wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là ko đúng về vai trò của chăn nuôi

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho người

b)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người

2.

Làm thế nào chăn nuôi đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm cho con người

a)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau hoa quả

b)

Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật nuôi dưỡng như thịt , sữa , trứng

3.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là

a)

Giúp vật nuôi sinh trưởng phát triển tốt

b)

Cả 3 ý trên đều đúng

4.

Thành tựu trong xử lý chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi chủ yếu nhờ ứng dụng công nghệ nào

a)

Công nghệ vi sinh

b)

Công nghệ thụ tinh nhân tạo

5.

Yêu cầu nào không đảm bảo đối tượng với người lao động trong ngành chăn nuôi

a)

Cần cù chăm chỉ

b)

Có sức khỏe tốt

c)

Có khả năng mổ động vật tốt

6.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chăn thả chăn nuôi truyền thống bán chăn thả

b)

Chăn thả chăn nuôi công nghiệp chăn nuôi bán công nghiệp

7.

Tí nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức chăn nuôi thả tự do

a)

Con vật có thể đi lại tự do tự kiếm thức ăn

b)

Cho năng suất thấp và có kiểm soát dịch bệnh

8.

Tại sao yêu cầu có kiến thức kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế là quan trọng đối với người lao động trong ngành chăn nuôi

a)

Để có thể chăm sóc và quản lý hiệu quả cho đàn vật nuôi

b)

Để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành thiết bị công nghệ cao

9.

Vai trò của sống trong chăn nuôi là

a)

Quyết định đến điều kiện phát triển của chàng trai chăn nuôi

b)

Quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Quyết định đến đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi

10.

Đâu không phải là đặc điểm của giống vật nuôi

a)

Cùng loài, cùng nguồn gốc

b)

Đảm bảo vệ số lượng và hình thành củng cố và phát triển cho con người

c)

Có ngoại hình gần giống nhau

11.

Lai giữa lợn đực ngoài Yorkshire với lợn móng cái để tạo ra con lai f1 có khả năng sinh trưởng tỷ lệ là cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam là ví dụ về phương pháp lai nào

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế đơn giản

12.

Lai rứa gà chống hù với gà mái lương Phượng để tạo ra con lai f1 sau đó con má f1 được cho lai với con trống mía để tạo ra con lai f2(Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn đây là ví dụ về phương pháp lai nào

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

13.

Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là

a)

Ngoại hình, thế chấp khả năng sinh trưởng và phát dục năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Ngoại hình, khả năng sinh sản năng suất và chất lượng sản phẩm

14.

Chọn lọc bằng bộ gen có độ chính xác cao thời gian chọn lọc bởi

a)

Là phương pháp chọn lọc cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tình trạng mong muốn nào đó

b)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể giữa trên các má ARN có liên quan đến một tình trạng mong muốn nào đó

15.

Nhân giống vật nuôi gồm các phương pháp là

a)

Nhân giống thuần chủng và gây đột biến

b)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

16.

Ý nào dưới đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

Bảo tồn có giống vật nuôi quý hiếm

b)

Bổ dùng các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau

17.

Cho các số liệu cho lợn thịt giai đoạn 60 đến 90 kg như sau: 7000kcal;224g protein;lipit:4,45%.Từ những thông tin đã cho em hãy xác định đây là số liệu về

a)

Tiêu chuẩn ăn

b)

Nhu cầu dinh dưỡng

c)

Khẩu phần ăn

18.

Cho có số liệu từ thịt lợn giai đoạn 30 đến 65 kg như sau ngô 54,22%, cám mạch 21,03% dầu cá 0,5% bột cá 5% khô dầu đỗ tương 7,88 và các vitamin từ những thông tin đã cho em hãy xác định đây là số liệu về

a)

Tiêu chuẩn ăn

b)

Nhu cầu dinh dưỡng

c)

Khẩu phần ăn

19.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là

a)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

20.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

a)

Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

Lượng chất dinh dưỡng mà vẫn nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

21.

Tác dụng của vitamin là

a)

Điều và các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tổng hợp các chất Sinh học

22.

Là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng của tỉ lệ nhất định đây là khái niệm của

a)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

b)

Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn

c)

Khẩu phần ăn của vật nuôi

23.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn xanh

a)

Thức anh sanh bao gồm thân lá của một số cây cỏ trồng hoặc mọc tự nhiên các loại rau xanh sử dụng ở dưới dạng tươi

b)

Thức anh sanh chứa nhiều nước 40 đến 50% nhiều chất xơ giáo viên tất niên hàm lượng dinh dưỡng cao nhưng có tiêu hóa

24.

Để sử dụng thức ăn thu tối ưu cần

a)

Chế biến và phối hợp với các loại thức ăn khác cho cân đối đầy đủ dinh dưỡng tăng tính ngon miệng

b)

Cho ăn ngay khi thu hoạch nông sản khô không được để lâu

25.

Bột Cá thuộc nhóm thức ăn

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn tinh

c)

Thức ăn phụ gia

26.

Câu chất bảo quản chất chống mốc thuộc nhóm thức ăn nào cho vật nuôi

a)

Thức ăn xanh

b)

Thức ăn tinh

c)

Thức ăn phụ gia

27.

Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể

a)

Hạt ngũ cốc (thóc, ngô)

b)

Các loại bột tôm,cá

28.

Nguyên liệu thường sử dụng chế biến thức ăn giàu tinh bột cho vật nuôi

a)

Bột ngô, khoai, sắn

b)

Các loại bột tôm, cá

29.

Ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi có tác dụng gì

a)

Bảo quản thức ăn tốt hơn

b)

Cả ABC đều đúng

30.

Nguyên tắc khi chọn nguyên liệu trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp

a)

Trộn nguyên liệu khô trước sau đó trộn với nguyên liệu ướt

b)

Trộn nguyên liệu ướt trước sau đó trộn với nguyên liệu khô

31.

Trần đề nguyên liệu với men giấm theo tỉ lệ 1 kg nhân giống cho 200 kg thức ăn là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lý

c)

Tiến hành ủ

32.

Khi ủ men chua thức ăn thô xanh thì khi ủ xong phải có màu gì

a)

xanh lá cây

b)

Nâu xám

c)

Vàng rơm

33.

Đâu không phải là phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi

a)

Sản xuất thức ăn ủ men

b)

Sản suất thức ăn ủ chua

c)

Sản xuất thức ăn bằng các kho silo

34.

Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp sử dụng máy móc tự động

a)

Nhập nguyên liệu làm sạch–nghiền phốn trộn–hấp chín và ép viên–phân loại đóng bao

b)

Nhập nguyên liệu làm sạch–hấp chín và ép viên–phân loại đóng bao–nghiền phối trộn

35.

Nguyên liệu nào thường dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi

a)

Phụ phẩm trồng trọt thủy sản và các loại sản phẩm tương tự khác

b)

Thức ăn được sản xuất bằng cách thu nhập các sản phẩm và sản phẩm trồng trọt thủy sản công nghiệp chế biến các sản phẩm tương tự khác

36.

Phương pháp sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Bảo quán thức ăn chăn nuôi trong kho làm khô ứng dụng công nghệ cao

b)

Bảo quán thức ăn bằng phương pháp phơi khô sấy khô

37.

Ưu điểm của pp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo

a)

Thời gian bảo quản ngắn

b)

Sức chưa lớn tự động hóa ngăn chặn các loại vsv tiết kiệm diện tích chi phí lao động

38.

Trình bày quy trình sử dụng vsv để ủ chua thức ăn trong chăn nuôi

a)

Lựa chọn nguyên liệu–phơi héo cắt ngắn–ủ–đánh giá chất lượng sử dụng

b)

Lựa chọn nguyên liệu–phơi héo cắt ngắn–đánh giá chất lượng sử dụng–ủ

39.

Ứng dụng công nghệ cao chế biến thức ăn chăn nuôi gồm

a)

Phương pháp cắt ngắn nấu chín nghiền nhỏ

b)

Chế biến nhờ công nghệ vi sinh dây chuyền tự động

40.

Công nghệ lên men lỏng được áp dụng trong chăn nuôi cho đối tượng nào

a)

Lợn nái

b)

Lợn con sau khi cai sữa

c)

Lợn thịt

d)

Tất cả đáp án trên