Font size
WorksheetsVocab Unit 8, 9 Grade 12th
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
Đa dạng sinh học
(a)
bộ phận cơ thể
(a)
sự nuôi nhốt
(a)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
(a)
bảo vệ, bảo tồn
(a)
san hô
(a)
bị đe doạ nghiêm trọng
(a)
tuyệt chủng
(a)
sự chặt, phá rừng
(a)
cung cấp nơi ở
(a)
động vật có vú
(a)
thuộc về biển
(a)
giám sát
(a)
vườn ươm
(a)
săn bắn bất hợp pháp
(a)
bộ (họ) linh trưởng
(a)
hiếm, quý hiếm
(a)
thả
(a)
giải cứu
(a)
rùa biển
(a)
ngôn ngữ ký hiệu
(a)
nơi đẻ trứng
(a)
tồn tại
(a)
bị đe doạ
(a)
dễ bị tổn thương
(a)
tự động hoá
(a)
thay đổi cho phù hợp, thích ứng theo, thích nghi
(a)
phẩm chất, đặc điểm tính cách
(a)
cắt giảm, giảm bớt
(a)
sơ yếu lí lịch (ghi từ đầy đủ, không ghi chữ ghi tắt)
(a)
cực kì thú vị và hấp dẫn
(a)
có nhu cầu, được mọi người mong muốn
(a)
hoà hợp với, có mối quan hệ với
(a)
đam mê, theo đuổi một sở thích
(a)
làm theo sự mong muốn, kì vọng của ai đó
(a)
coi thường người khác, cho rằng mình hơn người
(a)
lỗi thời, không còn được sử dụng, không thịnh hành
(a)
niềm đam mê, say mê
(a)
có niềm đam mê với/dành cho
(a)
vị trí việc làm
(a)
theo đuổi
(a)
chịu đựng
(a)
các kỹ năng mềm
(a)
chuyên ngành
(a)
cân nhắc, xem xét
(a)
gia sư, giáo viên dạy kèm nhóm học sinh
(a)
kinh nghiệm làm việc
(a)
