wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh mức 1

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

cùng nguồn gốc đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

3.

Cơ quan thóai hóa là cơ quan

a)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

B.biến mất hòan tòan.

c)

Thay đổi cấu tạo

d)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

4.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các lòai về

a)

Cấu Tạo của các nội quan

b)

Các giai đoạn phát triển phôi thai

c)

Cấu tạo polipeptit or polinucleotit

d)

Đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

5.

Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

6.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trì

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

7.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Giao tử

d)

Nhiễm sắc thể

8.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

.đào thải những biến dị bất lợi.

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

9.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di

truyền được.

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

10.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

a)

hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

b)

giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

c)

đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.

d)

làm rõ tổ chức của loài sinh học.

11.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

12.

Tiến hóa lớn là quá trình

a)

.hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

Hình thành các loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

13.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Loài

d)

Phân tử

14.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

Đột biến

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Nguồn gen du nhập

d)

Quá trình giao phối

15.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Giao tử

d)

Nhiễm sắc thể

16.

Cách li trước hợp tử là

a)

.trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

b)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

d)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

17.

Đối với vi khuNn, tiêu chuNn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

a)

tiêu chuẩn hoá sinh

b)

tiêu chuẩn sinh lí

c)

Tiêu chuẩn sinh thái

d)

Tiêu chuẩn di chuyển

18.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

Động vật bậc cao

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Có khả năng phát tán mạnh

19.

Giống lúa mì Triticuma estivum được tạo nên từ

a)

một loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 4n = 28

b)

một loài lúa mì hoang dại và hai loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42

c)

một loài lúa mì dại có 2n=14 và một loài cỏ dại có 2n = 28 NST nên có bộ NST 4n = 42

d)

hai loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42

20.

:Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

21.

Trong bộ Linh trưởng, loài có quan hệ họ hàng gần gũi với loài người nhất là

a)

Tinh tinh

b)

Khỉ sóc

c)

Gô ri la

d)

Vượn gibbon

22.

Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau. Đây là ví dụ về dạng cách li

a)

Sinh thái

b)

Tập tính

c)

Thời gian mùa vụ

d)

Cơ học

23.

Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới?

a)

Cách li sinh thái

b)

Cách ly sinh sản

c)

Cách ly tập tính

d)

Cách ly địa lý

24.

Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?

a)

Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai.

b)

Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau.

c)

Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau.

d)

Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau.

25.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới,phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật

b)

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển.

c)

Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua

nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

26.

Loài cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n=120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n= 50 và bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n= 70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng

a)

con đường lai xa và đa bội hóa.

b)

con đường tự đa bội hóa.

c)

Phương pháp lai tế bào

d)

Con Đường sinh thái

27.

Quá trình hình thành loài mới là

a)

quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu.

b)

quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên

c)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi.

d)

sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc.

28.

: Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa:

a)

đồng quy

b)

Song song

c)

Sự phân ly

d)

Thái hóa

29.

Cá và gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là:

a)

bằng chứng giải phẫu so sánh

b)

bằng chứng địa lí - sinh học.

c)

bằng chứng phôi sinh học.

d)

bằng chứng sinh học phân tử

30.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

cánh chim và cánh bướm.

b)

tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

c)

ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

d)

chi trước của mèo và tay của người.

31.

Gai xương rồng và gai hoa hồng là bằng chứng về

a)

cơ quan tương đồng

b)

phôi sinh học

c)

Cơ quan tương tự

d)

Cơ quan thoái hóa

32.

Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?

a)

vết xương chi ở rắn.

b)

đuôi chuột túi.

c)

xương cụt ở người.

d)

mấu thịt ở mí mắt người

33.

Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

Quần thế

b)

Cá thể

c)

Quần thể cá thể

d)

Tất cả các cấp tổ chức sống

34.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

dột biến cấu trúc NST.

b)

Biến dị cá thể

c)

Đột biến GEN

d)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

35.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là :

a)

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động

nhưng di truyền được

c)

Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

d)

Những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

36.

Theo Đacuyn, biến dị cá thể muốn di truyền lại cho các thế hệ sau thì cần trải qua?

a)

Thích nghi với môi trường

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến

d)

Sự sinh sản

37.

Charles Darwin đã đề xuất vấn đề nào trong công trình nghiên cứu về tiến hóa của mình?

a)

Thuật ngữ tiến hóa

b)

Lý thuyết tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên

c)

DNA là vật liệu di truyền.

d)

Sự phân chia độc lập các NST

38.

Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hóa là:

a)

Loài

b)

Cá thể

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Quần thể

39.

Con người giữ lại các giống cây trồng, vật nuôi có các tính trạng có lợi cho con người và nhân giống chúng, loại bỏ các giống có các tính trạng không có lợi cho con người gọi là:

a)

Cháu lập tự nhiên

b)

Chọn loc nhân tạo

c)

Phân ly tính trạng

d)

Đấu tranh sinh tồn

40.

Dacuyn không đưa ra khái niệm nào sau đây

a)

đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Phân ly tính trạng

d)

Biến dị cá thể

41.

Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự di nhập gen ?

a)

sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu Nhien

b)

sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể.

c)

sự phát sinh các đột biến gen xuất hiện trong quần thể.

d)

sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác

42.

Chọn lọc tự nhiên diễn ra trên quy mô lớn và thời gian lịch sử lâu dài sẽ

a)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành.

b)

đào thải các biến dị mà con người không ưa thích.

c)

tích lũy các biến dị đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của loài người.

d)

hình thành những loài mới từ một loài ban đầu, các loài này được phân loại xếp vào cùng một

chi

43.

Câu nào sau đây không chính xác khi nói về vai trò của các yếu tố́ ́́ ngẫu nhiên trong tiến hóa

a)

một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể.

b)

các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định

c)

sự biến đổi có hướng về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước nhỏ.

d)

ngay cả khi không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di nhập gen thì tần số

các alen cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên.

44.

Yếu tố ngẫu nhiên

a)

luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

b)

luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật.

c)

đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.

d)

làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

45.

Các hình thức chọn lọc nào sau đây diễn ra khi điều kiện sống thay đổi?

a)

Chọn lọc vận động, chọn lọc giới tí

b)

Chọn lọc vận động, chọn lọc ổn định.

c)

Chọn lọc vận động, chọn lọc phân hóa.

d)

Chọn lọc phân hóa, chọn lọc ổn định.

46.

Kiểu chọn lọc ổn định diễn ra khi

a)

điều kiện sống đồng nhất và không thay đồi qua nhiều thế hệ

b)

điều kiện sống thay đổi nhiều và trở nên không đồng nhất,

c)

điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định.

d)

số lượng cá thể sinh ra bằng số lượng cá thể chết đi.

47.

Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:

a)

di - Nhập gen.

b)

đột biến ngược.

c)

yếu tố ngẫu nhiên

d)

. chọn lọc tự nhiên.

48.

Cách li sinh sản là các trở ngại ngăn cản việc

a)

các cá thể gặp nhau.

b)

các loài tạo ra con lai

c)

các loài sống trong cùng khu vực.

d)

các loài sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ.