wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ , Hồ Quý Ly đã

a)

Tổ chức kháng chiến chống quân xiêm

b)

Tạo ra các cục diện chiến tranh nam bắc triều

c)

Mở rộng lãnh thổ về phía nam

d)

Tiến hành cuộc cải cách sâu rộng

2.

Công cuộc cải cách của hồ quý Ly và triều đại nhà hồ không đề cập đến lĩnh vực nào sau đây

a)

Văn hoá - giáo dục

b)

Chính trị - quân sự

c)

Kinh tế xã hội

d)

Thể thao du lịch

3.

Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà minh cuối thế kỉ xiv hồ quý Ly đã tiến hành

a)

Cải cách văn hóa , xã hội , giáo dục

b)

Xây dựng toà thành tây đô kiên cố

c)

Buộc vua trần nhường ngôi cho mình

d)

Ban hnahf chính sách hạn điền hạn nô

4.

Cuộc cải cách của hồ quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nước đại việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng

b)

Nhà trần đang giai đoạn phát triển thịnh đạt

c)

Giặc tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất

d)

Chế độ phong kiến việt Nam phát triển đỉnh cao

5.

Về kinh tế - xã hội , nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang thái ấp của quý tộc , hồ quý Ly đã

a)

Cho phát hành tiền giấy

b)

Ban hành chính sách hạn điền

c)

Cải cách chế độ giáo dục

d)

Thống nhất đơn vị đo lường

6.

Trong cải cách của hồ quý Ly , việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương hầu , quý tộc. , quan lại được gọi là

a)

Phép hạn gia nô

b)

Chính sách hạn điền

c)

Chính sách quân điền

d)

Bình quân gia nô

7.

Trong cải cách về văn hoá , hồ quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây

a)

Chữ nôm

b)

Chữ hán

c)

Chữ latinh

d)

Chữ quốc ngữ

8.

Để khuyến khích và đề cao chữ nôm , hồ quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Dịch nhiều sách chữ hán sang chữ nôm

b)

Chính thức đưa văn thơ nôm vào nội dung thi cử

c)

Bắt buộc tất cả sách biên soạn bằng chữ nôm

d)

Mở trường dạy học hoàn toàn bằng chữ nôm

9.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, hồ quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy

d)

Quan hệ hoà hiếu với chăm pa , chân lạp

10.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hồ quý Ly cuối thế kỉ xiv đầu thế kỉ xv

a)

Bước đầu ổn định tình hình xã hội , củng cố tiềm lực đất nước

b)

Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng

c)

Góp phần xây duenjg nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước

11.

Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng kết quả cuộc cải cách của hồ quý Ly cuối thế kỉ xiv đầu thế kỉ xv

a)

Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng

b)

Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất

c)

Văn hoá dân tộc , nhất là chữ nôm được đề cao

d)

Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc

12.

Năm 1460 , vua lê thánh tông lên ngôi trong bối cảnh tình hình chính trị, kinh tế , xã hội của đất nước

a)

Khủng hoảng , suy thoái

b)

Đã từng bước ổn định

c)

Khó khăn và bị chia cắt

d)

Rối ren, cát cứ khắp nơi

13.

Năm 1460 , sau khi lên ngôi vua lê thánh tông đã tiến hành

a)

Cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực

b)

Mở cuộc tiến công snag trung quốc

c)

Công cuộc thống nhất đất nước

d)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

14.

Nguyên tắc ban cấp ruộng đất của chế độ quân điền là

a)

Lấy ruộng đất của địa chủ chia cho dân

b)

Ưu tiên phần nhiều cho quan lại

c)

Ruộng xã nào chia cho dân xã ấy

d)

Không chia cho trẻ em mồ côi

15.

Về cải cách hành chính , ở trung ương , vua lê thánh tông cho xoá bỏ hầu hết các chức quan

a)

Đại thần

b)

Thừa tỵ

c)

Hiến tỵ

d)

Đô tỵ

16.

Năm 1466, ở địa phương vua lê thánh tông chia đất nước thành

a)

10 đạo thừa tuyên và phủ trung đô

b)

11 đạo thừa tuyên và phủ trung đô

c)

12 đạo thừa tuyên và phủ trung đô

d)

13 đạo thừa tuyên và phủ trung đô

17.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua lê thánh tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

Kế vị

b)

Đề cử

c)

Ứng cử

d)

Khoa cử

18.

Năm 1483 vua lê thánh tông cho ban hành

a)

Hoàng Việt luật lệ

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hình thư

19.

Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời lê sơ từ sau cải cách của vua lê thánh tông là

a)

Đạo thừa tuyên , phủ , huyện / châu , xã

b)

Phủ thừa thiên , châu , huyện , xã , làng

c)

Đạo thừa tuyên , phủ , châu , hương, xã

d)

Phủ thừa thiên , huyện , châu , xã , làng

20.

Quân đội dưới thời vua lê thánh tông được chia làm 2 loại là

a)

Thân Binh và tân binh

b)

Tân binh và ngoại binh

c)

Thủy binh và bộ binh

d)

Cấm binh và ngoại binh

21.

Để rèn luyện quân đội , nhà lê sơ ngoài việc duyệt binh sĩ hàng năm còn có quy định nào sau đây ?

a)

Mua sắm vũ khí phương tây trang bị cho quân đội

b)

Thường xuyên huấn luyện theo kiểu phương tây

c)

Cứ 3 năm tổ chức một kì thi khảo võ nghệ

22.

Để tôn vinh những người đỗ đại khoa , vua lê thánh tông đã

a)

Phong làm quan đại thần

b)

Dựng bia đá ở văn miếu

c)

Cấp bằng thạc sĩ, tiến sĩ

d)

Xây dựng đền thờ nhiều nơi

23.

Sau khi lên ngôi , vua lê thánh tông từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích

a)

Tăng cường quyền lực của vua và bộ máy nhà nước

b)

Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến

c)

Tăng cường bình đẳng , dân chủ và hạn chế phân chuyển

d)

Xóa bỏ tình trạng phân tán quyền lực , thống nhất đất nước

24.

Khi lên ngôi , vua lê thánh tông chủ trương xoá bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình trung ương nhằm

a)

Giảm cồng kềnh bộ máy hành chính

b)

Tập trung quyền lực vào tay nhà vua

c)

Làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Để bộ máy hành chính không quan liêu

25.

Chính sách cải cách nào sau đây của vua lê thánh tông tạo nền tảng cho kinh tế nông nghiệp phát triển

a)

Quân điền và hạn điền

b)

Lộc điền và hạn điền

c)

Lộc điền và quân điền

d)

Khuyến khích khai hoang

26.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua lê thánh tông ở thế kỉ xv

a)

Mở ra khả năng độc lập , tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta

b)

Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia

c)

Tạo thế lực và cho ta đánh bại quân xâm lược Minh

d)

Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc

27.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất dưới triều nguyễn được tiến hành bởi vua

a)

Gia long

b)

Minh mạng

c)

Tự đức

d)

Hàm nghi

28.

Ở địa phương , trong công cuộc cải cách hành chính , vua Minh mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và phủ thừa thiên

b)

Bắc thành , gia định và trực doanh

c)

Từ phủ thừa thiên ra bắc thành 18 tỉnh

d)

Từ phủ thừa thiên vào năm thành 12 tỉnh

29.

Dưới thời vua Minh mạng, đứng đầu tỉnh là

a)

Tổng đốc , tuần phủ

b)

Khâm sai đại thần

c)

Tả tướng quân

30.

Đối với các vùng dân tộc thiểu số , cuộc cải cách của vua Minh mạng không có nội dung nào sau đây

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương

c)

Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trưc tiếp

d)

Phòng tước vương cho các tù trưởng địa phương

31.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời mình mạng các cơ quan nội các và cơ mật viện có vài trò

a)

Quản lí chính sách phát triển kinh tế

b)

Tham vấn và tư vấn tối cao cho hoàng đế

c)

Quản lí chính sách phát triển giáo dục

d)

Quản lí chính sách tài chính , thuế khoá

32.

Cuộc cải cách mình mạng ( nửa đầu thêz kỉ xix ) được thực hiện trong bối cảnh

a)

Sau thời gian chia cắt lâu dài , đất nưics đã thống nhất vầ lãnh thổ

b)

Bộ máy hành chính nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh

c)

Tình trạng phân quyền , thiếu thống nhất ở địa phương đã khắc phục

d)

Vua gia Long đã tiến hành cuộc cải cách hành chính hoàn chỉnh

33.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh mạng ( nửa đầu thế kỉ XIX ) không nhằm mục đích nào sau đây

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền , thiếu thống nhất

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Xoá bỏ tình trạng " bế quan hoả cảng " của đất nước

34.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng ( nửa đầu thế kỉ XIX) không mang lại kết quả nào sau đây

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

c)

Quản lí chặt chẽ , tinh gọn tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước

d)

Đặt nền móng cho sự phát triển đỉnh cao của chế độ phong kiến

35.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng ( nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây

a)

Xoá bỏ tình trạng ' bế quan tỏa cảng ' của đất nước

b)

Xoá bỏ tình trạng cát cứ của các thes lực phòng kiến

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

36.

Cuộc cải cách của vua Minh mạng nửa đầu thế kỉ XIX có ý nghĩa quan trọng nào sau đây

a)

Xoá bỏ tình trạng " bế quan tỏa cảng" của đất nước

b)

Xoá bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến

c)

Làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quả hơn

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

37.

Khu vực biển Đông có diện tích khoảng 3,5 triệu km^ thuộc vùng biển

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại tây dương

d)

Bắc băng Dương

38.

Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối thái bình dương và ấn Độ Dương

a)

Biển na uy

b)

Biển Đông

c)

Biển ấn Độ

d)

Biển đen

39.

Ở biển Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới

a)

Muối biển

b)

Đất hiêmz

c)

Dầu khí

d)

Quặng sắt

40.

Hệ thống đảo , quần đảo trên biển Đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng, an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lí do nào sau đây

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục

b)

Đây là con đường duy nhất kêzt nối trực tiếp vùng biển châu âu với biển ả rập

c)

Biển đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nổi châu á và châu âu

d)

Biển Đông là tuyến vận tải đường biển ngắn nhất từ châu âu snag châu á

41.

Biển đông có vị trí chiến lược quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế vì

a)

Là tuyến đường biển duy nhất trên thế giới

b)

Tập trung nhiều tuyến đường biển chiến lược

c)

Ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới , bão

42.

Tầm quan trọng chiến lược của biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

Lượng mưa thay đổi theo vĩ độ và mùa

b)

Nối đại tây dương đến ấn Độ Dương

c)

Là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu

d)

Là tuyến đường giao thông biển huyết mạch

43.

Tầm quan trọng chiến lược của biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây

a)

Ít có các đảo , quần đảo lớn bao bọc xung quanh

b)

Ít có sự hoạt động của áp thấp nhiệt đới, bão

c)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển