wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 1-> 55

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đấy.

c)

có cả lực hút và lực đấy, nhưng lực đầy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đấy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

2.

Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

a)

Muối ăn.

b)

Nhựa đường

c)

Nhôm

d)

Kim cương.

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động!

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

6.

Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn

a)

nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.

b)

nắm ở những vị trí cố định.

c)

không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.

d)

nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.

7.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Cổ lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyến động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cac

8.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so vs kích thước của các phân tử

d)

các phân tử khác nhau..

9.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

10.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt đ lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó hoat ra ngoài

11.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí II,, He, O, và N, thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau.

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên.

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên.

12.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

13.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

14.

Câu 15. Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì

(1) các phân tử khí CĐ nhiệt

(2) các CK đã cho ko có phản ứng hoá học vs nhau

(3) giữa các phân tử khí có khoảng trống

a)

(1) vs (2)

b)

(2) vs (3)

c)

(3) vs (1)

d)

(1) vs (2) vs (3)

15.

Câu 17. Gọi nR, nL, nK lần lượt là mật độ phân tử của một chấtở thể rắn, thể lỏng và thể khí. Thứ tự đúng là

a)

nR < nL < nK

b)

nR > nL > nK

c)

nR> nK > nL

d)

nR < nK < nL

16.

Câu 34. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

17.

Cau 35. Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được do bằng khối lượng của một mol chất ấy.

b)

Thể tích mol của một chất dược do bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ô điều kiện tiêu chuẩn (0°C và latm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,41.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và latm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

18.

Câu 36. Điều nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

19.

Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan tỏả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

20.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?

a)

Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ây.

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.

c)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và latm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,41.

d)

Ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C và latm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất mạng tinh thể của chất rắn?

a)

Chất rắn kết kinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.

c)

Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.

d)

Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.

22.

Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm là

a)

cắc phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

b)

các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

d)

ở 0°C phân tử vẫn dao động.

23.

Chất rắn vô định hình

a)

không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

c)

có cầu trúc mạng tinh thể.

d)

có nhiệt độ nóng chảy xác định.

24.

Chất rắn kết tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương

b)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

c)

muối thạch anh, cao su.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhiêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh?

a)

Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể.

b)

Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh.

c)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng.

d)

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh.

27.

Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh

a)

khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giống nhau ở điểm đều có tính đẳng hướng.

d)

giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

28.

Khi nói về chất rắn kết tinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử chất rắn kết tinh chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định được gọi là nút mạng.

b)

Chất rắn có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau, nghĩa là các phân tử khác nhau, thì có tính vật lý khác nhau.

c)

Tính chất vật lý của chất kết tinh bị thay đổi nhiều là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch.

d)

Tính chất dị hướng hay đắng hướng của chất kết tinh là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch gọi lỗ hỏng.

29.

Trường hợp nào dưới đây thì chuyển động nhiệt là dao động của các hạt cấu tạo chất xung quanh vị trí cần bằng xác định?

a)

Trong tinh thể kim cương.

b)

Trong thủỷ tinh rắn.

c)

Trong thuy ngân lỏng

d)

Trong hơi nước.

30.

Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)

a)

dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.

b)

đứng yên tại những vị trí xác dịnh.

c)

chuyển động hỗn độn không ngừng.

d)

chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác dịnh.

31.

Cấu trúc tạo bởi các hạt mà mỗi hạt đó dao động nhiệt xung quanh một vị trí cân bằng trùng với đinh của khối lập phương là

a)

tinh thể thạch anh.

b)

tinh thể muối ăn.

c)

tinh thể kim cương.

d)

tinh thể than chì.

32.

Nhờ việc sử dụng tia Ronghen (hay tia X) người ta biết dược

a)

bản chất của các hạt trong tinh thể là nguyên tử, phân tử hay ion.

b)

các hạt trong tinh thể chuyển động nhanh hay chậm.

c)

trật tự sắp xếp của các hạt trong tinh thể

d)

các hạt trong tinh thể liên kết với nhau mạnh hay yếu.

33.

Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là:

a)

Hình dáng mạng nguyên tử.

b)

Cấu tạo mạng tinh thể.

c)

Mạng tinh thể.

d)

Cấu tạo phân tử.

34.

Tính chất vật lí của kim cương kháo với than chì vì

a)

cấu trúc tinh thể không giống nhau.

b)

bản chất các hạt tạo thành tinh thể không giống nhau.

c)

loại liên kết giữa các hạt trong tinh thể khác nhau.

d)

kích thước tinh thể không giống nhau.

35.

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định là

a)

thủy tinh.

b)

đồng.

c)

cao su.

d)

nến (sáp).

36.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối.

b)

Viên kim cương.

c)

Miếng thạch anh.

d)

Cốc thủy tinh.