wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Các phân tử được coi là chất điểm

c)

Va chạm của các phân tử với nhau là va chạm mềm

d)

Các phân tử luôn tương tác với nhau

2.

Một lượng khí lí tưởng có trạng thái biến đổi theo đồ thị hình bên dưới. Chọn đáp án đúng:

a)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là giãn đẳng nhiệt

b)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là nén đẳng áp

c)

Giai đoạn từ (1) sang (2) là giãn đẳng áp

d)

Giai đoạn từ (2) sang (3) là giãn đẳng nhiệt

3.

Trong hệ tọa độ VOT, đường đẳng áp là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

đường cong hyperbol

c)

đường thẳng vuông góc với trục OT

d)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ O

4.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình b

b)

Hình c

c)

Hình a

d)

Hình d

5.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng có mối liên hệ nào với nhiệt độ tuyệt đối? Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối

d)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

6.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi dạng đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T₁ và T₂ (trong đó T₂ > T₁). Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng nhiệt trong hệ tọa độ tương ứng?

a)

Hình H₃

b)

Hình H₄

c)

Hình H₁

d)

Hình H₂

7.

Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khí tác dụng lên thành bình sẽ

a)

tăng 8 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giữ nguyên

8.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng với thể lỏng?

a)

Các phân tử sắp xếp kém trật tự hơn so với thể rắn

b)

Lực liên kết giữa các phân tử ở thể lỏng mạnh hơn so với thể khí

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi

9.

Khi nói về chất rắn kết tinh, đặc điểm và tính chất nào là không đúng?

a)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy không xác định

b)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể

d)

Chất rắn kết tinh có dạng hình học xác định

10.

Trong hệ toạ độ (V – T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành

b)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng song song với trục tung

d)

Đường hypebol

11.

Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng tại một trạng thái xác định. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

p .V/T= hằng số

b)

VTp\frac{V T}{p} =hằng số

c)

B. pTV\frac{p T}{V} =hằng số

d)

pVT= hằng số

12.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái tại đó

a)

Áp suất được giữ không đổi

b)

Thể tích được giữ không đổi

c)

Nhiệt độ được giữ không đổi

d)

Nhiệt và thể tích được giữ không đổi

13.

Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng, trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng. Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn

b)

Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa

c)

Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên

d)

Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn

14.

Xét một khối khí xác định có áp suất p, thể tích V, số phân tử khí là N, khối lượng một phân tử khí là m, giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí v2\overline{v^2} , mật độ phân tử khí là \mu. Áp suất của khí được xác định bởi biểu thức nào?

a)

p= 13μmv2V\frac{1}{3} \frac{\mu m \overline{v^2}}{V}

b)

p= 13Nmv2V\frac{1}{3} \frac{N m \overline{v^2}}{V}

15.

Trong hệ toạ độ pOT, đường đẳng nhiệt là

a)

Đường thẳng có phương qua O

b)

Đường thẳng song song trục p

c)

Đường thẳng song song trục T

d)

Đường cong hyperbol

16.

Năm 1827, Robert Brown quan sát hạt phấn hoa trong nước thấy chúng chuyển động không ngừng. Khi ghi lại vị trí của hạt phấn hoa sau những khoảng thời gian xác định gần điểm O ta được một mô hình Brown. Mô hình này giúp ta hình dung được chuyển động phân tử. Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng mô hình chuyển động Brown?

a)

hình 3

b)

hình 2

c)

hình 1

d)

hình 4

17.

Để có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc thì hai vật phải có điều kiện nào?

a)

Thể tích khác nhau

b)

Nội năng khác nhau

c)

Nhiệt độ khác nhau

d)

Khối lượng khác nhau

18.

Đâu là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Khối lượng, nhiệt độ, thể tích

d)

Khối lượng, áp suất, thể tích

19.

Trong quá trình làm lạnh đẳng áp một khối khí lí tưởng, tính chất nào tăng?

a)

Áp suất của khối khí giảm

b)

Thể tích của khối khí giảm

c)

Thể tích của khối khí tăng

d)

Áp suất của khối khí tăng

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

d)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ so với chất rắn và lỏng

21.

Khi các phân tử khí va chạm vào thành bình, chúng gây ra hiện tượng gì?

a)

Tăng kích thước phân tử

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Áp suất lên thành bình

d)

Khối lượng giảm

22.

Chuyển động Brown xảy ra trong môi trường nào?

a)

Chỉ trong chất khí

b)

Chỉ trong chất rắn

c)

Chỉ trong chất lỏng

d)

Cả chất lỏng và chất khí

23.

Khi nén khí đẳng nhiệt trong cylinder thì số phân tử trong một đơn vị diện tích thành bình bị biến đổi thế nào?

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

Không thay đổi

c)

Tăng tỉ lệ thuận với áp suất

d)

Tăng tỉ lệ thuận với thể tích

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự bay hơi và sôi?

a)

Độ ẩm không khí càng cao thì quá trình bay hơi diễn ra càng nhanh

b)

Sự sôi diễn ra tại một nhiệt độ xác định tùy thuộc vào điều kiện áp suất cụ thể

c)

Sự sôi là quá trình hóa hơi chỉ xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng

d)

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng

25.

Nội năng của vật phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Khối lượng của vật

b)

Khối lượng và thể tích của vật

c)

Khối lượng và nhiệt độ của vật

d)

Nhiệt độ và thể tích của vật

26.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Không có tương tác với nhau

b)

Không chuyển động

c)

Kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

d)

Kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng

27.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua

b)

Giữa hai va chạm liên tiếp, các phân tử chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Các phân tử luôn tương tác với nhau

d)

Va chạm của các phân tử với nhau là va chạm mềm

28.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Khi trong một cylinder được đun nóng đáy piston chuyển động

b)

Khí trong quả bóng thấm không khí đang bay lên cao

c)

Không khí trong quả bóng bay khi phơi nắng nóng lên, nó ra làm căng bóng

d)

Khí được đun nóng trong một bình kín

29.

Gọi p, v, T và Tần luật là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối lượng khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?

a)

pT=const.\frac{p}{T}=const.

b)

VT=const.\frac{V}{T}=const.

c)

p.V = const.

d)

V.T = const.

30.

Áp suất của một khối khí lý tưởng tác dụng lên thành bình tỉ lệ thuận với

a)

thể tích của khối khí

b)

động lượng trung bình của các phân tử khí

c)

động năng trung bình của các phân tử khí

d)

bình phương của số phân tử khí

31.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều so với dưới vùng đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì áo ấm giúp

a)

ngăn tia cực tím từ Mặt Trời

b)

ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh

c)

ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường

d)

ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể

32.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định khi

a)

nhiệt độ không đổi

b)

thể tích không đổi

c)

áp suất không đổi

d)

khối khí giãn nở tự do

33.

Phương trình trạng thái khối khí lý tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào của một lượng khí?

a)

Áp suất và thể tích

b)

Nhiệt độ tuyệt đối và thể tích

c)

Áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối

d)

Nhiệt độ tuyệt đối và áp suất

34.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B

b)

Năng lượng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

c)

Nội năng là một dạng năng lượng

d)

Nội năng là nhiệt lượng

35.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là

a)

pV = mM\frac{m}{M} RT.

b)

pV = mRT.

c)

pV = nRT.

d)

pV = MRT.

36.

Hằng số khí lí tưởng có giá trị bằng

a)

R = 3,81 J/mol.K

b)

D = 3,18 J/mol.K

c)

R = 8,31 J/mol.K

d)

R = 8,31 J/mol.LK

37.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng ở mọi thể

b)

Các phân tử tương tác tác với nhau bằng các lực tương tác

c)

Vật chất được cấu tạo từ vô số hạt rất nhỏ gọi là phân tử

d)

Giữa các phân tử có khoảng cách

38.

Biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2> T1

b)

Không xác định

c)

T1 < T2

d)

T1 = T2

39.

Câu 53. Một lượng khí Hydrogen đựng trong bình có thể tích không đổi ở áp suất 3 atm, nhiệt độ 27 °C. Đun nóng khí đến 127 °C, do bình hở nên 3/4 lượng khí thoát ra. Tính áp suất khí trong bình lúc sau?

a)

p0; V0; 2T0

b)

2p0; 2V0; 2T0

c)

p; 2p0; 2T0

d)

p0, 2p0; T0

40.

Trong hệ SI hằng số bolzmann có giá trị

a)

k=N/R

b)

K=NA/R

c)

k=R/N

d)

k=R/NA