wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4. Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

A. Microsoft SQL Server.

b)

B.Windows

c)

C.MySQL

d)

D.ORACLE

2.

Câu 5.Chọn câu sai

a)

A. Khi cài đặt HeidiSQL, HeidiSQL sẽ tự động nhận biết mã vùng quốc gia và thiết lập giao diện với ngôn ngữ tương ứng.

b)

B. Ngày nay, việc ứng dụng quản trị CSDL trên máy tính đã được thực hiện một cách phổ biến ở hầu khắp các hoạt động quản lí kinh tế xã hội.

c)

C. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn: tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế,sai sót,...

d)

D. MySQL có các phiên bản tương ứng chạy được trên nhiều nền tảng: MS Windows, LINUX, Mac OS, UNIX, …

3.

Câu 7. Trong giao diện đầu tiên của HeidiSQL, ô không được đặt giá trị mặc định là:

a)

A.LiBraly

b)

B.Người dùng

c)

C. Tên máy chủ / IP.           

d)

D. Kiểu mạng.

4.

Câu 8. Có thể viết lại mô tả bảng dưới đây như thế nào?

a)

A. book(idBook; bookTitle; authorName; publishYear).

b)

B. book(idBook; bookTitle; authorName; publishYear).

c)

C. book(idBook, bookTitle, authorName, publishYear).

d)

D. book(idBook, bookTitle, authorName, publishYear).

5.

Câu 11. Cho bảng dữ liệu dưới đây. Chọn câu đúng.

a)

A. Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường AUTHOR là INT.

b)

B. Có thể đặt AUTO_INCREMENT ở bất kì trường nào.

c)

C. Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường ID là INT.

d)

D. Trường được chọn làm khoá chính có thể có giá trị NULL.

6.

Câu 12. Các bước khai báo khoá chính là:

a)

A. Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính -> Chọn Create new index -> KEY.

b)

B. Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính -> Chọn Create new index -> PRIMARY.

c)

C. Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính -> Chọn Create index -> UNIQUE.

d)

D. Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính -> Chọn Create index -> SPATIAL.

7.

Câu 13.Chọn câu sai.

a)

A. Khoá ngoài có tác dụng liên kết dữ liệu giữa các bảng.

b)

B. Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường khoá chính (k) của một bảng khác vì vậy cần được khai báo giá trị mặc định phù hợp với giá trị tương ứng của k.

c)

C. Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Foreign keys.

d)

D. Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Check constraints.

8.

Câu 14. Phương án nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu các bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

A. Thêm mới dữ liệu vào bảng.

b)

B. Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

c)

C. Lọc dữ liệu trong bảng.

d)

D. Xoá dòng dữ liệu trong bảng.

9.

Câu 15. Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng, chỉ cần chọn bảng và thẻ:

a)

A.Dữ Liệu

b)

B.Truy vấn

c)

C.Tùy chọn

d)

D.Các công cụ

10.

Câu 16. Để truy xuất những quyển sách có tên bắt đầu bằng chữ P, ta sử dụng câu lệnh truy vấn:

a)

A. WHERE bookTitle LIKE ‘P%’.

b)

B. WHERE bookTitle LIKE ‘P’.

c)

C. WHERE bookTitle LIKE ‘%P’.

d)

D. WHERE bookTitle LIKE ‘%P%’.

11.

Câu 17. Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để:

a)

A. Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

B. Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

C. Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn.

d)

D. In kết quả truy vấn.

12.

Câu 18. Chọn câu sai.

a)

A. Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.

b)

B. Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi không liên quan đến logic nào.

c)

C. Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi theo logic đã được khai báo.

d)

D. Khi thêm mới dữ liệu vào bảng, không cần nhập dữ liệu vào trường được đặt AUTO_INCREMENT.

13.

Câu 19. Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đề:

a)

A. JOIN.

b)

B. CONNECT.

c)

C. GROUP BY.

d)

D. LINK.

14.

Câu 1. Việc đảm bảo tài nguyên là một phần của hoạt động:

a)

A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.

b)

B. Giám sát định kì các hoạt động và xử lí sự cố đối với các CSDL.

c)

C. Lập kế hoạch phát triển CSDL.

d)

D. Duy trì và nâng cấp CSDL.

15.

Câu 1. Việc đảm bảo tài nguyên là một phần của hoạt động:

a)

A. Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.

b)

B. Giám sát định kì các hoạt động và xử lí sự cố đối với các CSDL.

c)

C. Lập kế hoạch phát triển CSDL.

d)

D. Duy trì và nâng cấp CSDL.

16.

Câu 3. Chọn câu sai.

a)

A. Nhà quản trị CSDL cần có nền tảng tốt về CSDL, hiểu được các mô hình CSDL.

b)

B. Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng ngoại ngữ và tìm kiếm thông tin.

c)

C. Chứng chỉ MySQL 5.7 Database Administrator là chứng nhận chuyên nghiệp của Oracle về quản trị CSDL.

d)

D. Microsoft Office Specialist là một chứng chỉ quản trị CSDL của Microsoft.

17.

Câu 20. Câu truy vấn để truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName là:

a)

A. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName ASC.

b)

B. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DSC.

c)

C. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName AESC.

d)

D. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC.

18.

Câu 20. Câu truy vấn để truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName là:

a)

A. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName ASC.

b)

B. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DSC.

c)

C. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName AESC.

d)

D. SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC.

19.

Câu 21. AUTO_INCREMENT chỉ được thiết lập cho kiểu dữ liệu gì?

a)

A. VARCHAR.

b)

B. INT.

c)

C. TIME.

d)

D. FLOAT.

20.

Câu 22. Từ khoá as có chức năng gì trong truy vấn SQL?

a)

A. Gán tên mới tạm thời cho một trường trong bảng dữ liệu.

b)

B. Tạo tên mới cho một trường trong bảng dữ liệu.

c)

C. Thay thế trường này bằng trường khác.

d)

D. So sánh hai trường trong bảng dữ liệu.

21.

Câu 23. Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?

a)

A. MySQL.

b)

B. Microsoft SQL Server.

c)

C. ORACLE.

d)

D. PostgreSQL.

22.

Câu 24. Đâu không phải là chứng chỉ về quản trị CSDL?

a)

A. Azure Data Fundamentals.

b)

B. Digital Literacy Certification.

c)

C. Database SQL Associate.

d)

D. PostgreSQL 12 Associate.

23.

Câu 25: Khóa chính là khóa nào sau đây?

a)

A. PPIMARY..

b)

B. SEPARATE

c)

C. UNIQUE.

d)

D. ONLY.

24.

Câu 26: Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

A.rất tiện lợi

b)

B. rất nhanh chóng.

c)

C. rất vất vả

d)

D. rất kịp thời.

25.

Câu 6. Lệnh gọi chạy mysql trong cửa sổ lệnh là:

a)

A.mysql-r root-p.

b)

B. mysql -u root -r.

c)

C. mysql -o root -p.

d)

D. mysql -u root -p.

26.

Câu 27: Để thêm mới dữ liệu vào bảng ta chọn nút lệnh?

a)

A.Remove

b)

B.Add

c)

C.Down

d)

D.Up

27.

Câu 28: Khi cài đặt MySQL, phần mềm cài đặt có yêu cầu làm điều gì mà cần phải nhớ để sau đó có thể đăng nhập vào MySQL không?

a)

A. Kiểu mạng

b)

B. Tên người dùng

c)

C. Tên máy chủ

d)

D. Mật khẩu

28.

Câu 2. Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

29.

Câu 10. Chọn câu sai.

a)

A. Chứng chỉ MySQL 5.7 Database Administrator là chứng nhận chuyên nghiệp của Oracle về quản trị CSDL.

b)

B. Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng ngoại ngữ và tìm kiếm thông tin.

c)

C. Nhà quản trị CSDL cần có nền tảng tốt về CSDL, hiểu được các mô hình CSDL.

d)

D. Microsoft Office Specialist là một chứng chỉ quản trị CSDL của Microsoft.

30.

Câu 12. Cho các bước tạo lập CSDL:

1. Chọn thẻ Tạo mới.

2. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn.

3. Nhập tên CSDL.

4. Chọn Cơ sở dữ liệu.

5. OK.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

A. 4-2-1-3-5

b)

B. 1-3-2-4-5

c)

C. 2-3-1-4-5

d)

D. 2-1-4-3-5