Font size
WorksheetsQuiz về Lãnh thổ Quốc gia
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Yếu tố nào dưới đây không phải là bộ phận của lãnh thổ quốc gia?
Vùng trời.
Vùng vũ trụ.
Vùng nước.
Vùng đất.
Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi
đường biên giới quốc gia.
đường giới tuyến quốc gia.
các nước có tiềm lực lớn.
ý chí của nhà lãnh đạo.
Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là
dân cư địa phương.
dân cư quốc gia.
dân số thổ cư.
dân số nội địa.
Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?
Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.
Chế độ với người đa quốc tịch.
Chế độ đãi ngộ đặc biệt.
Chế độ đãi ngộ quốc gia.
Với lãnh thổ của mình, quốc gia có chủ quyền tuyệt đối, tối cao đối với lãnh thổ của mình, thực hiện quyền tài phán đối với người và tài sản trên lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?
Tinh thần.
Chính trị.
Vật chất.
Quyền lực.
Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào
quy định pháp luật của mỗi quốc gia.
thành phần và địa vị xã hội.
tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.
nguồn gốc xuất thân của người dân.
Với lãnh thổ của mình, các quốc gia là chủ duy nhất sở hữu toàn bộ tài nguyên trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?
Vật chất.
Tinh thần.
Chính trị.
Quyền lực.
Trong lãnh thổ của mình là biểu hiện ở phương diện nào dưới đây?
Vật chất.
Tinh thần.
Chính trị.
Quyền lực.
Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
Thăm dò khai thác tài nguyên.
Nghiên cứu khoa học về biển.
Thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường
Thực hiện quyền tài phán với nước khác.
Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?
Vùng thềm lục địa.
Vùng nội thủy.
Vùng lãnh hải.
Vùng tiếp lãnh hải.
Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là
vùng không có chủ quyền.
lãnh thổ quốc tế.
vùng lãnh thổ tranh chấp.
lãnh thổ quốc gia.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khái niệm dân cư?
Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và người không quốc tịch sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia
Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và công dân nước ngoài sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.
Dân cư là tập hợp tất cả những người sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.
Dân cư là tập hợp tất cả những công dân sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.
Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?
Biên giới trên bộ.
Biên giới trên không.
Biên giới trên mạng.
Biên giới trên biển.
độ trên hải đồ?
Biên giới trên bộ.
Biên giới trên không.
Biên giới trên mạng.
Biên giới trên biển.
Chủ quyền quốc gia đối với lãnh thổ được thể hiện ở hai phương diện cơ bản nào sau đây?
Tài nguyên và khoáng sản.
Con người và tài sản.
Quyền lực và vật chất.
Kinh tế và chính trị.
Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?
Công dân người nước ngoài.
Người mang hai quốc tịch.
Công dân của nước sở tại.
Người không có quốc tịch.
Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng
thềm lục địa.
lãnh hải.
nội thủy.
đặc quyền kinh tế.
Lãnh thổ quốc gia bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và
vùng quốc tế.
vùng lòng đất.
không gian bắc cực.
không gian vũ trụ.
Theo công cước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, mọi quốc gia đều có quyền ấn định chiều rộng lãnh hải của mình chiều rộng này không vượt quá
22 hải lý.
11 hải lý.
12 hải lý.
10 hải lý.
Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển?
Vùng đặc quyền kinh tế.
Vùng tiếp giáp lãnh hải.
Vùng lãnh hải.
Thềm lục địa.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền chủ quyền của quốc gia ven biển đối với vùng tiếp giáp lãnh hải?
Khai thác tài nguyên trong lãnh hải.
Thu phí đối với tàu thuyền nước ngoài.
Ngăn ngừa hành vi vi phạm hàng hải.
Cấp phép đi lại cho tàu nước ngoài.
Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?
Nội thuỷ và lãnh hải.
Tất
Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?
Nội thuỷ và lãnh hải.
Tất cả các vùng biển.
Các vùng biển ngoài bờ biển.
Các vùng biển tàu thuyền đi lại.
Theo quy định của Công ước Luật biển năm 1982, trong vùng đặc quyền kinh tế của mình, các quốc gia ven biển không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
Hướng dẫn tàu thuyền các nước đi lại.
Hỗ trợ dịch vụ hành hải cho tàu nước ngoài.
Phối hợp các nước để cứu hộ cứu nạn.
Ngăn tàu thuyền nước ngoài hoạt động.
Người nước ngoài thuộc đối tượng nào khi ở nước sở tại được hưởng chế độ đối xử đặc biệt?
Người đi xuất khẩu lao động.
Người đi du lịch.
Người tị nạn.
Viên chức ngoại giao.
Các tàu thuyền nước ngoài muốn hoạt động đều phải xin phép và chỉ được lưu thông, hoạt động khi được cấp phép thuộc vùng biển nào dưới đây?
Vùng nội thủy.
Vùng có tranh chấp.
Vùng lãnh hải.
Vùng đặc quyền kinh tế.
Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia?
Biên giới trên mạng.
Biên giới trên không.
Biên giới trên biển.
Biên giới trên bộ.
Bộ phận dân cư nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành dân cư quốc gia?
Người mang quốc tịch quốc gia khác.
Người không có quốc tịch quốc gia nào.
Người mang quốc tịch của quốc gia.
Người đi du lịch để khảo sát thị trường.
Đối với thềm lục địa của mình, các quốc gia ven biển có không quyền
Đối với thềm lục địa của mình, các quốc gia ven biển có không quyền
Thực hiện nghiên cứu khoa học biển.
Thăm dò và khai thác tài nguyên biển.
Thực hiện quyền tài phán đảo nhân tạo.
Ngăn cản các hoạt động tự do hàng hải.
Vùng biển tiếp liền phía ngoài lãnh hải có chiều rộng 12 hải lý được gọi là vùng
nội thủy.
đặc quyền kinh tế.
tiếp giáp lãnh hải.
lãnh hải.
Các bộ phận lãnh thổ thuộc chủ quyền hòan toàn, tuyệt đối hay riêng biệt của một quốc gia, tại đó duy trì quyền lực nhà nước đối với cộng đồng dân cư của nó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Cư trú chính trị.
Bảo hộ công dân.
Lãnh thổ quốc gia.
Dân cư quốc gian.
Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là
an ninh công dân.
bảo hộ công dân.
quản lý công dân.
giám sát công dân.
Công pháp quốc tế quy định quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ thuộc vùng lãnh thổ nào sau đây?
Vùng đảo và quần đảo.
Vùng nội thủy.
Vùng không có tranh chấp.
Vùng lãnh hải.
Vùng biển nằm giữa nội thuỷ và các vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia ven biển được gọi là
lãnh hải.
lãnh vực.
lãnh sự.
lãnh địa.
