wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp bằng phổi, kể các động vật sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Côn trùng

2.

Hô hấp hoàn toàn có thể xảy ra ở:

a)

Xương

b)

Cánh khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

3.

Tìm người có đường (ngắn) khí và buồng khí đi thẳng vào ổ bụng. Nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim.

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cánh khớp

4.

Phổi của cá có nhiều ống khí, màng của cá mỏng, động khí mỏng lên, màng mỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Xác định sau đây đúng hay sai: Khi nói về sự hô hấp ở động vật, sự hô hấp bằng phổi, các bộ phận của bộ xát, chính và thu chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thân mình.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Xác định sau đây đúng hay sai: Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thân mình.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Xác định sau đây đúng hay sai: Cơ quan trao đổi khí hiệu quả nhất là phổi của người.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi nói về sự hô hấp ở động vật, sự hô hấp bằng phổi, các bộ phận của bộ xát, chính và thu chủ yếu nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thân mình.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đặc điểm phân biệt của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

Có hệ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Máu đi trong lòng mạch.

c)

Hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn có hai vòng tuần hoàn.

10.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực trung bình.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực rất cao.

11.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới: .......... áp lực.

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Rất cao

12.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực rất thấp.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực rất cao.

13.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về hệ tuần hoàn kín?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực rất thấp.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực rất cao.

15.

Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Select the correct statement about the structure of the respiratory surface in fish.

a)

The respiratory surface is in the form of thin, flat plates arranged in rows.

b)

The respiratory surface is in the form of alveoli.

c)

The respiratory surface is in the form of sacs.

d)

The respiratory surface is in the form of tubes.

17.

The amount of O2 in the water entering the gills compared to the water leaving the gills is:

a)

Higher

b)

Lower

c)

Equal

d)

No difference

18.

The type of respiration that occurs in fish is:

a)

Through the skin

b)

Through the lungs

c)

Through the gills

d)

Through the trachea

19.

The respiratory surface of fish is:

a)

The skin

b)

The lungs

c)

The gills

d)

The trachea

20.

The respiratory surface of amphibians is:

a)

The skin and lungs

b)

The gills

c)

The trachea

d)

The air sacs

21.

The respiratory surface of reptiles is:

a)

The skin

b)

The lungs

c)

The gills

d)

The trachea

22.

The respiratory surface of birds is:

a)

The skin

b)

The lungs and air sacs

c)

The gills

d)

The trachea

23.

Which of the following statements is correct?

a)

When breathing in, the rib cage rises, the lungs expand, and air enters the lungs.

b)

When breathing in, the rib cage lowers, the lungs contract, and air leaves the lungs.

c)

When breathing out, the rib cage rises, the lungs expand, and air enters the lungs.

d)

When breathing out, the rib cage lowers, the lungs contract, and air leaves the lungs.

24.

When breathing out, the volume of the thoracic cavity:

a)

Increases

b)

Decreases

c)

Remains the same

d)

Does not change

25.

The structure of the bird's lung is different from that of mammals in that:

a)

Birds have many air sacs

b)

Birds have a diaphragm

c)

Birds have a trachea

d)

Birds have bronchi

26.

Ở động vật, các chất dinh dưỡng sau khi được tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến (1) ............ để cung cấp năng lượng, sau đó lượng năng lượng cần thiết cho cơ thể sống được xác định dựa vào (2) ............

a)

mao mạch, 2 - dệt

b)

nộp phần, 2 - phân phần

c)

tế bào, 2 - hô hấp tế bào

d)

mao mạch, 2 - dệt

27.

Hoạt động tìm cách hấp thụ được chất dinh dưỡng có thể thành hình và đặc trưng của hệ tiêu hóa ở động vật là gì?

a)

Không có sự khác biệt rõ rệt

b)

Chỉ có sự khác biệt rõ rệt

c)

Không thành một và khác nhau

d)

Không có sự khác biệt rõ rệt

28.

Ở động vật, sau khi được tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến (1) ............ để cung cấp năng lượng, sau đó lượng năng lượng cần thiết cho cơ thể sống được xác định dựa vào (2) ............

a)

dạ dày, 2 - enzyme

b)

phần xố, 2 - hormone

c)

phần xố, 2 - enzyme

d)

phần xố, 2 - hormone

29.

Động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa (1) ............

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cả hai

30.

Trung bì hình thành chủ yếu từ ............

a)

Khối thần kinh

b)

Xác tế bào

c)

Chất nền ngoại bào

d)

Chất nền bào tương

31.

Thực bào là phương thức các tế bào động vật dùng để ăn các tế bào như vi khuẩn, tế bào chết, tế bào ung thư, mảnh tế bào, hợp chất hữu cơ, hợp chất vô cơ.

a)

Hoạt động thực bào

b)

Cơ chế thực bào

c)

Cơ chế thực bào và hấp thụ trong nước

d)

Cơ chế thực bào và hấp thụ trong nước

32.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

33.

Vận tốc máu cao nhất ở ...(1)..., giảm mạnh ở ...(2)... và thấp nhất ở ...(3)...

a)

1 - động mạch; 2 - mao mạch; 3 - tĩnh mạch.

b)

1 - động mạch; 2 - tĩnh mạch; 3 - mao mạch.

c)

1 - tĩnh mạch; 2 - động mạch; 3 - mao mạch.

d)

1 - tĩnh mạch; 2 - mao mạch; 3 - động mạch.

34.

Vận tốc máu ở...(1)... với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là ...(2)... và ngược lại.

a)

1 - tỉ lệ thuận; 2 - nhỏ nhất.

b)

1 - tỉ lệ thuận; 2 - lớn nhất.

c)

1 - tỉ lệ nghịch; 2 - nhỏ nhất.

d)

1 - tỉ lệ nghịch; 2 - lớn nhất.

35.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)..., tốc độ máu chảy ...(2)...

a)

1 - thấp; 2 - chậm.

b)

1 - thấp; 2 - nhanh.

c)

1 - cao; 2 - chậm.

d)

1 - cao; 2 - nhanh.

36.

Tim bơm máu vào ...(1)... theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục nhờ các mạch, nguyên nhân chính là do ...(2)... của thành mạch.

a)

1 - mao mạch; 2 - đàn hồi.

b)

1 - mao mạch; 2 - liên kết.

c)

1 - động mạch; 2 - đàn hồi.

d)

1 - động mạch; 2 - liên kết.

37.

Câu 6. Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở ...(1)... và tĩnh mạch chủ ...(2)... O2.

a)

1 - động mạch chủ; 2 - nghèo.

b)

1 - động mạch chủ; 2 - giàu.

c)

1 - động mạch phổi; 2 - nghèo.

d)

1 - động mạch phổi; 2 - giàu.

38.

Câu 7. Máu bơm từ tâm thất phải lên ...(1)... của người bình thường có đặc điểm là máu ...(2)... O2.

a)

1 - động mạch chủ; 2 - nghèo.

b)

1 - động mạch chủ; 2 - giàu.

c)

1 - động mạch phổi; 2 - nghèo.

d)

1 - động mạch phổi; 2 - giàu.

39.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)... hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu ...(2)...

a)

1 - thấp; 2 - chậm.

b)

1 - thấp; 2 - nhanh.

c)

1 - cao; 2 - chậm.

d)

1 - cao; 2 - nhanh.

40.

Các ...(1)... và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu bì mô ...(2)..., lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

a)

1 - động mạch; 2 - dẹt.

b)

1 - động mạch; 2 - sợi.