồng

b)

than đá và sắt

c)

dầu mỏ và khí đốt

d)

than đá và dàu khí

25.

khó khăn chủ yếu để phát triển nông nghiệp Nhật Bản là

a)

diện tích đất nông nghiệp ít

b)

thiếu nước tưới nghiêm trọng

c)

lực lượng lao động thiếu hụt

d)

thị trường có nhiều biến động

26.

các sản phẩm chính của nông nghiệp Nhật Bản là

a)

ngô,chè,hoa quả,dâu tằm

b)

lúa mì,ca cao,cà phê

c)

lúa gạo,lúa mì,cây ăn quả

d)

cao su, hồ tiêu, điều

27.

Nhật Bản có vật nuôi chính là

a)

bò,lợn ,gia cầm

b)

lợn , gia cầm ,trâu

c)

trâu, vịt, dê

28.

các đối tác thương mại chính của Nhật Bản là

a)

Nga, Hàn Quốc, Đức

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU

c)

Việt Nam, Thái Lan, Pháp

d)

Triều Tiên, Hà Lan, Anh

29.

trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là

a)

Hô-cai-đô

b)

hôn-su

c)

kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

30.

nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

xi-cô-cư

d)

hô-cai-đô

31.

vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt

a)

hôn-su

b)

kiu-xiu

c)

xi-cô-cư

d)

hô-cai-đô

32.

đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

cao dần từ Tây sang Đông

33.

ý nào dưới đây không phải đặc điểm địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc

a)

nhiều bồn địa và hoang mạc

b)

nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

đồi nối thấp ở phía Đông Nam

d)

đất phù Sa và đất feralit

34.

miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây

a)

cận nhiệt đới lục địa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới lục địa

d)

ôn đới gió mùa

35.

miền Tây Trung Quốc có thế mạnh lại sau đây để phát triển nông nghiệp và chăn nuôi

a)

vùng đồi trung du

b)

rừng và đồng cỏ

c)

khí hậu và gió mùa

36.

dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc

a)

hán

b)

choang

c)

tạng

d)

hồi

37.

phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư ở Trung Quốc

a)

dân cứ phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

dân cứ phân bố đều khắp lãnh thổ ở mọi dạng địa hình

c)

dân cứ phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Tây

d)

dân dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông

38.

quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới năm 2020

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

39.

tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

có biến động xong luôn ở mức cao

b)

không biến động và luôn ở mức cao

c)

có biến động và luôn ở mức thấp

d)

không biến động và luôn ở mức thấp

40.

ngành công nghiệp đang phát triển nhanh và trở thành ngành mũi nhọn của nền kinh tế Trung Quốc là

a)

hàng không -vũ trụ

b)

năng lượng

c)

điện tử -tin học

d)

luyện kim