Font size
Worksheetssinh 12
Total questions: 34
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA hoặc chuỗi polypeptide được gọi là gì?
Protein
Gene
Mã di truyền
Codon
Câu 2. Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptaseđược gọi là quá trình
Phiên mã
Dịch mã
Tái bản
Phiên mã ngược
Câu 3. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.
D. Mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid
Câu 4: Đột biến gene là:
A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA
B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.
C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.
D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.
Câu 5. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
A. công nghệ tế bào.
B. Công nghệ sinh học
C. Công nghệ gene
D. Công nghệ vi sinh vật
Câu 6: Sinh vật biến đổi gene là:
A. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.
B. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.
C. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.
D. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.
Câu 7: Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?
A. Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.
B. Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.
C. Tạo ra giống nho tam bội không hạt.
D. Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.
Câu 8. Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi
A. liên quan đến cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể của một loài.
B. trong cấu trúc của một gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
C. về số nucleotide trong phân tử DNA cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
D. liên quan đến kiểu gen dẫn đến biến đổi về kiểu hình.
Câu 9
Chuyển đoạn
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Câu 10. Từ sơ đồ kiểu nhân ở hình sau, hãy cho biết dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào đã xảy ra?
Thể ba
Thể 4
Thể 1
Thể không
Câu 11. Loại axit nuclêic nào sau đây trực tiếp mang thông tin di truyền qui định tổng hợp chuỗi pp?
ADN
tARN
rARN
mARN
Câu 12. Chức năng mã hóa cho các gene cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose là của thành phần nào trên operon Lac ở vi khuẩn E.coli?
A. Vùng promoter ( P).
B. Vùng operator (O).
C. Nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.
D. Gene điều hòa.
Câu 13. Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là
A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A
B. thay thế cặp G-C thành cặp T-A
C. mất cặp nuclêôtit A-T hay G-C
D. thay thế cặp A-T thành cặp G-C
Câu 14: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể ba. Thể ba này có thể có bộ nhiễm sắc thể
AaBbDEe.
AaBbDdEe.
AaBbDDEe.
AaaBbDdEe.
Câu 15: Tại sao phải sử dụng dung dịch nước rửa chén bát hoặc dung dịch tẩy rửa khi thực hành tách chiết DNA?
A.Vì nước rửa bát có tính không phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
B.Vì nước rửa chén có tính phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
C. Vì nước rửa chén có tính lưỡng cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
D. Vì nước rửa bát có tính đặc hiệu nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào
Câu 16: Hai loài thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loại A và loài B. Bộ NST của loài A là 2n = 16, của loài B là 2n = 14. Các cây lai giữa loài A và loại B được đa bội hóa tạo ra loài mới. Theo lí thuyết loài mới có kí hiệu bộ nhiễm sắc thể là
A. 4n = 30
B. 2n = 56.
C. 6n = 56.
D. 2n = 14.
Câu 17. Gene là một đoạn của phân tử DNA
A. Mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử RNA.
B. Mang thông tin di truyền của các loài.
C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
Câu 17. Phiên mã ngược là quá trình
A. phiên mã theo chiều 5’ – 3’ trên mạch khuôn DNA.
B. phiên mã theo chiều 3’ – 5’ trên mạch khuôn DNA.
C. tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA.
D. tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.
Câu 18. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.
D. mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
Câu 19. Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là?
A. Đột biến số lượng NST.
B. Đột biến cấu trúc NST.
C. Đột biến điểm.
D. Thể đột biến.
Câu 20. Công nghệ DNA tái tổ hợp:
A. gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.
B. quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.
C. quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.
D. tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.
Câu 21. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ thống gene là ứng dụng quan trọng của:
A. Công nghệ tế bào.
B. Công nghệ gene.
C. Công nghệ sinh học.
D. Kĩ thuật vi sinh.
Câu 22. Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?
A. Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.
B. Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.
C. Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.
D. Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.
Câu 23. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những thay đổi về
A. trạng thái đơn hay kép, co xoắn hay duỗi xoắn của nhiễm sắc thể.
B. các thành phần cấu tạo nên nhiễm sắc thể, các mức cấu trúc của nhiễm sắc thể.
C. số lượng nhiễm sắc thể trong một hoặc một số cặp hay tất cả các cặp.
D. cấu trúc nhiễm sắc thể như mất đoạn, lặp đoạn, đảo đọan, chuyển đoạn.
Câu 24
Đảo đoạn
Lặp đoạn
Chuyển đoạn
Mất đoạn
Câu 25
2n - 1
2n - 2
2n + 1
2n + 2
Câu 26. Loại axit nuclêic nào sau đây làm nhiệm vụ vận chuyển aa trong quá trình dịch mã?
ADN
tARN
rARN
mARN
Câu 27. Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacAtrong operon lac:
A. Ví trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
B. Vị trí liên kết với protein điều hòa.
C. mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose
D. phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.
Câu 28. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gene không làm thay đổi số lượng nucleotide còn số liên kết hydrogen của gen thì giảm?
A. Thay một cặp nucleotide G-C bằng cặp A-T.
B.Thêm một cặp nucleotide.
C. Thay cặp nucleotit A-T bằng cặp G-C.
D. Thay cặp nucleotide A-T bằng cặp T-A.
Câu 29. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
AaBbEe.
AaBbDddEe.
AaaBbDdEe
AaBbDEe
Câu 30. Nhận định nào sau đây đúng về chất tẩy được sử dụng để phá vỡ màng nhân, màng tế bào?
A. Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng mạnh, chất tẩy không ion hóa có tác dụng phá màng nhẹ hơn.
B. Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng nhẹ, chất tẩy không ion hóa có tác dụng phá màng mạnh hơn
C. Hai loại chất tẩy ion hóa và không ion hóa có tác dụng phá màng tương tự nhau
D. Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng mạnh, chất tẩy không ion hóa không có tác dụng phá màng.
Câu 31. Cho 2 loài thực vật, loài thứ nhất có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24, loài thứ hai có bộ nhiễm sắc thể 2n = 26. Bộ nhiễm sắc thể của thể song nhị bội được hình thành từ 2 loài thực vật trên có bao nhiêu cặp nhiễm sắc thể tương đồng?
A. 25
B. 50
C. 13
D. 12
Các nhận định ĐÚNG là
a) Bộ NST lưỡng bội của loài này là 2n = 18.
b) Thể đột biến A là thể tam bội, thể đột biến C là thể bốn
c) Kí hiệu của thể đột biến C là 2n + 2
d) Thể đột biến D có sức sống mạnh hơn thể đột biến B. nhưng yếu hơn thể đột biến C
Câu 33. Số lượng NST trong bộ lưỡng bội (2n) của cà độc dượclà bao nhiêu?
(a)
