wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kích thước giới hạn

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:

a)

Dung sai

b)

Sai lệch giới hạn dưới

c)

Sai lệch giới hạn trên

d)

Sai lệch giới hạn

2.

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:

a)

Sai lệch giới hạn trên

b)

Dung sai

c)

Sai lệch giới hạn dưới.

d)

Sai lệch giới hạn

3.

Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

a)

Nmax = Dmax – dmin

b)

Nmax = dmin – Dmax

c)

Nmax = dmax – Dmin

d)

Nmax = Dmin – dmax

4.

Khi lắp chặt độ dôi nhỏ nhất Nmin được tính theo công thức :

a)

Nmin = Dmax – dmin

b)

Nmin = dmax – Dmin

c)

Nmin = dmax – dmin

d)

Nmin = dmin – Dmax

5.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0

b)

Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới

c)

Dung sai luôn luôn dương

d)

Sai lệch giới hạn dưới luôn âm

6.

Trị số của các sai lệch giới hạn có thể:

a)

0

b)

Lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 0

c)

< 0

d)

= 0

7.

Dung sai của một kích thước phụ thuộc vào:

a)

Độ bóng bề mặt chi tiết

b)

Kích thước danh nghĩa

c)

Độ chính xác khi thiết kế và kích thước danh nghĩa

d)

Độ chính xác khi chế tạo

8.

Định nghĩa đúng của kích thước giới hạn?

a)

Kích thước giới hạn là kích thước lớn nhất của chi tiết máy

b)

Kích thước giới hạn là kích thước nhỏ nhất của chi tiết máy

c)

Kích thước giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất của chi tiết máy

d)

Kích thước giới hạn là kích thước đo được trên chi tiết máy sau khi chế tạo

9.

Một kích thước trục có kích thước giới hạn dmax=45,012mm, dmin=44,988 mm. Tính dung sai của chi tiết đó:

a)

Td=0,04mm

b)

Td=0,034mm

c)

Td=0,024mm

d)

Td=0,012m

10.

Một kích thước trục có kích thước giới hạn dmax=45,012mm, dmin=44,988 mm. Hỏi kích thước nào đạt yêu cầu:

a)

d=45,015 mm

b)

d=44,985 mm

c)

d=45,010 mm

d)

d=44,980 mm

11.

Tính kích thước giới hạn và dung sai kích thước của chi tiết trục

a)

dmax = 44,988; dmin = 44,978

b)

dmax = 44,978; dmin = 44,988

c)

dmax = 44,888; dmin = 44,878

d)

dmax = 44,980; dmin = 44,970

12.

Cho chi tiết lỗ . Các kích thước dưới đây kích thước nào đạt yêu cầu gia công?

a)

ϕ80,030

b)

ϕ80,022

c)

ϕ79,978

d)

ϕ79,989

13.

Giải thích kí hiệu: ϕ30±0,02

a)

Chi tiết có đường kính danh nghĩa là 30 và có sai lệch giới hạn là 0,02

b)

Chi tiết có đường kính danh nghĩa là 30 và có sai lệch giới hạn là 0,04

c)

Chi tiết có đường kính danh nghĩa là 30 và có sai lệch giới hạn trên là +0,02, sai lệch giới hạn dưới là -0,02

d)

Chi tiết có đường kính danh nghĩa là 30 và có sai lệch giới hạn trên là 0,02

14.

Trị số dung sai càng nhỏ thì cấp chính xác của chi tiết máy:

a)

Càng thấp

b)

Càng cao

c)

Phụ thuộc vào điều kiện gia công

d)

Phụ thuộc vào cấp chính xác gia công 6s

15.

Nêu định nghĩa sai số gia công:

a)

Sai số gia công là hiệu số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực

b)

Sai số gia công là mức độ không trùng hợp về các yếu tố hình học của chi tiết gia công với các yếu tố hình học mà sơ đồ gia công yêu cầu

c)

Sai số gia công là sai số gây nên bởi quá trình gia công chi tiết

d)

Sai số gia công là mức độ không trùng nhau về các kích thước mà bản vẽ gia công chi tiết yêu cầu

16.

Theo TCVN2244-91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia ra làm:

a)

20 cấp, từ cấp 01, 0, 1, 2, 3, … ,18.

b)

14 cấp, từ cấp 1, 2, 3, … ,14

c)

17 cấp, từ cấp 1, 2, 3, … ,17

d)

20 cấp, từ cấp 1, 2, 3, … ,19, 20

17.

Tiêu chuẩn nhà nước TCVN 10 - 85 quy định bao nhiêu cấp chính xác hình dạng:

a)

14 cấp chính xác hình dạng và vị trí ký hiệu 1, 2, ..., 14

b)

12 cấp chính xác hình dạng và vị trí ký hiệu 1, 2, ..., 12

c)

16 cấp chính xác hình dạng và vị trí ký hiệu 1, 2, ..., 16

d)

18 cấp chính xác hình dạng và vị trí ký hiệu 1, 2, ..., 18

18.

Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép quy định bao nhiêu cấp dung sai tiêu chuẩn trong khoảng kích thước từ 500 đến (và bao gồm) 3150 mm

a)

Quy định 19 cấp dung sai tiêu chuẩn từ IT1 đến IT19

b)

Quy định 20 cấp dung sai tiêu chuẩn từ IT1 đến IT20

c)

Quy định 19 cấp dung sai tiêu chuẩn từ IT1 đến IT19

d)

Quy định 18 cấp dung sai tiêu chuẩn từ IT1 đến IT18

19.

Trị số dung sai càng cao thì cấp chính xác của chi tiết máy:

a)

Càng thấp

b)

Càng cao

c)

Phụ thuộc vào cấp chính xác gia công

d)

Phụ thuộc vào điều kiện gia công

20.

Sai số hệ thống là:

a)

Sai số do hệ thống công nghệ không đủ cứng vững.

b)

Sai số do dụng cụ cắt bị mòn theo thời gian.

c)

Là những sai số biến đổi không theo một quy luật nào của thời gian.

d)

Sai số hệ thống mà trị số của chúng không biến đổi hoặc biến đổi theo một quy luật xác định nào đó.

21.

Ký hiệu "" biểu diễn sai lệch nào?

a)

Sai lệch độ không phẳng

b)

Sai lệch profin mặt cắt dọc trục

c)

Sai lệch độ không thẳng

d)

Sai lệch độ không song song

22.

Sử dụng ký hiệu dưới đây để ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô số 4 dùng để ghi

a)

Trị số chiều dài chuẩn

b)

Phương pháp gia công lần cuối

c)

Thông số Ra hoặc Rz

d)

Ký hiệu phương các nhấp nhô

23.

Sử dụng ký hiệu dưới đây để ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô số 3 dùng để ghi

a)

Trị số chiều dài chuẩn

b)

Phương pháp gia công lần cuối

c)

Thông số Ra hoặc Rz

d)

Ký hiệu phương các nhấp nhô

24.

Sử dụng ký hiệu dưới đây để ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, trong đó ô số 1 dùng để ghi:

a)

Phương pháp gia công lần cuối

b)

Thông số Ra hoặc Rz

c)

Trị số chiều dài chuẩn

d)

Phương pháp gia công lần cuối

25.

Đối với những bề mặt có yêu cầu độ nhám trung bình thì thường dùng thông số nào sau để đánh giá độ nhám.

a)

Thông số Rz

b)

Thông số Rmax

c)

Thông số Sm

d)

Thông số Ra

26.

Đối với những bề mặt có yêu cầu độ nhám lớn hoặc quá nhỏ thì thường dùng thông số nào để đánh giá độ nhám

a)

Thông số tp

b)

Thông số Rmax, Ra

c)

Thông số Sm

d)

Thông số Rz

27.

Trên bản vẽ chi tiết để ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, người ta thường sử dụng hai thông số Ra, Rz. Hai thông số được sử dụng:

a)

Sử dụng Ra ghi cho các cấp độ nhám từ 1 đến14

b)

Sử dụng Ra ghi cho các cấp độ nhám 13, 14

c)

Sử dụng Ra ghi cho các cấp độ nhám từ 1 đến 5

d)

Sử dụng Ra ghi cho các cấp độ nhám từ 5 đến 12

28.

Các dạng thành phần của sai lệch về độ tròn đối với chi tiết trụ trơn:

a)

Độ ô van, độ phình

b)

Độ phân cạnh, độ thắt

c)

Độ phình và độ thắt

d)

Độ ôvan và độ phân cạnh.

29.

Các dạng thành phần của sai lệch profin mặt cắt dọc đối với chi tiết trụ trơn:

a)

Độ côn và độ phân cạnh

b)

Độ côn, độ ô van, độ thắt

c)

Độ phình, độ thắt, phân cạnh

d)

Độ côn, độ phình, độ thắt

30.

Trong mối ghép then hoa. Nếu định tâm theo đường kính ngoài D thì lắp ghép theo:

a)

Theo đường kính trong d

b)

Theo đường kính ngoài D

c)

Theo đường kính trong d và chiều rộng b

d)

Theo đường kính ngoài D và chiều rộng b

31.

Nếu mối ghép then hoa định tâm theo đường kính trong d thì lắp ghép theo:

a)

Theo đường kính trong d và chiều rộng b

b)

Theo đường kính trong d đường kính ngoài D

c)

Theo đường kính trong d

d)

Theo đường kính ngoài D

32.

Nếu mối ghép then hoa định tâm theo chiều rộng b thì lắp ghép theo:

a)

Theo chiều rộng b

b)

Theo đường kính trong d đường kính ngoài D

c)

Theo đường kính ngoài D

d)

Theo đường kính trong d và chiều rộng b

33.

Nếu mối ghép then hoa định tâm theo chiều rộng b, kích thước nào cần chế tạo chính xác:

a)

Chiều rộng b của then hoa

b)

Đường kính trong d của then hoa

c)

Đường kính ngoài D của then hoa

d)

Đường kính ngoài D và trong d của then hoa

34.

Nếu mối ghép then hoa định tâm theo đường kính trong d, kích thước nào cần chế tạo chính xác:

a)

Đường kính trong d và chiều rộng b của then hoa

b)

Đường kính ngoài D của then hoa

c)

Chiều rộng b và đường kính ngoài D của then hoa

d)

Đường kính ngoài D và trong d của then hoa

35.

Trong các kiểu định tâm của mối ghép then hoa thì kiểu nào chính xác nhất:

a)

Định tâm theo đường kính ngoài D

b)

Định tâm theo đường kính trong d

c)

Định tâm theo bề rộng b

d)

Định tâm theo đường kính ngoài D và đường kính trong d có độ chính xác như nhau

36.

Trong các kiểu định tâm của mối ghép then hoa thì kiểu nào kém chính xác nhất:

a)

Định tâm theo đường kính ngoài D

b)

Định tâm theo đường kính trong d

c)

Định tâm theo bề rộng b

d)

Định tâm theo đường kính ngoài D và đường kính trong d có độ kém chính xác như nhau

37.

……… là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm song song với nhau trong cùng một mặt phẳng.

a)

Chuỗi kích thước chi tiết

b)

Chuỗi kích thước lắp ghép

c)

Chuỗi kích thước đường thẳng

d)

Chuỗi kích thước mặt phẳng

38.

Chọn câu sai:

a)

Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp (với chuỗi kích thước lắp ghép)

b)

Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi gia công gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết)

c)

Khâu khép kín là khâu mà giá trị của nó độc lập so với các khâu khác

d)

Khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết

39.

Cho chuỗi kích thước như hình sau: A1 = 100±0,2; A2 = 30+0,1; A3 = 20±0,2; A4 = 15+0,1 ; A5 = 20+0,1 Tính kích thước của khâu AΣ:

a)

AΣ = 10 mm

b)

AΣ = 20 mm

c)

AΣ = 15 mm

d)

AΣ = 30 mm

40.

Cho sơ đồ chuỗi kích thước như hình sau: A1 = 100±0,2; A2 = 30+0,1; A3 = 20±0,2; A4 = 15+0,1; A5 = 20+0,1 Tính sai lệch của khâu AΣ:

a)

A. ESΣ = +0,4; EIΣ = -0,7

b)

B. ESΣ = +0,7; EIΣ = -0,4

c)

C. ESΣ = +0,7; EIΣ = -0,7

d)

D. ESΣ = +0,5; EIΣ = -0,7

41.

Cho sơ đồ chuỗi kích thước như hình sau: A1 = 100±0,2; A2 = 30+0,1; A3 = 20±0,2; A4 = 15+0,1; A5 = 20+0,1 Tính dung sai của khâu AΣ:

a)

TΣ = 0,11

b)

TΣ = 1,6

c)

TΣ = 1,1

d)

TΣ = 0,6

42.

Trên bản vẽ chi tiết để ghi độ nhám bề mặt của chi tiết, người ta thường sử dụng hai thông số Ra, Rz. Hai thông số được sử

dụng

a)

Sử dụng Rz ghi cho các cấp độ nhám từ 5 đến 12

b)

Sử dụng Rz ghi cho các cấp độ nhám 13, 14

c)

Sử dụng Rz ghi cho các cấp độ nhám từ 1 đến 5 và cấp độ nhám 13, 14

d)

Sử dụng Rz ghi cho các cấp độ nhám từ 1 đến14