wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 17

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

A. than đá.

b)

B. dầu mỏ

c)

. C. khí đốt.

d)

D. thủy năng.

2.

Câu 3. Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

A. thuỷ điện.

b)

B. điện nguyên tử.

c)

C. điện mặt trời.

d)

D. nhiệt điện.

3.

Câu 4. Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

A. Khí đốt.

b)

B. Dầu.

c)

C. Than.

d)

D. Gỗ.

4.

Câu 5. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

A. Sơn La

b)

B. Hoà Bình.

c)

C. Trị An.

d)

D. Yaly.

5.

Câu 7. Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

A. Tôm hộp.

b)

B. Lạp xường.

c)

C. Gạo, ngô.

d)

D. Đường mía.

6.

Câu 6. Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Lạng Sơn

b)

B. Lào Cai.

c)

C. Thái Nguyên.

d)

D. Quảng Ninh.

7.

Câu 8. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

A. Xúc xích.

b)

B. Rượu, bia.

c)

C. Gạo, ngô.

d)

D. Nước mắm.

8.

Câu 9. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

A. điện gió.

b)

B. nhiệt điện.

c)

C. thủy điện

d)

. D. điện hạt nhân.

9.

Câu 10. Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

A. Nghi Sơn.

b)

B. Bình Sơn.

c)

C. Côn Sơn.

d)

D. Dung Quất.

10.

Câu 11. Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

A. Hòa Bình - Cà Mau

b)

B. Lạng Sơn - Cà Mau

c)

.C. Lai Châu - Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội - Cần Thơ.

11.

Câu 12. Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

A. vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

B. có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

C. không tác động tới môi trường.

d)

D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

12.

Câu 13. Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

A. than nâu.

b)

B. than bùn

c)

C. than mỡ.

d)

D. than an-tra-xit.

13.

Câu 14. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

D. nguồn nguyên liệu phong phú.

14.

Câu 15. Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

. B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.

15.

Câu 16. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

A. Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

B. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

C. Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

D. Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

16.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

A. Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

B. Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

C. Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

D. Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

17.

Câu 18. Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây

a)

?A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

18.

Câu 1. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Mã.

19.

âu 2. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

A. Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

B. Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

C. Chưa hội nhập với thế giới.

d)

D. Chưa đáp ứng được nhu cầu.

20.

Câu 3. Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ.

21.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

C. Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Dạ D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

22.

Câu 5. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Lao động dồi dào.

c)

C. Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. Nguyên liệu dồi dào.

23.

Câu 6. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

A. thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

B. vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

C. vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

D. phân bố dân cư, giao thông vận tải.

24.

Câu 7. Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

A. gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

b)

B. gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

c)

C. gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

d)

D. có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

25.

Câu 1. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. sản lượng thuỷ điện tăng nhanh.

b)

B. nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

C. sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

D. sản lượng điện than tăng nhanh.

26.

Câu 2. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

B. gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

C. gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

D. gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

27.

Câu 3. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

b)

B. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

c)

C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

. D. Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu.

28.

Câu 4. Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

29.

Câu 5. Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Sự đa dạng về trình độ của lao động.

b)

B. Sự phân bố không đều của khoáng sản.

c)

C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

D. Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.

30.

Câu 6. Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

A. giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm

b)

B. giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

31.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn

b)

B. Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.

c)

C. Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

D. Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng

32.

Câu 8. Đường dây siêu cao áp 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kết hợp giữa nhà máy nhiệt, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia

b)

. B. Tạo ra một mạng lưới điện để phủ khắp cả nước giúp phát triển kinh tế.

c)

C. Đưa điện về phục vụ cho vùng nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

d)

D. Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

33.

Câu 1

a)

a) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021

b)

b) Giấy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

c) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu nước ta giai đoạn 2018 - 2021.

d)

d) Tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến của thị trường.

34.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Phát triển hệ thống truyền tải điện đồng bộ với tiến độ các nguồn điện, nhu cầu phát triển phụ tải của các địa phương, sử dụng công nghệ hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế, sẵn sàng kết nối khu vực. Phát triển lưới điện thông minh để tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo ở quy mô lớn, đáp ứng yêu cầu vận hành hệ thống điện an toàn, ổn định và kinh tế.

a)

a) Đường dây 500 KV được nối từ nhà máy Hòa Bình đến Đà Nẵng. (

b)

b) Đường dây siêu cao áp 500 KV được xây dựng nhằm mục đích hình thành mạng lưới điện quốc gia, cân đối điện năng giữa các vùng.

c)

c) Việc xây dựng đường dây 500 KV mang lại ý nghĩa chủ yếu là đáp ứng nhu cầu điện cho quá trình công nghiệp hóa của các vùng nó đi qua.

d)

d) Hệ thống các đường tải điện kết hợp với các nhà máy điện góp phần phân phối đều nguồn điện cho các vùng trong cả nước

35.

Câu 3. Cho thông tin sau: Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác. Cơ cấu của ngành rất đa dạng, gồm các lĩnh vực như sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, điện thoại di động, thiết bị điện dân đụng.

a)

a) Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là một trong các ngành công nghiệp mũi nhọn ở nước ta hiện nay

b)

b) Nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn cho ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính do có lực lượng lao động trẻ, dồi dào, giá rẻ.

c)

c) Khó khăn chủ yếu với phát triển các khu vực sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là diện tích mặt bằng hạn chế.

d)

d) Giải pháp để đẩy mạnh tái chế sản phẩm điện tử là đầu tư cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ lao động.

36.

Câu 4. Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp điện tử đã đóng góp một phần đáng kể vào sản lượng sản xuất và xuất khẩu của Việt Nam. Với sự hiện diện của các nhà máy sản xuất đến từ các công ty đa quốc gia như Samsung, Foxconn và Intel, Việt Nam là một trong những nước xuất khẩu ngành hàng điện tử hàng đầu trên thế giới.

a)

a) Nước ta thu hút được sự đầu tư của nhiều doanh nghiệp nước ngoài vào lĩnh vực sản xuất điện tử.

b)

b) Phát triển ngành điện tử, máy vi tính ở nước ta đã góp phần giải quyết việc làm cho phần lớn lao động, nâng cao trình độ, tay nghề cho lao động.

c)

c) Nhằm thu hút thêm nguồn vốn đầu tư cho lĩnh vực điện tử, Nhà nước ta đã ban hành nhiều chính sách ưu đãi về tài chính, thuế, đất đai.

d)

d) Giải pháp nâng cao giá trị sản xuất của các sản phẩm điện tử ở Việt Nam là đầu tư công nghệ, nội địa hóa nguồn nguyên liệu, đẩy mạnh xuất khẩu.