wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa Lí 12: Dân số, lao động và việc làm

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống?

a)

53.

b)

56.

c)

55.

d)

54.

2.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đông thứ 3 đứng sau các quốc gia nào?

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

3.

Dân số nước ta hiện nay

a)

đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới.

b)

đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới.


c)

đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới.

d)

đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 7 ở châu Á và thứ 16 trên thế giới.

4.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do?

a)

Thành tựu trong phát triển kinh tế, giáo dục, y tế.

b)

Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.

c)

Học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động.

d)

Đời sống vật chất của người lao động tăng nhanh.

5.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do

a)

nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.

b)

tính sáng tạo, cầu tiến người lao động khá thấp.

c)

phần lớn người lao động không chuyên nghiệp.

d)

đào tạo chưa gắn với thực tế và nhu cầu xã hội.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn của nước ta hiện này?

a)

Thành thị cao hơn nông thôn.

b)

Nông thôn cao hơn thành thị

c)

Lao động phân bố đồng đều.

d)

Nông thôn và thành thị giảm.


7.

Cơ cấu lao động theo thành phố và nông thôn không có sự thay đổi theo hướng nào?

a)

Tỉ trọng nông thôn giảm, thành thị tăng.

b)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm.

c)

Tỉ trọng lao động ở thành thị tăng.

d)

Tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.

8.

Dân số đông và tăng nhanh là cơ hội để nước ta?

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên.

b)

Phát triển ngành nông nghiệp.

c)

Cải thiện đời sống người dân.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

9.

Động lực gây ra bùng nổ dân số nước ta vào cuối những 50 của thế kỉ XX là

a)

tỉ suất tử thô của nước ta giảm nhanh.

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng cao.

c)

tỉ lệ tử vong trẻ em của nước ta hạ thấp.

d)

tỉ suất gia tăng dân số cơ học nước ta cao.

10.

Trong các năm gần đây, dân số vùng nào dưới đây có biến động cơ học lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.


b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm?

a)

Cạn kiệt tài nguyên.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Giảm tốc độ phát triển kinh tế.

12.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do?

a)

Mức sống được nâng cao.

b)

Hệ quả của tăng dân số.

c)

Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

13.

Gia tăng tự nhiên nước ta những năm gần đây có xu hướng giảm do tác động của


a)

tỉ suất tử thô tăng.

b)

sự già hóa dân số.


c)

chính sách dân số.

d)

thiên tai tự nhiên.

14.

Dân cư phân bố không hợp lí ảnh hưởng đến?

a)

Quy mô của dân số.

b)

Sử dụng lao động.

c)

Sự gia tăng dân số.

d)

Tốc độ đô thị hóa.

15.

Quy mô dân số và gia tăng dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến.

b)

Dân số đông, đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á.

c)

Các dân tộc đoàn kết, cùng nhau bảo vệ đất nước.

d)

Mật độ dân số cao, có sự chênh lệch giữa các vùng.

16.

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số vàng nên nước ta có

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

phát triển ngành dịch vụ.

d)

điều kiện giáo dục và y tế.

17.

Mức sinh thấp và dân số tăng chậm tạo điều kiện cho nước ta

a)

có nguồn lao động dồi dào.

b)

nâng cao chất lượng dân số.

c)

phát triển ngành trồng trọt.


d)

bảo đảm việc làm, giáo dục.

18.

Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Công nghiệp.

d)

Xây dựng.

19.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

20.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động đồi dào.

b)

tác phong công nghiệp.

c)

trình độ chuyên môn cao.

d)

phân bố khá đồng đều.

21.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

b)

Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

Tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.

d)

Tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

22.

Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Tây Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

23.

Vùng nào ở nước ta có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

24.

Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn 'Cơ cấu dân số vàng' điều đó có nghĩa là?

a)

Số trẻ em chiếm hơn 2/3 dân số.

b)

Số người ở độ tuổi từ 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số.

c)

Số người độ tuổi trên 60 tuổi chiếm tới 2/3 dân số.

d)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số.

25.

Vùng nào sau đây ở nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

26.

Các đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta là?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quy Nhơn

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng, Đà Nẵng

27.

Hiện nay, đô thị nào sau đây ở nước ta có diện tích lớn nhất?

a)

Hải Phòng

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Nội

28.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở khu vực nông thôn do?

a)

Dân cư di dân nhiều về nông thôn

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Ngành nông nghiệp phát triển nhất

29.

Vào khoảng thế kỉ III TCN, xuất hiện đô thị nào sau đây?

a)

Cổ Loa

b)

Phú Xuân

c)

Hoa Lư

d)

Tây Đô

30.

Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm

c)

Các đô thị phân bố đồng đều ở các vùng

d)

Mạng lưới đô thị ngày càng thu hẹp lại

31.

Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

5 loại

32.

Hai đô thị đặc biệt của nước ta là?

a)

Hải Phòng, Đà Nẵng

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội

d)

Hà Nội, Cần Thơ

33.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

Số dân thành thi tăng và tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

Số dân thành thi giảm và tỉ lệ dân thành thị tăng

d)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

34.

Vùng nào sau đây ở nước ta có dân số đô thị lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Ảnh hướng lớn nhất của đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế  ở nước ta là

a)

giải quyết việc làm và gia tăng phúc lợi.

b)

tăng thêm tỉ lệ lao động có chuyên môn.

c)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

mở rộng thị trường trong và ngoài nước.

36.

Thành phố nào sau đây ở nước ta trực thuộc tỉnh?

a)

Hải Phòng.


b)

Đà Nẵng.

c)

Đồng Hới.

d)

Cần Thơ.

37.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị xu hướng tăng.

b)

phân bố đô thị đều giữa các vùng.

c)

trình độ đô thị hóa ở mức rất cao.

d)

chỉ xuất hiện các độ thị ven biển.

38.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát không phải là

a)

sức ép lớn vấn đề việc làm.

b)

gây ra ô nhiễm môi trường.

c)

mất an ninh, trật tự xã hội.

d)

cải thiện đời sống nhân dân.

39.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân loại các đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

Mật độ dân số, tỉ lệ lao động công nghiệp, diện tích, vị trí và vai trò.

b)

Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, hạ tầng.

c)

Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số và số dân.

d)

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp.

40.

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây do

a)

đô thị hóa tự phát, di dân diễn ra nhanh

b)

mức sống tăng, công nghiệp hóa nhanh.

c)

kinh tế phát triển nhanh, hạn chế đầu tư.

d)

kinh tế phát triển, thu nhập giảm nhanh.

41.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp do

a)

nông nghiệp phát triển rất nhanh.

b)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

c)

nông thôn có mức sống khá cao.

d)

mức sống các thành thị khá thấp.


42.

Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là dựa vào phương diện nào sau đây? 

a)

Tỉ lệ phi nông nghiệp.

b)

Phương diện quản lí. 

c)

Mật độ dân số đô thị. 

d)

Chức năng từ đô thị

43.

Biểu hiện rõ rệt nhất về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là

a)

nguồn tài nguyên dần cạn kiệt.

b)

ô nhiễm môi trường ở nhiều nơi.

c)

kinh tế phát triển tương đối chậm.

d)

GDP bình quân đầu người giảm.

44.

Công nghiệp hóa phát triển mạnh là nguyên nhân dẫn tới

a)

kìm hãm sự phát triển của đô thị hóa

b)

số lượng đô thị lớn ngày càng giảm.

c)

quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.

d)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.