wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12

Total questions: 51

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Acid nucleic.

d)

Protein và acid nucleic.

2.

Bảng trên mô tả một đoạn mạch khuôn và mạch mới được tổng hợp của phân tử DNA con hình thành trong quá trình nhân đôi, đoạn mạch nào mô tả đúng nguyên tắc bổ sung?

a)

Đoạn phân tử DNA1.

b)

Đoạn phân tử DNA2.

c)

Đoạn phân tử DNA3.

d)

Đoạn phân tử DNA4.

3.

Mã di truyền mang tính đặc hiệu là

a)

tất cả sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền.

b)

mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid.

c)

mỗi amino acid chỉ được mã hóa bởi một bộ ba.

d)

một amino acid được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

4.

Câu 4. Hình dưới đây mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật

I. Quá trình (2) và (5) được gọi là quá trình phiên mã.

II. Quá trình (3) và (6) có diễn biến tương tự nhau.

III. Nhờ quá trình (4) mà ở một số tế bào (giao tử, nấm men) truyền nguyên vẹn genome qua các thế hệ tế bào.

IV. Quá trình (1) xảy ra liên tục là cơ ở di truyền và biến dị ở phổ biên trong sinh giới.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Cấu trúc của operon Lac bao gồm những thành phần nào?

a)

Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.

b)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.

c)

Vùng P, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.

d)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.

6.

Điều hòa hoạt động của gen là gì?

a)

Quá trình làm thay đổi cấu trúc của phân tử ADN.

b)

Quá trình điều khiển sự hoạt động hoặc không hoạt động của gen, đảm bảo gen chỉ biểu hiện khi cần thiết.

c)

Quá trình tổng hợp liên tục các sản phẩm của gen trong tế bào.

d)

Quá trình nhân đôi ADN để truyền thông tin di truyền cho thế hệ sau.

7.

Ý nghĩa của sự điều hòa biểu hiện gene đối với tế bào là

a)

tiết kiệm được năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

b)

tiết kiệm được năng lượng nhưng không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

c)

không tiết kiệm được năng lượng nhưng thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

d)

không tiết kiệm được năng lượng và không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

8.

Đột biến gene là

a)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

b)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một cặp nucleotide.

c)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến nhiều cặp nucleotide.

9.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?

a)

Mất cặp A - T.

b)

Thêm cặp G -C.

c)

Thay cặp A - T bằng cặp G -C.

d)

Thay cặp G - C bằng cặp C - G.

10.

Cho 1 đoạn mạch của gene: 3'…ATG CCG ATT …5'. Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3'… ATG CCG AT …5'. Đây là dạng đột biên điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

11.

Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 147 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử protein histone được gọi là

a)

sợi nhiễm sắc.

b)

chromatid.

c)

sợi cơ bản.

d)

nucleosome.

12.

Ở các giao tử đực hoặc cái sau giảm phân, đặc điểm bộ NST của chúng là mang bộ NST

a)

có số lượng giảm đi 1 nửa, NST tồn tại thành cặp tương đồng.

b)

đơn bội ở trạng thái kép.

c)

đơn bội, mỗi cặp NST tương đồng chỉ còn lại một.

d)

lưỡng bội.

13.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai allele của một gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Lặp đoạn.

14.

Một tế bào sinh dưỡng của loài (2n = 14) thực hiện nguyên phân một lần. Ở kì sau của quá trình phân bào này có một NST không phân li, các NST khác phân li bình thường. Nhận định nào sau đây đúng về các tế bào con tạo ra?

a)

Một tế bào có 14 NST và một tế bào có 13 NST.

b)

Một tế bào có 13 NST và một tế bào có 15 NST.

c)

Cả hai tế bào đều có 14 NST.

d)

Một tế bào có 16 NST và một tế bào có 12 NST.

15.

Giả sử ở một loại thực vật có bộ NST 2n = 6, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng sau đây, dạng nào là thể một nhiễm?

a)

AaBbbb

b)

AAaaBBbbDDdd

c)

AaBDd

d)

AaBbdd

16.

Một người phụ nữ trong tế bào sinh dưỡng có 47 nhiễm sắc thể. Trong đó, nhiễm sắc thể số 21 có ba chiếc. Người này bị bệnh hoặc hội chứng nào sau đây?

a)

Turner

b)

Down

c)

Phenylketone niệu

d)

Ung thư máu

17.

Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I- Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường. II- Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật. III- Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới. IV- Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Theo quan niệm của Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể do

a)

gene trội hay gene lặn qui định.

b)

một nhân tố di truyền qui định.

c)

một cặp nhân tố di truyền qui định.

d)

hai cặp nhân tố di truyền qui định

19.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là sự

a)

phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

b)

phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.

c)

phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

d)

tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.

20.

Câu 19. Allele là

a)

những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

b)

trạng thái biểu hiện của gen.

c)

các gene khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.

d)

các gene được phát sinh do đột biến.

21.

Câu 20. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Có tối đa bao nhiêu dạng đột biến thể ba được phát sinh từ loài này?

a)

25.

b)

14.

c)

13.

d)

12.

22.

Câu 21. Cơ thể lưỡng bội (2n) có kiểu gen AaBbDd. Có một thể đột biến số lượng NST mang kiểu gen AAaBbDb. Thể đột biến này thuộc dạng

a)

thể bốn.

b)

thể ba.

c)

thể tam bội.

d)

thể ba kép.

23.

Câu 22. Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG●HI.. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

24.

Câu 23. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

DNA và protein phi histone.

b)

DNA, RNA và protein histone.

c)

DNA và protein histone.

d)

DNA, RNA và protein phi histone.

25.

Câu 24.Trường hợp nào dưới đây không phải là dạng đột biến điểm?

a)

Mất đoạn NST.

b)

Thêm 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Mất 1 cặp nucleotide.

26.

Điều hoà biểu hiện của gene ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

Phiên mã.

b)

Dịch mã và biến đổi sau dịch mã.

c)

Phiên mã và biến đổi sau phiên mã.

d)

Dịch mã.

27.

Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

peptitde.

b)

ion.

c)

hydrogengengen.

d)

kị nước.

28.

Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

Formyl Methionine.

b)

Methionine.

c)

Valine.

d)

Glutamic.

29.

Chức năng của tRNA là

a)

cấu tạo ribosome.

b)

vận chuyển amino acid.

c)

truyền thông tin di truyền.

d)

lưu giữ thông tin di truyền.

30.

Đặc điểm nào sau đây có ở sự tái bản DNA của sinh vật nhân thực?

a)

Có thời gian nhân đôi nhanh hơn sinh vật nhân sơ.

b)

Xảy ra ở pha G1 của chu kỳ tế bào.

c)

Có nhiều điểm tái bản.

d)

Chỉ nhân đôi một lần duy nhất.

31.

Hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Hidrogen.

b)

Cộng hoá trị.

c)

Ion.

d)

Este.

32.

Câu 1. Hình vẽ mô tả cấu tạo không gian của 1 phân tử acid nucleic. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

a) Phân tử này là DNA, có 2 mạch xoắn kép, song song và cùng chiều nhau.

b)

b) Số 1 chỉ cấu tạo của đơn phân gồm 3 thành phần: base nitrogeneous, đường và nhóm phosphate.

c)

b) Số 1 chỉ cấu tạo của đơn phân gồm 3 thành phần: base nitrogeneous, đường và nhóm phosphate.

d)

d) Tổng số liên kết hidrogene gene của phân tử này là 10.

33.

Câu 2. Hình bên dưới mô tả quá trình phiên mã và quá trình cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn exon. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực.

b)

b) Quá trình cắt bỏ intron và ghép nối các exon xảy ra trong nhân tế bào.

c)

c) Quá trình phiên mã này ở tế bào nhân thực chỉ tạo ra một loại phân tử mRNA duy nhất.

d)

d) Phân tử mRNA trưởng thành có chiều dài ngắn hơn chiều dài của mạch khuôn trên gene cấu trúc.

34.

Câu 4. Một loài có bộ nhiễm sẳc thể lưỡng bội 2n =14, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

a) Ở loài này có tối đa 8 loại đột biến thể ba.

b)

b) Một tế bào của đột biến thể ba của loài này có 21 nhiễm sắc thể.

c)

c) Một thể đột biến của loài này bị mất 1 đoạn ở nhiễm sắc thể số 1, lặp một đoạn ở nhiễm sắc thể số 3, đảo một đoạn ở nhiễm sắc thể số 4, khi giảm phân bình thường sẽ có 1/8 giao tử không mang đột biến.

d)

d) Một cá thể mang đột biến thể ba tiến hành giảm phân tạo giao tử sẽ có thể xuất hiện giao tử có 8 NST.

35.

Câu 3. Sau khi học xong nội dung đột biến gen, các bạn học sinh đã thảo luận cùng nhau các vấn đề liên quan đến nội dung bài học, mỗi bạn đều có những nhận định riêng, em hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a)

a) Quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen.

b)

b) Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.

c)

c) Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hóa học

d)

d) Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh đột biến gen.

36.

Câu 5. Hình bên mô tả quá trình nhân đôi của 1 chạc ba sao chép, hãy cho biết nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

a) a - đầu 5’; b - đầu 3’; c - đầu 3’;d - đầu 5’.

b)

b) g - chiều tháo xoắn;

c)

c) e - mạch liên tục; f - mạch gián đoạn.

d)

d) e và f có chiều giống nhau là 5’-3’ và cả 2 mạch đều cần có đoạn mồi rồi mới tạo mạch mới.

37.

Câu 6. Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a) Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường.

b)

b) Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gene của một nhiễm sắc thể.

c)

c) Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

d)

d) Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

38.

Câu 7. Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

a) Bộ NST của loài đặc trưng về hình dạng, số lượng, kích thước và cấu trúc.

b)

b) Số lượng NST của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp.

c)

c) NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là DNA và protein histone.

d)

d) Trong các tế bào NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng (gọi là bộ NST lưỡng bội 2n).

39.

Câu 8. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ gene của sinh vật nhân thực?

a)

a) Phần lớn hệ gene ở sinh vật nhân thực không mã hóa cho các phân tử RNA hoặc Protein.

b)

b) Vùng mã hoá của gene cấu trúc không chứa các đoạn intron.

c)

c) DNA chứa nhiều trình tự nucleotide có chức năng điều hoà.

d)

d) Các gene khác nhau có thể nằm ở các vị trí khác nhau trên cùng một nhiễm sắc thể hoặc trên các nhiễm sắc thể khác nhau.

40.

Câu 1. Dựa vào chức năng của gene, có mấy loại gen chính?

(a)  

41.

Câu2. RNA có mấy loại?

(a)  

42.

Câu 3. Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotide?

(a)  

43.

Câu 4. Cho các dạng đột biến cấu trúc NST: đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST. Có bao nhiêu dạng đột biến kể trên không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một NST?

(a)  

44.

Câu 5. Một gene dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400. Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-C thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?

(a)  

45.

Câu 6. Cho các hội chứng: Down, Klinefelter, Turner và AIDS. Có bao nhiêu hội chứng là hội chứng ở người dạng thể ba nhiễm?

(a)  

46.

Câu 7. Cho: gene, mRNA, tRNA, enzyme, ribosome và amino acid . Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?

(a)  

47.

Câu 8. Cấu trúc của operon gồm bao nhiêu thành phần?

(a)  

48.

Câu 9. Một gene dài 3060A0, khi gene này tham gia tổng hợp một phân tử protein thì môi trường tế bào đã cung cấp bao nhiêu amino acid ?

(a)  

49.

Câu 10. Phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần nhân đôi, trong số các phân tử DNA  con có bao nhiêu phân tử DNA  chứa hoàn toàn N14?

(a)  

50.

Câu 11. Một phân tử mRNA có tổng số 900 đơn phân tiến hành dịch mã đã cho 6 ribosome trượt qua 1 lần. Số lượt phân tử tRNA mang amino acid tới ribosome là bao nhiêu?

(a)  

51.

Câu 12. Một gene bình thường có số nucleotide loại T = 1,5 loại G và chứa 3600 liên kết hydrogen. Dưới tác dụng của tác nhân đột biến, gene bị đột biến điểm và tăng thêm một liên kết hydrogen. Vậy chiều dài của gene đột biến là bao nhiêu Å?

(a)