wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gk sinh

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Bốn loại đơn phân cấu tạo RNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G,C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

3.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

4.

Để phân loại gene phân mảnh và gene không phân mảnh người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

5.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

6.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

7.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

8.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

đa dạng.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

9.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1-2 có chiều 5’-3’.

b)

Mạch 3-4 có chiều 3’-5’.

c)

Mạch c-d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’-3’.

d)

Chiều mạch khuôn a-b là 5’-3’.

10.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng I. Mạch 1-2 có chiều 3’-5’. II. Mạch mới [z] có chiều 5’-3’. III. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5’-3’. IV. Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

12.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

13.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

ADN

c)

tRNA.

d)

rRNA.

14.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

15.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

16.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI

17.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI

18.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

19.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và DNA plasmid.

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

20.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

21.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

22.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

23.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

24.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a nhiều hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A – T

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

c)

thêm 1 cặp G – C

d)

mất 1 cặp A - T

25.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a ít hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A – T

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C

c)

thêm 1 cặp G – C

d)

mất 1 cặp A - T

26.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

27.

Để tạo ra động vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng

a)

trứng vừa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

b)

trứng chưa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

c)

trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

d)

trứng đã được thụ tinh một thời gian làm tế bào nhận gene chuyển.

28.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây đã được sử dụng để xử lí thể truyền và gene cần chuyển để tạo cùng một loại “đầu dính”?

a)

Lipase.

b)

Amilase.

c)

Catalase.

d)

Restrictase.

29.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

RNA và protein

b)

DNA và protein histone

c)

DNA và tRNA

d)

DNA và mRNA

30.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài 147 nucleotit.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA dài 147 cặp nucleotide

31.

Ở một loài thực vật, gene A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp. Cho cây thân cao 4n có kiểu gene AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gene Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

a)

35 cao: 1 thấp.

b)

11 cao: 1 thấp.

c)

3 cao: 1 thấp.

d)

1 cao: 1 thấp.

32.

Ở một loài thực vật, gene A qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ 4n có kiểu gene Aaaa giao phấn với cây hoa trắng 4n có kiểu gene Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:

a)

35 đỏ: 1 trắng.

b)

11 đỏ: 1 trắng.

c)

3 đỏ: 1 trắng.

d)

1 đỏ: 1 trắng.

33.

Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

a)

12.

b)

24.

c)

25.

d)

23.

34.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

a)

aaBB

b)

aaBb

c)

AaBB

d)

AaBb

35.

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gene đang xét?

a)

AAbb

b)

AABb

c)

Aabb

d)

AaBb

36.

Ở đậu Hà Lan, gene A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

37.

Ở cà chua, gene A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

38.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da ít đen nhất?

a)

AaBbDd.

b)

AABbDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd.

39.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da đen nhất?

a)

AaBbDd.

b)

AABbDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd.