wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Duyên hải Nam Trung Bộ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.

d)

Khai thác khoáng sản.

2.

Khu du lịch biển đảo Sơn Trà thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

3.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

điều kiện hải văn thuận lợi.

4.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

5.

Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Bình Định.

d)

Bình Thuận.

6.

Khu du lịch biển đảo Cù Lao Chàm thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

7.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5.

b)

6.

c)

8.

d)

10.

8.

Khu du lịch biển đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

9.

Từ Bắc vào Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Định.

10.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý.

b)

Lý Sơn.

c)

Tri Tôn.

d)

Phan Vinh.

11.

Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành một số vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

12.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang.

b)

Phan Thiết.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Ngãi.

13.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

14.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

15.

Khu du lịch biển đảo Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Bình Thuận.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

16.

Trong tương lai, cảng biển nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất cả nước?

a)

Đà Nẵng.

b)

Dung Quất.

c)

Quy Nhơn.

d)

Vân Phong.

17.

Khu du lịch biển đảo Nha Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hoà.

b)

Phú Yên.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

18.

Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

Nha Trang.

b)

Phan Thiết.

c)

Quy Nhơn.

d)

Phú Quốc.

19.

Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tài nguyên khoáng sản.

b)

tài nguyên thủy điện.

c)

tài nguyên biển.

d)

tài nguyên đất.

20.

Khu du lịch biển đảo Mũi Né thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Ninh Thuận.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Thuận.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

giáp Lào, Biển Đông, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

nằm gần tuyến hàng hải quốc tế đi qua Biển Đông.

c)

có hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa và các đảo.

d)

có vùng biển rộng lớn, bờ biển có nhiều v

22.

Các ngư trường lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, vịnh Bắc Bộ.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang, vịnh Bắc Bộ.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang.

d)

Ninh Thuận - Bình Thuận, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

23.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

24.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

25.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

26.

Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

nâng cao hiệu quả hoạt động các khu kinh tế ven biển.

b)

tăng cường đánh bắt ở ven bờ, phòng chống thiên tai.

c)

đảm bảo cân bằng, hài hoà giữa phát triển và bảo tồn.

d)

kết hợp chặt chẽ kinh tế - xã hội với bảo vệ biển đảo.

27.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên.

b)

Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém.

c)

Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến.

d)

Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh

28.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển, phân bố lại dân cư.

b)

mở rộng giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội.

c)

tạo thế mở cửa, thúc đẩy phân công lao động.

d)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và đô thị hoá.

29.

Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là

a)

có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá.

d)

giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ.

30.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

b)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh dân số Duyên hải Nam Trung Bộ với Bắc Trung Bộ?

a)

Quy mô dân số lớn hơn.

b)

Mật độ dân số cao hơn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn.

32.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông.

b)

mật độ sông ngòi cao, có nhiều hồ nước.

c)

dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm.

d)

hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển.

33.

Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

phát triển nuôi trồng, đẩy mạnh chế biến.

34.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, biển nóng ẩm quanh năm; nhiều lao động.

b)

khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão; phương tiện tốt.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn; phương tiện tốt.

d)

nhiều vũng, vịnh, thuỷ sản phong phú; nhiều lao động.

35.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông.

b)

nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập, thu hút vốn tăng.

c)

hệ thống cảng được mở rộng, nâng cấp, xây thêm cảng mới.

d)

có nhiều vũng, vịnh sâu, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

36.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, giao thông vận tải, khai khoáng.

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

37.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy sản xuất xi măng.

c)

nhà máy đóng tàu biển.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

38.

Ngành kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ở Duyên hài Nam Trung Bộ?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủy sản.

d)

Khai khoáng.

39.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững ngành thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

hiện đại hoá phương tiện, thiết bị đánh bắt.

b)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi.

c)

tăng cường đầu tư nuôi trồng nước mặn, lợ.

d)

chú trọng phòng chống dịch bệnh, thiên tai.

40.

Du lịch biển của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

phát triển cơ sở hạ tầng, tài nguyên đa dạng.

b)

tạo ra sản phẩm đa dạng, phát triển nhân lực.

c)

nhiều tài nguyên giá trị cao, đổi mới quản lí.

d)

có di sản thế giới, nhiều dịch vụ khác nhau.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện kinh tế - xã hội của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Có quy mô dân số lớn, nguồn lao động khá dồi dào.

b)

Lao động cần cù, trình độ ngày càng được nâng cao.

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật ngày càng hiện đại.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp, quá trình đô thị hoá chậm.

42.

Nguồn lao động ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

khá dồi dào, trình độ ngày càng được nâng cao.

b)

hầu hết tập trung hoạt động ở vùng nông thôn.

c)

phần lớn làm việc ở khu vực đầu tư nước ngoài.

d)

hàng năm tăng thêm khoảng một triệu người.

43.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện ý nghĩa của sự phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng?

a)

nâng cao vị thế trong đối ngoại, hợp tác quốc tế về biển.

b)

cơ sở khẳng định chủ quyền biển đảo và bảo vệ lãnh thổ.

c)

làm nền tảng trong việc phát triển an ninh và quốc phòng.

d)

nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác tài nguyên biển đảo.

44.

Khó khăn chủ yếu của việc đánh bắt hải sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phương tiện đánh bắt còn hạn chế, dịch vụ nghề cá còn chưa mạnh.

b)

lao động đánh bắt ít được bổ sung, cơ sở hậu cần phục vụ còn yếu.

c)

trong năm xảy ra nhiều thiên tai, môi trường nhiều nơi bị ô nhiễm.

d)

công nghiệp chế biến còn hạn chế, các cơ sở chế biến khác nhỏ lẻ.