NEW
Font size
WorksheetsTrắc No Sinh
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Chức năng của DNA là:
Cấu tạo nên protein
Truyền thông tin tới ribosome
Vận chuyển amino acid tới robosome
Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Với 4 loại nuclêôtit A, U, G, C. Số mã di truyền được tạo thành là:
18
61
27
64
Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.
3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
3'GAU5’; 3'AAU5’; 3’AGU5’.
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA- Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch khuôn của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotit là 5’ AGCCGACCCGGG 3’. Nếu đoạn mạch khuôn này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:
Gly – Pro – Ser – Arg.
Ser – Ala – Gly – Pro.
Ser – Arg – Pro – Gly.
Pro – Gly – Ser – Ala.
Mã di truyền có tính thoái hóa là do:
Số loại amino acid nhiều hơn số loại nucleotit.
Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nucleotit.
Số loại axit amin nhiều hơn số loại mã di truyền
Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại amino acid.
Trong quá trình dịch mã ở trong tế bào chất của tế bào sinh vật nhân thực, không có sự tham gia của loại tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?
mang bộ ba 5'AUG3'.
mang bộ ba 3'GAC5'.
mang bộ ba 5'UAA3'.
mang bộ ba 3'AUC5'.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
Mã di truyền có tính thoái hoá
Mã đi truyền là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Trong quá trình phiên mã, nucleotide A của mạch làm khuôn liên kết với nucleotide nào trong môi trường nội bào?
T
U
G
C
Mối quan hệ nào sau đây là đúng
ADN " tARN" mARN" Tính trạng.
ADN " mARN" Prôtêin" Tính trạng.
mARN " ADN" Prôtêin" Tính trạng.
ADN " rARN" tARN "Tính trạng.
Kết quả quá trình tái bản DNA là: Từ 1 phân tử DNA mẹ trải qua một lần tái bản sẽ tạo thành:
2 phân tử DNA con khác mẹ
1 phân tử DNA giống mẹ
2 phân tử DNA con khác nhau
2 Phân tử DNA con giống nhau và giống mẹ
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử :
DNA,RNA
RNA
DNA
Protein
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử :
DNA,RNA
DNA
RNA
Protein
Đoạn mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân là: 3’...ATGCTAG...5’.Trình tự các đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mRNA do gen này tổng hợp là:
5'...TACGATC...3'.
5'...UACGAUC...3'.
3'...TACGATC...5'.
3’...UACGAUC...5’.
Một gen dài 5100Ao, số nucleotit loại A của gen bằng 2/3 số lượng một loại nucleotit khác. Gen này thực hiện tái bản liên tiếp 4 lần. Sốnu mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản trên là:
A=T=9600; G=C=14400
A=T= 9000; G=C=13500
AT=18000; G=C=27000
A=T= 2400; G=C=3600
RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen:
Mạch có chiều từ 5’-3’
Từ cả hai mạch DNA
Khi thì từ 1 mạch, khi thì từ 2 mạch
Từ mạch khuôn 3’-5’
Cho các nhận định sau:
1. Loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã là tRNA
2. Loại nucleic acid có chức năng làm khuôn trong quá trình dịch mã mRNA
3. Loại nucleic acid là thành phần cấu tạo nên ribosome trong quá trình dịch mã rRNA
4. Thành phần không tham gia trực tiếp vào dịch mã DNA
Có bao nhiêu nhận định sai:
0
1
2
3
Điều hoà hoạt động của gen là
Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra.
Điều hoà phiên mã.
Điều hoà dịch mã.
Điều hoà sau dịch mã.
Cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli bao gồm những thành phần nào?
Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.
Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O
vùng P, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.
Cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn Escherichia coli không bao gồm
Vùng vận hành (operator).
Các gene cấu trúc Lac Z, Lac Y, Lac A
Vùng khởi động (promoter).
Gene điều hòa (Lac I).
Vì sao các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng một cơ thể hoạt động khác nhau?
Chủ yếu vì chứa các gene khác nhau.
Chủ yếu vì có các ribosome đặc thù.
Chủ yếu vì các gene biểu hiện khác nhau.
Chủ yếu vì sử dụng các mã di truyền khác nhau.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không cólactose?
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiếnhành phiên mã.
Vai trò của lactose trong điều hòa biểu hiện của gene ở tế ào nhân sơ là
Làm cho gene cấu trúc không hoạt động.
Làm thay đổi cấu hình không gian của protein ức chế dẫn đến protein này không gắn vào vùng O.
Làm bất hoạt protein ức chế, nên protein này gắn vào vùng O.
Làm cho gene điều hoà không hoạt động
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng NST.
Đột biến gen có thể làm phát sinh các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit trong gen luôn làm thay đổi 1 axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó mã hóa.
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể.
Dạng đột biến nào làm tăng 1 liên kết hidrogen:
Thêm 1 cặp A - T
Thêm 1 cặp G - X
Thay thế 1 cặp A- T bằng 1 cặp G – X
Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A- T
Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây sai:
Đột biến gen có thể tạo ra alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một số cặp nucleotit
Trong tự nhiên, đột biến gen thường xảy ra với tần số rất thấp
Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen
Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gene bị đột biến nhưngchuỗi polypeptide do gene quy định tổng hợp không bị thay đổi vì nguyênnhân nào sau đây?
Mã di truyền có tính thoái hoá.
DNA của vi khuẩn có dạngvòng.
Mã di truyền có tính đặc hiệu
Mã di truyền có tính liên tục.
Hình vẽ sau đây mô tả bệnh hồng cầu hình liềm ở người. nhận định nào là Sai?
Bệnh hồng cầu hình liềm phát sinh do đột biến thay thế cặp T-A bằng cặp A-T.
Prôtêin đột biến đã bị thay đổi ở một axit amin là Glu thành Val.
Sau đột biến, số lượng nuclêôtit của gene tăng hơn so với gene ban đầu.
Người bị bệnh có nhiều biểu hiện như thể lực giảm, suy tim, suy thận, viêm phổi.
Hình mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?
Tạo plasmid.
Tạo DNA tái tổ hợp
Tạo Thể truyền.
Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi.
Hình mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo thực vật biến đổi gene. Theo lý thuyết, nhận định sau đây là Sai?
Đây là giai đoạn tạo DNA tái tổ hợp.
Thể truyền/vector được nhận từ tế bào nhân sơ.
4) là dùng enzyme lygase để cắt plasmid và cắt lấy gene ngoại lai
DNA tái tổ hợp mang nguồn gene của 2 loài khác nhau.
Hình bên mô tả một cấu trúc của NST, cấu trúc này là?
Sợi nhiễm sắc.
Chromatid
Sợi cơ bản
Nucleosome
Hình bên mô tả cấu trúc của cặp NST tương đồng, cho biết phát biểu nào sai:
Cấu trúc số (2) mô tả các allele.
Cấu trúc số (3); (4); (5) mô tả các locus.
Cấu trúc (6) giúp bảo vệ các nhiễm sắc thể giúp chúng không bám vào nhau
Hình bên có tất cả 4 chromatide.
Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nghiên cứu chính là:
Ruồi giấm
Lúa nước
Đậu Hà Lan
Minecraft
Cơ thể mang kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp về các gen đang xét?
AaBb
AABB
AABb
Aabb
Biết rằng không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 kiểu gen?
Aa x Aa.
aa x aa.
Aa x aa.
AA x Aa.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
AA×Aa.
Aa × Aa.
Aa × aa.
AA × AA.
Cho biết allele A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp. Phát biểu nào sau đây không đúng:
Kiểu gen AA và aa là kiểu gene đồng hợp
Kiểu gene Aa là kiểu gen dị hợp
Kiểu gen aa quy định kiểu hình thân thấp
Kiểu gen AA và aa đều quy định kiểu hình thân thấp
Cho biết allele A quy định thân cao, a quy định thân thấp; A: hoa tím, b: hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng:
AaBb
Aabb
aabb
aaBB
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 3: 3: 1: 1?
AAbb AaBb.
AaBb AaBb.
AaBb Aabb
aaBb aaBb.
