wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Giữa Kì 28-10-2025

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có nhiệt độ trung bình năm cao chủ yếu do

a)

lãnh thổ kéo dài về phía nam gần Xích đạo.

b)

ở vùng Đông Nam Á tiếp giáp Biển Đông.

c)

vị trí địa lí nằm ở trong vùng nội chí tuyến.

d)

có gió Mậu dịch khô nóng thổi quanh năm.

2.

Nước ta có độ ẩm không khí cao chủ yếu do

a)

gió mùa hoạt động trong năm.

b)

vị trí tiếp giáp với Biển Đông.

c)

nằm gần vành đai sinh khoáng.

d)

gió Mậu Dịch thổi quanh năm.

3.

Nước ta trong năm có hai mùa mưa và khô chủ yếu do

a)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

hoạt động của các loại gió mùa hạ.

c)

vị trí địa lí tiếp giáp với Biển Đông.

d)

nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

4.

Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Nam Bộ là:

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương đến.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Tạo nên một mùa đông lạnh tại miền Bắc.

b)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô, sau lạnh ẩm.

c)

Gây nên mùa khô rõ rệt ở vùng Nam Bộ.

d)

Gây mưa nhiều khi gặp dãy Trường Sơn.

6.

Các quá trình làm cho địa hình nước ta thể hiện rõ tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

phong hoá, xâm thực, bồi tụ.

b)

bóc mòn, nâng lên, bào mòn.

c)

hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

xói mòn, phong hoá, sụt võng.

7.

Quá trình xâm thực hoá học ở nước ta đã tạo nên dạng địa hình

a)

sơn nguyên đá vôi.

b)

hang động cac-xtơ.

c)

đồng bằng châu thổ.

d)

thung lũng giữa núi.

8.

Khí hậu là nhân tố chủ yếu làm cho sông ngòi nước ta

a)

giàu phù sa, hướng chủ yếu tây bắc - đông nam, hay gây ra lũ.

b)

có mạng lưới dày đặc, chế độ nước theo mùa, lượng nước lớn.

c)

có một mùa lũ và mùa kiệt, tháng đỉnh lũ, thường gây hạn hán.

d)

thường có lũ, chủ yếu sông nhỏ và trung bình, ít các sông lớn.

9.

Hệ sinh thái đặc trưng ở nước ta là

a)

rừng cận nhiệt lá kim.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt lá rộng.

d)

rừng thưa nhiệt đới khô.

10.

Khó khăn của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không phải là

a)

thời tiết, khí hậu thay đổi thất thường.

b)

lũ lụt, hạn hán thường có sự biến động.

c)

nhiệt ẩm cao tiềm ẩn nhiều dịch bệnh.

d)

mùa vụ khác nhau ở các vùng đất nước.

11.

Cho biết mùa mưa ở trạm Cà Mau kéo dài mấy tháng?

a)

6 tháng.

b)

7 tháng.

c)

8 tháng.

d)

9 tháng.

12.

Cho biết biên độ nhiệt năm của Vũng Tàu là bao nhiêu °C ?

a)

3°C.

b)

4°C.

c)

5°C.

d)

6°C.

13.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

có gió phơn Tây Nam.

c)

nằm gần chí tuyến hơn.

d)

có địa hình cao hơn.

14.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

15.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

có nền địa hình thấp hơn.

d)

có nền địa hình cao hơn.

16.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

17.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

18.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

19.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

20.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.

b)

không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

c)

nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

d)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.

21.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

đất phù sa và feralit.

b)

đất feralit và feralit có mùn.

c)

feralit có mùn và đất mùn.

d)

đất mùn và đất mùn thô.

22.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C.

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35°C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 5°C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C.

23.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nghiêm trọng như ở miền Nam chủ yếu do

a)

nguồn nước ngầm phong phú.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

sự điều tiết hợp lí của các hồ.

d)

có mưa phùn cuối mùa đông.

24.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Chênh lệch về vĩ độ địa lí.

b)

Hoạt động của gió mùa.

c)

Sự phân bậc của địa hình.

d)

Tác động của Biển Đông.

25.

Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

a)

có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

có nhiều đồng bằng phì nhiêu.

d)

khí hậu phân hóa đa dạng.

26.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

28.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

29.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

c)

Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

31.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

sự phân bố sinh vật.

32.

Sự đa dạng của sinh vật nước ta không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Thành phần loài sinh vật phong phú.

b)

Sự đa dạng của hệ sinh thái sinh vật.

c)

Sự đa dạng, phong phú về nguồn gen sinh vật.

d)

Số lượng cá thể của một số loài sinh vật giảm.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự biến động diện tích rừng ở nước ta, giai đoạn 1943-2021

a)

Diện tích rừng qua các năm trên đều tăng.

b)

Diện tích rừng trồng liên tục tăng.

c)

Tổng diện tích rừng liên tục giảm.

d)

Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất.

34.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là tác nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?

a)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

b)

Các biện pháp canh tác đất không hợp lí.

c)

Các chất thải công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Việc sử dụng phân hoá học và thuốc bảo vệ thực vật.

35.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí.

b)

sự phát triển đa dạng của các làng nghề.

c)

sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

dân số đông và gia tăng nhanh chóng.

36.

Quy định việc khai thác tài nguyên sinh vật nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phục vụ du lịch, xuất khẩu các sinh vật có giá trị.

b)

Mang lại giá trị kinh tế cao trong việc khai thác.

c)

Tránh ảnh hưởng để môi trường sống của sinh vật.

d)

Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật.

37.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nước ta đông, song đang giảm dần.

b)

Số dân đông và đang có xu hướng già hoá.

c)

Chính sách dân số phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế.

d)

Chất lượng cuộc sống nhân dân ngày càng được nâng cao.

38.

Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?

a)

Từ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ 65 tuổi trở lên.

c)

Lứa tuổi sơ sinh.

d)

Lứa tuổi trung niên

39.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già.

b)

cơ cấu dân số trẻ.

c)

ổn định.

d)

cơ cấu dân số vàng.

40.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn.

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

41.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

42.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

43.

Đối với phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số của nước ta không có những thuận lợi và khó khăn nào sau đây?

a)

Quy mô dân số đông tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

b)

Số dân đông tạo nguồn lao động dồi dào cho các ngành kinh tế.

c)

Số dân đông gây sức ép cho phát triển kinh tế và môi trường.

d)

Mất cân bằng giới tính gây khó khăn cho phát triển kinh tế - xã hội.

44.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

45.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

47.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

48.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán.

b)

sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

c)

trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

49.

Cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 là bao nhiêu %?

a)

99,0%.

b)

99,3%.

c)

99,4%.

d)

99,5%.