wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giáo 12h

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp

b)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Mức tăng trưởng dân số

2.

Câu 2: Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh mức thu nhập bình quân của một người dân trong một quốc gia?

a)

GNI/người

b)

CPI/người

c)

GDP

d)

Lãi suất ngân hàng

3.

Câu 3: Sự gia tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) trong một thời kỳ nhất định là một ví dụ của:

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Ổn định kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm phát

4.

Câu 4: Nếu GDP của một quốc gia tăng, điều đó có nghĩa là:

a)

Quốc gia đó đã giảm tỉ lệ thất nghiệp

b)

Năng suất lao động trong quốc gia đó tăng

c)

Tổng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của quốc gia đó tăng

d)

Mức thu nhập bình quân của người dân tăng

5.

Câu 5: Tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia được so sánh qua các năm gốc liên tiếp để tính:

a)

A. Sản lượng quốc nội

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân

d)

D. Cân bằng cán cân thanh toán

6.

Câu 6: Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Tạo việc làm cho người lao động

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ

d)

Đóng thuế theo quy định

7.

Câu 7: Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái

b)

Ứng dụng CN 4.0 vào sản xuất

c)

Nợ lương của người lao động

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế

8.

Câu 8: Chỉ tiêu nào sau đây đo lường tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ quốc gia?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

c)

C. GDP bình quân đầu người

d)

D. GNI bình quân đầu người

9.

Câu 9: Chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập bình quân của một người dân tính theo GDP?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

b)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

c)

GDP bình quân đầu người

d)

GNI bình quân đầu người

10.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 10, 11:

Theo báo cáo từ Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, trong năm 2023, GDP của Việt Nam ước

tính tăng 5,05%, cho thấy xu hướng tăng trưởng kinh tế tích cực. Cụ thể, GDP trong quý

IV/2023 ước tính tăng 6,72% so với cùng kỳ năm trước, điều này cao hơn so với mức tăng của

quý IV trong các năm 2012-2013 và 2020-2022. Đáng chú ý, mức tăng trưởng GDP cũng có xu

hướng gia tăng qua từng quý: quý I tăng 3,41%, quý II tăng 4,25%, và quý III tăng 5,47%.

Câu 10: Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam:

a)

Có sự tăng trưởng KT

b)

Rơi vào suy thoái

c)

Giảm về quy mô và sản lượng

d)

Rơi vào khủng hoảng

11.

Câu 11: GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân

12.

Câu 12: Công thức tính GDP là gì?

a)

GDP= C+I+G+( X-M )

b)

GDP = GNI + Thu nhập từ nước ngoài

c)

GDP = C + I + G + X + M

d)

D. GDP = GNI - Thu nhập từ nước ngoài

13.

Câu 13: Tổng thu nhập quốc dân (GNI) là gì?

a)

Tổng thu nhập lao động và đầu tư của người dân trong phạm vi quốc gia

b)

Tổng thu nhập mà công dân quốc gia kiếm được từ cả trong và ngoài nước

c)

Tổng thu nhập quốc nội sau khi trừ thuế

d)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trong nước

14.

Câu 14: Sự khác biệt chính giữa GDP và GNI là gì?

a)

GDP chỉ tính hoạt động sản xuất trong nước, còn GNI tính cả thu nhập từ nước ngoài

b)

GDP tính cả thu nhập từ nước ngoài, GNI chỉ tính trong nước

c)

GDP tính thu nhập của tất cả công dân, còn GNI chỉ tính thu nhập của Chính phủ

d)

GDP chỉ tính sx công nghiệp, còn GNI tính cả sx nông nghiệp

15.

Câu 15: Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh thu nhập thực tế của người dân quốc gia?

a)

GDP bình quân đầu người

b)

GNI bình quân đầu người

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

16.

Câu 16: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không nằm trong công thức tính GDP?

a)

Tiêu dùng trong nước

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Thu nhập từ nước ngoài

d)

Chi tiêu Chính phủ

17.

Câu 17: Chỉ số nào sau đây đo lường sự thay đổi về giá cả của hàng hóa và dịch vụ trong nền

kinh tế?

a)

GDP

b)

GNI

c)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d)

Tỉ lệ thất nghiệp

18.

Câu 18: Khi một quốc gia có thu nhập từ nước ngoài lớn hơn thu nhập gửi ra nước ngoài, điều gì

sẽ xảy ra?

a)

A. GNI lớn hơn GDP

b)

B. GNI nhỏ hơn GDP

c)

C. GNI bằng GDP

d)

D. GDP giảm

19.

Câu 19: GDP của một quốc gia tăng lên có nghĩa là gì?

a)

Quốc gia đó có thu nhập từ nước ngoài tăng

b)

Mức sản xuất hàng hoá và dịch vụ trong nước tăng

c)

Thu nhập bình quân đầu người giảm

d)

Chính phủ đã tăng chi tiêu công

20.

Câu 20: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng trực tiếp đến GDP?

a)

Tiêu dùng trong nước

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Lạm phát

d)

Xuất khẩu

21.

Câu 21: Phát triển kinh tế là gì?

a)

Sự tăng trường về mặt của nền KT trong 1 khoảng thời gian nhất định, bao gôm tăng trưởng KT và chuyển dịch cơ cấu KT hợp lí

b)

B. Sự gia tăng của GDP mà không có sự thay đổi về cơ cấu kinh tế

c)

C. Sự gia tăng về GDP và GNI trong một năm nhất định

d)

D. Sự gia tăng tổng thu nhập quốc dân (GNI) mà không có sự tiến bộ xã hội

22.

Câu 22: Yếu tố nào dưới đây không phải là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng GDP/người

b)

Chuyển dịch cơ cấu KT ngành theo hướng tích cực

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

d)

Sự gia tăng thu nhập của ngành nông nghiệp

23.

Câu 23: Tại sao chỉ số HDI (chỉ số phát triển con người) lại là một chỉ tiêu quan trọng của phát

triển kinh tế?

a)

Vì nó đo lường sự phân phối thu nhập trong nền KT

b)

Vì nó phản ánh mức độ phát triển tổng thể về giáo dục, y tế và thu nhập

c)

Vì nó chỉ đo lường mức sống của người dân

d)

Vì nó chỉ tập trung và tăng trưởng KT

24.

Câu 24: Hội nhập kinh tế quốc tế được hiểu là gì?

a)

Quá trình gắn kết nền KT của 1 quốc gia với các quốc gia khác

b)

Chỉ diễn ra giữa các quốc gia phát triển

c)

Làm giảm thu hút vốn đầu tư

d)

Không liên quan đến các chuẩn mực quốc tế

25.

Câu 25: Tại sao hội nhập kinh tế quốc tế là một yêu cầu tất yếu trong bối cảnh toàn cầu

hóa?

a)

Giúp các quốc gia giảm thiểu sự phát triển KT

b)

Tạo cơ hội mở rộng thị trường và thu hút vốn đầu tư

c)

Đặt ra rào cản cho thương mại quốc tế

d)

Giảm cơ hội việc làm cho người dân

26.

Câu 26: Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các nước đang phát triển như thế nào?

a)

Cung cấp các nguồn lực bên ngoài

b)

Ngăn cản sự phát triển KT

c)

Tạo ra nhiều khó khăn trong thương mại

d)

Chỉ tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

27.

Câu 27: Hội nhập quốc tế tạo ra cơ hội gì cho người dân?

a)

Tăng thu nhập và tạo ra nhiều cơ hội việc làm

b)

Làm giảm số lượng ngành công nghiệp

c)

Tăng thuế cho các ngành dịch vụ

d)

Giảm sự tham gia của người dân trong nền KT

28.

Câu 28: Hội nhập song phương là gì?

a)

Hợp tác giữa 2 quốc gia

b)

Hợp tác giữa nhiều quốc gia

c)

Hợp tác trong 1 khu vực địa lí

d)

Hợp tác trên toàn cầu

29.

Câu 29: Hội nhập đa phương đặc trưng bởi điều gì?

a)

Hợp tác giữa 2 quốc gia

b)

Hợp tác giữa 3 quốc gia trở lên

c)

Hợp tác trong 1 khu vực địa lí

d)

Hợp tác chỉ trong lĩnh vực quân sự

30.

Câu 30: Hội nhập khu vực là gì?

a)

Sự hợp tác giữa 2 quốc gia

b)

Sự hợp tác giữa 3 quốc gia trở lên

c)

Sự hợp tác KT trong 1 khu vực địa lí cụ thể

d)

Sự hợp tác toàn cầu

31.

Câu 31: Hội nhập toàn cầu mang lại cơ hội gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của chuỗi cung ứng toàn cầu

b)

Giảm sự giao lưu thương mại giữa các quốc gia

c)

Chỉ ảnh hưởng đến các nước phát triển

d)

Ngăn cản đầu tư nước ngoài

32.

Câu 32: Điều nào không phải là đặc điểm của hội nhập song phương?

a)

Hợp tác giữa 2 quốc gia

b)

Thoả thuận thương mại liên quan đến 2 bên

c)

Tạo ra các thị trường chung cho nhiều quốc gia

d)

Liên quan đến các lĩnh vực đầu tư

33.

Câu 33: Một trong những mục tiêu của hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Tăng cường cạnh tranh giữa các quốc gia

b)

Giảm thu hút đầu tư

c)

Thúc đẩy tăng trưởng phát triển KT

d)

Tạo sự khó khăn cho người tiêu dùng

34.

Câu 34: Hoạt động dịch vụ tài chính, trong đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho

tổ chức bảo hiểm để nhận bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, được gọi

là gì?

a)

Bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

35.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công việc làm trong nền kT

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển KT-XH

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền KT